Gói thầu: SXK-2020-XL-161 Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201162391-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | SXK-2020-XL-161 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201162344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | cho thuê cột điện 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 18:25:00 đến ngày 2020-12-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,276,934,792 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Công tác lắp đặt vật liệu | |||
| B | PHƯỜNG NHẬT TÂN | |||
| C | Vật tư phần viễn thông | |||
| 1 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi ngang tuyến - Cột BTLT - Gông GĐ1 (KL: 15.43 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi dọc tuyến - Cột BTLT - Gông GĐ2 (KL: 20.1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi dọc tuyến - Cột vuông - Gông GĐ2 (KL: 20.1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đơn - Cột BTLT - Gông G1 (KL: 14.91 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | Bộ |
| 5 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đơn - Cột vuông - Gông G1-V (KL: 16.36 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Gông đỡ cáp kết hợp xà lánh 1,2m cột đôi dọc tuyến - Gông GĐXL2 (KL: 14.65 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Gông đỡ cáp kết hợp xà lánh 1,2m cột đơn - Gông GXL1 (KL: 15.7 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 8 | Vòng đai D150 (Cả bulong chữ U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855 | Bộ |
| 9 | Kẹp chữ U hãm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381 | Bộ |
| 10 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | Bộ |
| 11 | Dây thép 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.312 | m |
| 12 | Cáp thép TK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.703 | m |
| D | Vật tư phần điện | |||
| 1 | Xà X2D đỡ dây văng cột đôi ngang tuyến - Cột BTLT (KL: 5.65 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Xà X2E đỡ dây văng cột đôi dọc tuyến - Cột BTLT (KL: 6.39 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Xà X2E đỡ dây văng cột đôi dọc tuyến - Cột vuông (KL: 6.11 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà X2F đỡ dây văng cột đơn - Cột BTLT (KL: 4.49 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | Bộ |
| 5 | Xà X2F đỡ dây văng cột đơn - Cột vuông (KL: 4.21 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Xà lánh 1,2m cột đôi dọc tuyến (KL: 26.23 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Xà lánh 1,2m cột đơn (KL: 25.78 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 8 | Cáp lụa Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.703 | m |
| 9 | Kẹp chữ U hãm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381 | Bộ |
| 10 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | Bộ |
| 11 | Dây thép 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.312 | m |
| E | PHƯỜNG PHÚ THƯỢNG | |||
| F | Vật tư phần viễn thông | |||
| 1 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi ngang tuyến - Cột BTLT - Gông GĐ1 (KL: 15.43 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi dọc tuyến - Cột BTLT - Gông GĐ2 (KL: 20.1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 3 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đơn - Cột BTLT - Gông G1 (KL: 14.91 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Bộ |
| 4 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đơn - Cột vuông - Gông G1-V (KL: 16.36 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Gông đỡ cáp kết hợp xà lánh 1,2m cột đôi dọc tuyến - Gông GĐXL2 (KL: 14.65 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Gông đỡ cáp kết hợp xà lánh 1,2m cột đơn - Gông GXL1 (KL: 15.7 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 7 | Vòng đai D150 (Cả bulong chữ U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736 | Bộ |
| 8 | Kẹp chữ U hãm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | Bộ |
| 9 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | Bộ |
| 10 | Dây thép 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 11 | Cáp thép TK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.322 | m |
| G | Vật tư phần điện | |||
| 1 | Xà X2D đỡ dây văng cột đôi ngang tuyến - Cột BTLT (KL: 5.65 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Xà X2E đỡ dây văng cột đôi dọc tuyến - Cột BTLT (KL: 6.39 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 3 | Xà X2F đỡ dây văng cột đơn - Cột BTLT (KL: 4.49 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Bộ |
| 4 | Xà X2F đỡ dây văng cột đơn - Cột vuông (KL: 4.21 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà lánh 1,2m cột đôi dọc tuyến (KL: 26.23 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà lánh 1,2m cột đơn (KL: 25.78 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 7 | Cáp lụa Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.322 | m |
| 8 | Kẹp chữ U hãm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | Bộ |
| 9 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | Bộ |
| 10 | Dây thép 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| H | PHƯỜNG QUẢNG AN | |||
| I | Vật tư phần viễn thông | |||
| 1 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi ngang tuyến - Cột BTLT - Gông GĐ1 (KL: 15.43 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi dọc tuyến - Cột BTLT - Gông GĐ2 (KL: 20.1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 3 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đơn - Cột BTLT - Gông G1 (KL: 14.91 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Bộ |
| 4 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đơn - Cột vuông - Gông G1-V (KL: 16.36 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 5 | Gông đỡ cáp kết hợp xà lánh 1,2m cột đơn - Gông GXL1 (KL: 15.7 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Vòng đai D150 (Cả bulong chữ U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704 | Bộ |
| 7 | Kẹp chữ U hãm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | Bộ |
| 8 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | Bộ |
| 9 | Dây thép 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.077 | m |
| 10 | Cáp thép TK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.221 | m |
| J | Vật tư phần điện | |||
| 1 | Xà X2D đỡ dây văng cột đôi ngang tuyến - Cột BTLT (KL: 5.65 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Xà X2E đỡ dây văng cột đôi dọc tuyến - Cột BTLT (KL: 6.39 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 3 | Xà X2F đỡ dây văng cột đơn - Cột BTLT (KL: 4.49 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Bộ |
| 4 | Xà X2F đỡ dây văng cột đơn - Cột vuông (KL: 4.21 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 5 | Xà lánh 1,2m cột đơn (KL: 25.78 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Cáp lụa Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.221 | m |
| 7 | Kẹp chữ U hãm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | Bộ |
| 8 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | Bộ |
| 9 | Dây thép 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.077 | m |
| K | Hạng mục 2: Nhân công lắp đặt B thực hiện | |||
| L | Phường Nhật Tân | |||
| M | PHẦN VIỄN THÔNG | |||
| N | Lắp đặt gông đỡ cáp viễn thông trên cột BTLT | |||
| 1 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi ngang tuyến - Cột BTLT - Gông GĐ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi dọc tuyến - Cột BTLT - Gông GĐ2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đơn - Cột BTLT - Gông G1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | Bộ |
| 4 | Gông đỡ cáp kết hợp xà lánh 1,2m cột đôi dọc tuyến - Gông GĐXL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Gông đỡ cáp kết hợp xà lánh 1,2m cột đơn - Gông GXL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| O | Lắp đặt gông đỡ cáp viễn thông trên cột vuông, mắt chéo | |||
| 1 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi dọc tuyến - Cột vuông - Gông GĐ2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đơn - Cột vuông - Gông G1-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| P | Lắp phụ kiện bó cáp | |||
| 1 | Vòng đai D150 (Cả bulong chữ U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855 | Bộ |
| 2 | Cáp thép TK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.703 | m |
| 3 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | Bộ |
| 4 | Dây thép 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.312 | m |
| 5 | Kẹp chữ U hãm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381 | Cái |
| Q | Tháo dỡ, thanh thải | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại <=50x2 (Không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,134 | Km |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại <=100x2 (không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,134 | Km |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại <=16 sợi (không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,713 | Km |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại <=48 sợi (không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,427 | Km |
| R | Căng hãm lại cáp viễn thông | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <= 50x2(1sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,564 | km |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <= 100x2(1sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,165 | km |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 16 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,192 | km |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,788 | km |
| S | PHẦN ĐIỆN | |||
| T | Lắp đặt xà đỡ dây sau công tơ trên cột BTLT | |||
| 1 | Xà X2D đỡ dây văng cột đôi ngang tuyến - Cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Xà X2E đỡ dây văng cột đôi dọc tuyến - Cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Xà X2F đỡ dây văng cột đơn - Cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | Bộ |
| 4 | Xà lánh 1,2m cột đôi dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà lánh 1,2m cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| U | Lắp đặt xà đỡ dây sau công tơ trên cột vuông, mắt chéo | |||
| 1 | Xà X2E đỡ dây văng cột đôi dọc tuyến - Cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Xà X2F đỡ dây văng cột đơn - Cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| V | Lắp phụ kiện bó dây sau công tơ | |||
| 1 | Cáp lụa Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.703 | m |
| 2 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | Bộ |
| 3 | Dây thép 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.312 | m |
| 4 | Kẹp chữ U hãm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381 | Cái |
| W | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| X | Phường Phú Thượng | |||
| Y | PHẦN VIỄN THÔNG | |||
| Z | Lắp đặt gông đỡ cáp viễn thông trên cột BTLT | |||
| 1 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi ngang tuyến - Cột BTLT - Gông GĐ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi dọc tuyến - Cột BTLT - Gông GĐ2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 3 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đơn - Cột BTLT - Gông G1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Bộ |
| 4 | Gông đỡ cáp kết hợp xà lánh 1,2m cột đôi dọc tuyến - Gông GĐXL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Gông đỡ cáp kết hợp xà lánh 1,2m cột đơn - Gông GXL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| AA | Lắp đặt gông đỡ cáp viễn thông trên cột vuông, mắt chéo | |||
| 1 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đơn - Cột vuông - Gông G1-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AB | Lắp phụ kiện bó cáp | |||
| 1 | Vòng đai D150 (Cả bulong chữ U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736 | Bộ |
| 2 | Cáp thép TK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.322 | m |
| 3 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | Bộ |
| 4 | Dây thép 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 5 | Kẹp chữ U hãm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | Cái |
| AC | Tháo dỡ, thanh thải | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại <=50x2 (Không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,441 | Km |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại <=100x2 (không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,343 | Km |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại <=16 sợi (không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,049 | Km |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại <=48 sợi (không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,326 | Km |
| AD | Căng hãm lại cáp viễn thông | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <= 50x2(1sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,127 | km |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <= 100x2(1sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,225 | km |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 16 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,309 | km |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,768 | km |
| AE | Phần điện | |||
| 1 | Xà X2D đỡ dây văng cột đôi ngang tuyến - Cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Xà X2E đỡ dây văng cột đôi dọc tuyến - Cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 3 | Xà X2F đỡ dây văng cột đơn - Cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Bộ |
| 4 | Xà lánh 1,2m cột đôi dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà lánh 1,2m cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| AF | Lắp đặt xà đỡ dây sau công tơ trên cột vuông, mắt chéo | |||
| 1 | Xà X2F đỡ dây văng cột đơn - Cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AG | Lắp phụ kiện bó dây sau công tơ | |||
| 1 | Cáp lụa Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.322 | m |
| 2 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | Bộ |
| 3 | Dây thép 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 4 | Kẹp chữ U hãm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | Cái |
| AH | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| AI | PHƯỜNG QUẢNG AN | |||
| AJ | PHẦN VIỄN THÔNG | |||
| AK | Lắp đặt gông đỡ cáp viễn thông trên cột BTLT | |||
| 1 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi ngang tuyến - Cột BTLT - Gông GĐ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi dọc tuyến - Cột BTLT - Gông GĐ2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 3 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đơn - Cột BTLT - Gông G1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Bộ |
| 4 | Gông đỡ cáp kết hợp xà lánh 1,2m cột đơn - Gông GXL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| AL | Lắp đặt gông đỡ cáp viễn thông trên cột vuông, mắt chéo | |||
| 1 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đơn - Cột vuông - Gông G1-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| AM | Lắp phụ kiện bó cáp | |||
| 1 | Vòng đai D150 (Cả bulong chữ U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704 | Bộ |
| 2 | Cáp thép TK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.221 | m |
| 3 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | Bộ |
| 4 | Dây thép 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.077 | m |
| 5 | Kẹp chữ U hãm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | Cái |
| AN | Tháo dỡ, thanh thải | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại <=50x2 (Không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,916 | Km |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại <=100x2 (không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,916 | Km |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại <=16 sợi (không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,901 | Km |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại <=48 sợi (không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | Km |
| AO | Căng hãm lại cáp viễn thông | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <= 50x2(1sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,419 | km |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <= 100x2(1sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,015 | km |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 16 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,277 | km |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,77 | km |
| AP | Phần điện | |||
| AQ | Lắp đặt xà đỡ dây sau công tơ trên cột BTLT | |||
| 1 | Xà X2D đỡ dây văng cột đôi ngang tuyến - Cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Xà X2E đỡ dây văng cột đôi dọc tuyến - Cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 3 | Xà X2F đỡ dây văng cột đơn - Cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Bộ |
| 4 | Xà lánh 1,2m cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| AR | Lắp đặt xà đỡ dây sau công tơ trên cột vuông, mắt chéo | |||
| 1 | Xà X2F đỡ dây văng cột đơn - Cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| AS | Lắp phụ kiện bó dây sau công tơ | |||
| 1 | Cáp lụa Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.221 | m |
| 2 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | Bộ |
| 3 | Dây thép 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.077 | m |
| 4 | Kẹp chữ U hãm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | Cái |
| AT | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| AU | Hạng mục 3; Dịch vụ môi trường tiêu hủy cáp | |||
| 1 | Dịch vụ môi trường tiêu hủy cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1012 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi