Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201172900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200881962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương của Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững: 90% TMĐT. Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Quan Hóa và các nguồn huy động hợp pháp khác: 10% TMĐT. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 00:14:00 đến ngày 2020-12-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,608,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét bùn, hữu cơ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 554,2308 | m3 |
| 2 | Đào tầng phủ, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 8.626,0145 | m3 |
| 3 | Đào đất nền đường, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 48.116,8586 | m3 |
| 4 | Đào khuôn, rãnh đá, đá cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 591,2868 | m3 |
| 5 | Đào khuôn, rãnh đá, đá cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 741,4015 | m3 |
| 6 | Phá đá bằng máy khoan D76mm, đá cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 12.842,3062 | m3 |
| 7 | Phá đá bằng bột nở kết hợp búa căn, đá cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 344,902 | m3 |
| 8 | Đào rãnh, đào khuôn bằng máy, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 3.709,501 | m3 |
| 9 | Phá đá bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 14.125,3403 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 5.963,8365 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 1.349,8325 | m3 |
| 12 | Đào xử lý mặt đường cũ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 24,3033 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 4.007,4091 | m2 |
| B | Mặt đường BTXM (loại 1) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 422,1902 | m3 |
| 2 | Ni lông tái chế lót chống thấm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 1.930,9972 | m2 |
| 3 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 1.965,0572 | m2 |
| 4 | Cắt khe | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 1.029,2867 | m |
| C | Mặt đường BTXM (loại 2) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 2.000,4542 | m3 |
| 2 | Ni lông tái chế lót chống thấm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 9.092,9738 | m2 |
| 3 | Bê tông M100 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 905,4474 | m3 |
| 4 | Cắt khe | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 3.252,44 | m |
| D | Mặt đường BTXM (loại 3) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 860,5366 | m3 |
| E | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 25,215 | m3 |
| 2 | Ni lông tái chế lót chống thấm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 196,97 | m2 |
| F | Rãnh chịu lực qua đường ngang | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 18,11 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 11,64 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 0,1423 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 0,1275 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông phủ bản mặt rãnh M300 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 1,99 | m3 |
| G | Rãnh gia cố hình chữ nhật | |||
| 1 | Bê tông rãnh M150 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 263,7742 | m3 |
| 2 | Ni lông tái chế lót chống thấm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 820,631 | m2 |
| 3 | Bê tông gờ chắn bánh M150 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 7,034 | m3 |
| 4 | Thép D8 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 185,2281 | kg |
| H | Tường chắn BTXM | |||
| 1 | Đào tầng phủ, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 59,85 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 324,4307 | m3 |
| 3 | Đào đá hố móng, đá cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 106,58 | m3 |
| 4 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 283,64 | m3 |
| 5 | Bê tông M100, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 6 | Đắp đá dăm 2x4 sau tường chắn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 60 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 9,275 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chắn M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 366,28 | m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC D34 thoát nước gia cố mái | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 88,45 | m |
| I | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào đất chân khay, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 208,851 | m3 |
| 2 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 98,1407 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố mái taluy, M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 193,5377 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 11,6263 | m3 |
| 5 | Ni lông tái chế lót chống thấm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 623,1406 | m2 |
| J | An toàn giao thông | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 120 | cái |
| 2 | Làm cột km BTCT | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật KT 1,6x1m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật KT 1,35x0,675m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| K | Hộ lan cứng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 15 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng 10cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 3 | m3 |
| 3 | Bê tông hộ lan cứng M150 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 25,2 | m3 |
| 4 | Sơn bê tông 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 60 | m2 |
| L | ĐƯỜNG CỨU HỘ: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 8.100,3448 | m3 |
| 2 | Đào tầng phủ, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 834,7141 | m3 |
| 3 | Đào khuôn, rãnh đá. đá cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 604,179 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 7.855,297 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 24,6805 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 39,525 | m3 |
| M | ĐƯỜNG CỨU HỘ: Mặt đường BTXM (loại 2) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 28,9509 | m3 |
| 2 | Ni lông tái chế lót chống thấm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 131,595 | m2 |
| 3 | Bê tông M100 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 13,1595 | m3 |
| 4 | Cắt khe | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 77,5 | m |
| N | ĐƯỜNG CỨU HỘ: Mặt đường BTXM (loại 3) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 97,4135 | m3 |
| 2 | Ni lông tái chế lót chống thấm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 442,7885 | m2 |
| 3 | Cắt khe | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 118,35 | m |
| O | ĐƯỜNG CỨU HỘ: Mặt đường loại 4 | |||
| 1 | Mặt đường sỏi sạn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 571,95 | m3 |
| 2 | Đào xúc đá sỏi sạn lòng suối | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 646,3035 | m3 |
| P | ĐƯỜNG CỨU HỘ: Rãnh chịu lực qua đường | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 70,72 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 7,36 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 40,88 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 8 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 4,92 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 0,5645 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 0,4836 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 40 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông phủ bản mặt rãnh M300 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 7,78 | m3 |
| Q | ĐƯỜNG CỨU HỘ: An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật KT 0,8x0,6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| R | CỐNG BẢN KĐ | |||
| 1 | Đào hố móng móng, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 916,9766 | m3 |
| 2 | Đào đá hố móng, đá cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 767,53 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 29,0264 | m3 |
| 4 | Bê tông cống M150, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 364,3237 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 6 | Bê tông bản, khớp nối M300, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 21,76 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt cống M300, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 15,54 | m3 |
| 8 | Cốt thép bản khớp nối, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 0,9866 | tấn |
| 9 | Cốt thép bản, khớp nối, ĐK >10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 1,8468 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố d<=10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 0,5806 | tấn |
| 11 | Khoan lỗ vào nền đá để cấy cốt thép liên kết móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 18 | m |
| 12 | Cấy cốt thép D20 liên kết đáy móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 74,01 | kg |
| 13 | Lắp dựng bản | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 72 | cái |
| 14 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 298,93 | m3 |
| S | CỐNG BẢN KĐ>1,5M | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 93,314 | m3 |
| 2 | Đào đá hố móng, đá cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 265,2134 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng 10cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 19,4968 | m3 |
| 4 | Bê tông cống, sân M150 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 362,5639 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm bản mặt cống M300 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 20,234 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt cống, mặt cống M300 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 25,4992 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố cống bản M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 6,64 | m3 |
| 8 | Bê tông bản giảm tải M300 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 46,84 | m3 |
| 9 | Bê tông lan can, gờ chắn M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 10 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 30cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 140 | m2 |
| 11 | Cốt thép bản d<=10 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 3,0869 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản d>10 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 3,5278 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản d>18 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 2,7913 | tấn |
| 14 | Khoan lỗ vào nền đá để cấy cốt thép liên kết mòng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 55,5 | m |
| 15 | Cấy cốt thép D20 liên kết đáy móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 228,1975 | kg |
| 16 | Lắp đặt tấm bản | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 267,12 | m3 |
| T | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, phần II của E-HSMT | 1 | khoản |
| U | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (2%) | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá (2,36%) | 1 | khoản | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,36% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi