Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201168911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201166311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 16:12:00 đến ngày 2020-12-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,688,871,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. HẠNG MỤC 1 : BẾN PHÀ BÌNH KHÁNH | |||
| B | CẦU DẪN H30 - PHÍA BẾN NHÀ BÈ | |||
| C | THAY GỐI CẦU | |||
| 1 | Cần cẩu 80T và sà lan 400T | Theo E-HSMT | 0,5 | ca |
| 2 | Tháo dỡ gối cầu thép | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối di động cầu thép | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| D | KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Cào bỏ lớp bê tông nhựa mặt cầu cũ | Theo E-HSMT | 1,32 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép tấm đan mặt cầu cũ để xử lý mối nối (đục mỗi bên 50cm) | Theo E-HSMT | 7,128 | m3 |
| E | THAY TẤM ĐAN BỊ HƯ (6 TẤM) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm sàn bê tông | Theo E-HSMT | 2,116 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan BTCT | Theo E-HSMT | 0,075 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M300 | Theo E-HSMT | 11,88 | m3 |
| 4 | Lắp dựng tấm sàn BT đúc sẵn | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| F | XỬ LÝ MỐI NỐI GIỮA CÁC TẤM ĐAN | |||
| 1 | Ván khuôn thép sàn mặt cầu vị trí mối nối | Theo E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mặt cầu ĐK >10mm vị trí mối nối | Theo E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 8,712 | m3 |
| 4 | Cung cấp tấm thép tạm che trên mặt khe nối đảm bảo giao thông và thời gian đông kết bê tông (tính khấu hao 2,0%/tháng * 1 tháng và 7,0% cho một lần lắp dựng tháo dỡ) ) | Theo E-HSMT | 15,198 | tấn |
| 5 | Lắp đặt và tháo các tấm thép tạm che trên mặt khe nối đảm bảo giao thông và thời gian đông kết bê tông (2 lượt) | Theo E-HSMT | 15,198 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ tấm thép vị trí chuyển tiếp 2 kết cấu nhịp (2 đầu cầu) | Theo E-HSMT | 1,682 | tấn |
| 7 | Gia công tấm thép vị trí chuyển tiếp 2 kết cấu nhịp (2 đầu cầu) | Theo E-HSMT | 2,655 | tấn |
| 8 | Lắp tấm thép vị trí chuyển tiếp 2 kết cấu nhịp | Theo E-HSMT | 2,655 | tấn |
| 9 | Tưới nhựa dính bám mặt đan bê tông mặt cầu tiêu chuẩn 1,5kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo E-HSMT | 0,139 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo E-HSMT | 0,139 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| G | THAY TẤM THÉP RAM DỐC LỐI ĐI BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm thép vị trí chuyển tiếp 2 kết cấu nhịp lối đi bộ (2 đầu cầu) | Theo E-HSMT | 0,975 | tấn |
| 2 | Gia công tấm thép vị trí chuyển tiếp 2 kết cấu nhịp lối đi bộ (2 đầu cầu) | Theo E-HSMT | 1,207 | tấn |
| 3 | Lắp sàn tấm thép vị trí chuyển tiếp 2 kết cấu nhịp lối đi bộ | Theo E-HSMT | 1,207 | tấn |
| H | SỬA CHỮA KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm sàn BT đúc sẵn hiện hữu để thao tác phần kết cấu đỡ bên dưới và thay mới | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Lắp dựng tấm sàn BT đúc sẵn | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Gia công dầm dọc dàn hở | Theo E-HSMT | 2,794 | tấn |
| 4 | Gia công dầm ngang dàn hở | Theo E-HSMT | 1,153 | tấn |
| 5 | Gia công thanh đứng, thanh treo dàn hở đỡ lối đi bộ | Theo E-HSMT | 0,627 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ các thanh dầm dọc, dầm ngang | Theo E-HSMT | 4,574 | tấn |
| 7 | Gia công bản tab dầm dọc phụ của kết cấu nhịp | Theo E-HSMT | 0,387 | tấn |
| 8 | Lắp dựng các thanh dầm dọc, dầm ngang, thanh đỡ | Theo E-HSMT | 4,574 | tấn |
| 9 | Cung cấp giằng gió | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Cung cấp bu lông D16mm, L = 50mm lắp đặt giằng gió | Theo E-HSMT | 182 | cái |
| 11 | Gia công bản nút dàn chủ cầu thép dàn hở | Theo E-HSMT | 1,386 | tấn |
| 12 | Căn chỉnh chằng gió | Theo E-HSMT | 12 | 1bộ |
| 13 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Theo E-HSMT | 1.000 | 1bộ |
| 14 | Lắp đặt cốt thép gờ chắn bánh xe | Theo E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ván khuôn gờ chắn bánh xe | Theo E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 16 | Đổ lại bê tông gờ chắn mác 300 | Theo E-HSMT | 2,4 | m3 |
| I | CẠO, ĐỤC GỈ SÉT VÀ SƠN CẦU | |||
| 1 | Cạo rỉ và lớp sơn cũ toàn cầu | Theo E-HSMT | 765,43 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép lan can và kết cấu nhịp cầu (1 nước lót 2 nước phủ) | Theo E-HSMT | 865,92 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt lan can cầu bê tông | Theo E-HSMT | 150,18 | m2 |
| 4 | Sơn lan can cầu bê tông | Theo E-HSMT | 150,18 | 1 m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép tấm đan mặt cầu cũ để thay mới khe co giãn | Theo E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 6 | Thay thế khe co giãn cầu - Loại khe: Cao su | Theo E-HSMT | 4,4 | 1 md |
| 7 | Vữa sikagrout 214-11 | Theo E-HSMT | 0,616 | m3 |
| J | CẦU DẪN H13 - PHÍA BẾN NHÀ BÈ | |||
| K | GIA CỐ GỐI CẦU | |||
| 1 | Cung cấp bu lông D16mm, L = 150mm hai bên gối cầu tại khoan 1 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Cung cấp bu lông D12mm, L = 150mm gối cầu (bắt thép V100) | Theo E-HSMT | 64 | cái |
| 3 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Theo E-HSMT | 1.000 | 1bộ |
| 4 | Tháo dỡ tấm thép dày 20mm kiềng gối trụ cầu (giữa nhịp 1 và 2) | Theo E-HSMT | 0,754 | tấn |
| 5 | Gia công mới tấm thép dày 20mm kiềng gối trụ cầu (giữa nhịp 1 và 2) | Theo E-HSMT | 0,754 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm thép dày 20mm kiềng gối trụ cầu (giữa nhịp 1 và 2) | Theo E-HSMT | 0,754 | tấn |
| L | GIA CỐ KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Tháo dỡ vỉ sàn mặt cầu để thay các dầm dọc, ngang bên dưới | Theo E-HSMT | 5,424 | tấn |
| 2 | Cung cấp bulon cùm Φ14*330 thay thế các cùm U bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 50 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lại vỉ sàn mặt cầu sau khi thay các dầm dọc, ngang bên dưới | Theo E-HSMT | 5,424 | tấn |
| 4 | Gia công thanh dọc trong pano dàn hở C150 thanh dưới 2 bên (từ khoan 1 đến khoan 10) | Theo E-HSMT | 1,8 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các thanh dọc trong pano dàn hở C150 thanh dưới 2 bên (từ khoan 1 đến khoan 6) | Theo E-HSMT | 1,8 | tấn |
| 6 | Cung cấp bu lông D16mm, L = 150mm hai bên gối cầu tại khoan 1 | Theo E-HSMT | 88 | cái |
| 7 | Lắp dựng các thanh dầm dọc phụ | Theo E-HSMT | 0,784 | tấn |
| 8 | Cung cấp bulông D16, L = 200 thay thế các bu lông bị gỉ sét | Theo E-HSMT | 200 | cái |
| 9 | Kiểm tra và siết lại các bu lông toàn cầu | Theo E-HSMT | 1.000 | 1bộ |
| M | SỬA CHỮA HỆ CHẰNG GIÓ VÀ BULÔNG LIÊN KẾT | |||
| 1 | Gia công bản nút dàn chủ cầu thép dàn hở | Theo E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 2 | Căn chỉnh chằng gió | Theo E-HSMT | 24 | 1bộ |
| N | CẠO, ĐỤC GỈ SÉT VÀ SƠN CẦU | |||
| 1 | Cạo rỉ và lớp sơn cũ toàn cầu | Theo E-HSMT | 1.459,328 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép lan can và kết cấu nhịp cầu (1 nước lót 2 nước phủ) | Theo E-HSMT | 1.531,328 | m2 |
| O | CẦU DẪN H30 - PHÍA BẾN CẦN GIỜ | |||
| P | THAY GỐI CẦU | |||
| 1 | Cần cẩu 80T và sà lan 400T | Theo E-HSMT | 0,5 | ca |
| 2 | Tháo dỡ gối cầu thép | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối di động cầu thép | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| Q | KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Cào bỏ lớp bê tông nhựa mặt cầu cũ | Theo E-HSMT | 1,32 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép tấm đan mặt cầu cũ để xử lý mối nối (đục mỗi bên 50cm) | Theo E-HSMT | 7,128 | m3 |
| R | THAY TẤM ĐAN BỊ HƯ (2 TẤM) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm sàn bê tông | Theo E-HSMT | 0,705 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan BTCT | Theo E-HSMT | 0,025 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M300 | Theo E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 4 | Lắp dựng tấm sàn BT đúc sẵn | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| S | XỬ LÝ MỐI NỐI GIỮA CÁC TẤM ĐAN | |||
| 1 | Ván khuôn thép sàn mặt cầu vị trí mối nối | Theo E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mặt cầu ĐK >10mm vị trí mối nối | Theo E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 8,712 | m3 |
| 4 | Cung cấp tấm thép tạm che trên mặt khe nối đảm bảo giao thông và thời gian đông kết bê tông (tính khấu hao 2,0%/tháng * 1 tháng và 7,0% cho một lần lắp dựng tháo dỡ) ) | Theo E-HSMT | 15,198 | tấn |
| 5 | Lắp đặt và tháo các tấm thép tạm che trên mặt khe nối đảm bảo giao thông và thời gian đông kết bê tông (2 lượt) | Theo E-HSMT | 15,198 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ tấm thép vị trí chuyển tiếp 2 kết cấu nhịp (2 đầu cầu) | Theo E-HSMT | 1,682 | tấn |
| 7 | Gia công tấm thép vị trí chuyển tiếp 2 kết cấu nhịp (2 đầu cầu) | Theo E-HSMT | 2,655 | tấn |
| 8 | Lắp tấm thép vị trí chuyển tiếp 2 kết cấu nhịp | Theo E-HSMT | 2,655 | tấn |
| 9 | Tưới nhựa dính bám mặt đan bê tông mặt cầu tiêu chuẩn 1,5kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| T | THAY TẤM THÉP RAM DỐC LỐI ĐI BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm thép vị trí chuyển tiếp 2 kết cấu nhịp lối đi bộ (2 đầu cầu) | Theo E-HSMT | 0,975 | tấn |
| 2 | Gia công tấm thép vị trí chuyển tiếp 2 kết cấu nhịp lối đi bộ (2 đầu cầu) | Theo E-HSMT | 1,207 | tấn |
| 3 | Lắp sàn tấm thép vị trí chuyển tiếp 2 kết cấu nhịp lối đi bộ | Theo E-HSMT | 1,207 | tấn |
| U | SỬA CHỮA KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm sàn BT đúc sẵn hiện hữu để thao tác phần kết cấu đỡ bên dưới và thay mới | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Lắp dựng tấm sàn BT đúc sẵn | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Gia công dầm dọc dàn hở | Theo E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 4 | Gia công dầm ngang dàn hở | Theo E-HSMT | 1,153 | tấn |
| 5 | Gia công thanh đứng, thanh treo dàn hở đỡ lối đi bộ | Theo E-HSMT | 0,592 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ các thanh dầm dọc, dầm ngang | Theo E-HSMT | 1,919 | tấn |
| 7 | Lắp dựng các thanh dầm dọc, dầm ngang, thanh đỡ | Theo E-HSMT | 1,919 | tấn |
| 8 | Gia công bản nút dàn cầu thép dàn hở | Theo E-HSMT | 1,386 | tấn |
| 9 | Căn chỉnh chằng gió | Theo E-HSMT | 12 | 1bộ |
| 10 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Theo E-HSMT | 1.000 | 1bộ |
| 11 | Lắp đặt cốt thép gờ chắn bánh xe | Theo E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ván khuôn gờ chắn bánh xe | Theo E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 13 | Đổ lại bê tông gờ chắn mác 300 | Theo E-HSMT | 2,4 | m3 |
| V | CẠO, ĐỤC GỈ SÉT VÀ SƠN CẦU | |||
| 1 | Cạo rỉ và lớp sơn cũ toàn cầu | Theo E-HSMT | 830,98 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép lan can và kết cấu nhịp cầu (1 nước lót 2 nước phủ) | Theo E-HSMT | 865,92 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt lan can cầu bê tông | Theo E-HSMT | 150,18 | m2 |
| 4 | Sơn lan can cầu bê tông | Theo E-HSMT | 150,18 | 1 m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép tấm đan mặt cầu cũ để thay mới khe co giãn | Theo E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 6 | Thay thế khe co giãn cầu - Loại khe: Cao su | Theo E-HSMT | 4,4 | 1 md |
| 7 | Vữa sikagrout 214-11 | Theo E-HSMT | 0,616 | m3 |
| W | B. HẠNG MỤC 2: BẾN PHÀ CÁT LÁI | |||
| X | THAY GỐI CẦU | |||
| 1 | Cần cẩu 80T và sà lan 400T | Theo E-HSMT | 0,5 | ca |
| 2 | Tháo dỡ gối cầu thép | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối cầu thép | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| Y | KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm thép vị trí chuyển tiếp 2 kết cấu nhịp | Theo E-HSMT | 2,148 | tấn |
| 2 | Gia công tấm thép vị trí chuyển tiếp 2 kết cấu nhịp | Theo E-HSMT | 3,198 | tấn |
| 3 | Lắp tấm thép vị trí chuyển tiếp 2 kết cấu nhịp | Theo E-HSMT | 3,198 | tấn |
| Z | SỬA CHỮA KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Tháo dỡ vỉ sàn mặt cầu để thay các dầm dọc, ngang bên dưới | Theo E-HSMT | 8,431 | tấn |
| 2 | Cung cấp bulon cùm Φ14*330 thay thế các cùm U bị hư hỏng | Theo E-HSMT | 50 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lại vỉ sàn mặt cầu sau khi thay các dầm dọc, ngang bên dưới | Theo E-HSMT | 8,431 | tấn |
| 4 | Gia công thanh dọc dưới trong pano dàn hở C150 thanh dưới 2 bên (từ khoan 1 đến khoan 14) | Theo E-HSMT | 2,854 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các thanh dọc trong pano dàn hở C150 thanh dưới 2 bên (từ khoan 1 đến khoan 6) | Theo E-HSMT | 1,946 | tấn |
| 6 | Lắp dựng các thanh dọc trong pano dàn hở C160x18 thanh dưới 2 bên (từ khoan 1 đến khoan 14) | Theo E-HSMT | 2,854 | tấn |
| 7 | Gia công thanh đứng, thanh treo dàn hở | Theo E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ các thanh đứng, thanh treo pano dàn hở | Theo E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 9 | Lắp dựng các thanh đứng, thanh treo dàn hở | Theo E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 10 | Gia công dầm dọc dàn hở | Theo E-HSMT | 1,349 | tấn |
| 11 | Gia công dầm ngang dàn hở | Theo E-HSMT | 21,144 | tấn |
| 12 | Gia công bản tab liên kết dầm ngang phụ của kết cấu nhịp V100x100x10 dài 0,11m | Theo E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ các thanh dầm dọc, dầm ngang | Theo E-HSMT | 22,73 | tấn |
| 14 | Lắp dựng các thanh dầm dọc, dầm ngang, thanh đỡ | Theo E-HSMT | 22,73 | tấn |
| AA | GỜ CHẮN BÁNH XE: | |||
| 1 | Gia công thanh C120 gờ chắn | Theo E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các thanh C120 gờ chắn | Theo E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 3 | Lắp dựng các thanh dầm dọc, dầm ngang, thanh đỡ | Theo E-HSMT | 0,125 | tấn |
| AB | LỐI ĐI BỘ: | |||
| 1 | Tháo dỡ vỉ sàn mặt cầu lối đi bộ để thay mới | Theo E-HSMT | 1,359 | tấn |
| 2 | Gia công vỉ sàn tole nhám lối đi bộ | Theo E-HSMT | 1,359 | tấn |
| 3 | Lắp vỉ sàn tole nhám lối đi bộ | Theo E-HSMT | 1,359 | tấn |
| AC | GIẰNG GIÓ: | |||
| 1 | Cung cấp giằng gió | Theo E-HSMT | 28 | bộ |
| 2 | Gia công bản nút liên kết giằng gió | Theo E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 3 | Cung cấp bu lông D16mm, L = 50mm lắp đặt giằng gió | Theo E-HSMT | 182 | cái |
| 4 | Căn chỉnh chằng gió | Theo E-HSMT | 28 | 1bộ |
| AD | CẠO, ĐỤC GỈ SÉT VÀ SƠN CẦU | |||
| 1 | Cạo rỉ và lớp sơn cũ toàn cầu | Theo E-HSMT | 2.652,17 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép lan can và kết cấu nhịp cầu (1 nước lót 2 nước phủ) | Theo E-HSMT | 3.194,23 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt lan can cầu bê tông | Theo E-HSMT | 150,18 | m2 |
| 4 | Sơn lan can cầu bê tông | Theo E-HSMT | 150,18 | 1 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi