Gói thầu: Xây dựng khu xử lý nước thải; Thiết bị hệ thống xử lý nước thải Nhà nuôi thử nghiệm động vật dịch bệnh ATSH cấp độ III

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201174040-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thú y
Tên gói thầu Xây dựng khu xử lý nước thải; Thiết bị hệ thống xử lý nước thải Nhà nuôi thử nghiệm động vật dịch bệnh ATSH cấp độ III
Số hiệu KHLCNT 20200827785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 10:18:00 đến ngày 2020-12-05 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,593,288,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả tại Chương V 2,0714 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V 6,278 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,0318 100m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 14,91 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,0775 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả tại Chương V 1,7282 tấn
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 24,2232 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả tại Chương V 1,8439 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,0452 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 3,0439 tấn
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 8,08 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 6,0432 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể Mô tả tại Chương V 0,5677 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,8897 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V 2,0714 100m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 1,8805 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 46,5 m2
18 Chống thấm đáy bể bằng sika top seal 107 2 lớp Mô tả tại Chương V 46,5 m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,216 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V 0,0144 100m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả tại Chương V 5 cái
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,8653 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V 2,4 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,02 100m2
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 5,51 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,048 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả tại Chương V 0,5774 tấn
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 8,4866 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả tại Chương V 0,6373 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,0348 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 2,411 tấn
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 2,16 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể Mô tả tại Chương V 0,204 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,2858 tấn
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V 0,8653 100m3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 0,6373 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 15 m2
38 Chống thấm đáy bể bằng sika top seal 107 2 lớp Mô tả tại Chương V 15 m2
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,0432 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V 0,0029 100m2
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả tại Chương V 1 cái
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả tại Chương V 0,1862 100m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,0224 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V 1,176 m3
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả tại Chương V 0,0603 tấn
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,0384 100m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,5771 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V 0,186 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả tại Chương V 0,0565 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả tại Chương V 0,2864 tấn
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 2,3132 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,213 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,0387 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,0078 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,0719 tấn
56 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả tại Chương V 0,0621 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả tại Chương V 0,1241 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả tại Chương V 0,1241 100m3
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 9,2075 100m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả tại Chương V 3,0694 m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,0275 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả tại Chương V 0,1566 tấn
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,1056 100m2
64 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,5808 m3
65 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 3,0039 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V 0,2903 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,1034 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,4498 tấn
69 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 4,664 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả tại Chương V 0,4946 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,7623 tấn
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,1571 m3
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,0133 tấn
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V 0,033 100m2
75 Xây gạch không nung 6 x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 6,8059 m3
76 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 1,1132 m3
77 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 0,0405 m3
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 0,54 m2
79 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 63,2998 m2
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 63,2998 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 30,2536 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 29,03 m2
83 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 7,92 m2
84 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 22,7632 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 125,2234 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 68,5798 m2
87 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 43,5864 m2
88 Lát gạch lá nem vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 43,5864 m2
89 Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính pano, kính an toàn dày 5mm Mô tả tại Chương V 5,28 m2
90 Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5mm Mô tả tại Chương V 6,48 m2
91 Chênh lệch kính 5mm và 6,38mm Mô tả tại Chương V 11,76 m2
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 2x4, mác 100 Mô tả tại Chương V 0,576 m3
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,96 m3
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,0676 tấn
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V 0,0284 100m2
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Song chắn rác Mô tả tại Chương V 1 Bộ
2 Bơm gom (Nghiền rác) và cấp nước Nồi hấp Mô tả tại Chương V 2 Bộ
3 Hệ thống hấp tiệt trùng nước Mô tả tại Chương V 1 Bộ
4 Máy khuấy chìm - Chịu hóa chất Mô tả tại Chương V 2 Bộ
5 Thiết bị đo và Hiển thị giá trị chất khử Mô tả tại Chương V 1 Bộ
6 Bơm hóa chất chuyên dụng Mô tả tại Chương V 2 Bộ
7 Máy khuấy hóa chất Mô tả tại Chương V 1 Bộ
8 Thiết bị đo và báo mức nước Mô tả tại Chương V 2 Bộ
9 Bơm nước thải về Khu xử lý chung Mô tả tại Chương V 2 Bộ
10 Quạt hút mùi - Chịu hóa chất Mô tả tại Chương V 2 Bộ
11 Lọc diệt khuẩn Hepa Mô tả tại Chương V 1 Bộ
12 Tháp hấp thụ mùi Mô tả tại Chương V 1 Hệ
13 Bồn khuấy hóa chất có nắp kín Mô tả tại Chương V 1 Cái
14 Ống nhựa PVC D250 Mô tả tại Chương V 23 m
15 Ống nhựa PVC D48 Mô tả tại Chương V 114 m
16 Ống nhựa PVC D32 Mô tả tại Chương V 12 m
17 Ống nhựa PVC D27 Mô tả tại Chương V 45 m
18 Ống nhựa PVC D21 Mô tả tại Chương V 35 m
19 Van nhựa 1 chiều PVC D250 Mô tả tại Chương V 2 Cái
20 Van nhựa 1 chiều PVC D42 Mô tả tại Chương V 4 Cái
21 Van nhựa 2 chiều PVC D48 Mô tả tại Chương V 16 Cái
22 Van nhựa 2 chiều PVC D32 Mô tả tại Chương V 8 Cái
23 Van nhựa 2 chiều PVC Mô tả tại Chương V 12 Cái
24 Van nhựa 2 chiều PVC D21 Mô tả tại Chương V 10 Cái
25 Cút góc 90o nhựa PVC D250 Mô tả tại Chương V 6 Cái
26 Cút góc 90o nhựa PVC D48 Mô tả tại Chương V 28 Cái
27 Cút góc 90o nhựa PVC D32 Mô tả tại Chương V 10 Cái
28 Cút góc 90o nhựa PVC D27 Mô tả tại Chương V 12 Cái
29 Cút góc 90o nhựa PVC D21 Mô tả tại Chương V 25 Cái
30 Tê nhựa PVC D250 Mô tả tại Chương V 2 Cái
31 Tê nhựa PVC D48 Mô tả tại Chương V 11 Cái
32 Tê nhựa PVC D32 Mô tả tại Chương V 6 Cái
33 Tê nhựa PVC D27 Mô tả tại Chương V 5 Cái
34 Tê nhựa PVC D21 Mô tả tại Chương V 7 Cái
35 Măng sông (Nối thẳng) nhựa PVC D250 Mô tả tại Chương V 4 Cái
36 Măng sông (Nối thẳng) nhựa PVC D48 Mô tả tại Chương V 18 Cái
37 Măng sông (Nối thẳng) nhựa PVC D32 Mô tả tại Chương V 6 Cái
38 Măng sông (Nối thẳng) nhựa PVC D27 Mô tả tại Chương V 4 Cái
39 Măng sông (Nối thẳng) nhựa PVC D21 Mô tả tại Chương V 7 Cái
40 Ren trong D48 Mô tả tại Chương V 9 Cái
41 Ren trong D32 Mô tả tại Chương V 14 Cái
42 Ren trong D27 Mô tả tại Chương V 14 Cái
43 Ren trong D21 Mô tả tại Chương V 12 Cái
44 Ren ngoài D48 Mô tả tại Chương V 9 Cái
45 Ren ngoài D32 Mô tả tại Chương V 14 Cái
46 Ren ngoài D27 Mô tả tại Chương V 14 Cái
47 Ren ngoài D21 Mô tả tại Chương V 12 Cái
48 Bích rỗng 250 Mô tả tại Chương V 4 Cái
49 Ống thép tráng kẽm D40 Mô tả tại Chương V 28 m
50 Cút góc 90o thép tráng kẽm: D40 Mô tả tại Chương V 12 Cái
51 T đều thép tráng kẽm: D40 Mô tả tại Chương V 4 Cái
52 Măng sông thép tráng kẽm: D40 Mô tả tại Chương V 8 Cái
53 Ren trong thép tráng kẽm: D40 Mô tả tại Chương V 6 Cái
54 Ren ngoài thép tráng kẽm:D40 Mô tả tại Chương V 6 Cái
55 Răc-co D40 Mô tả tại Chương V 16 Cái
56 Van thép một chiều D40 Mô tả tại Chương V 4 Cái
57 Van điện từ D40 Mô tả tại Chương V 6 Cái
58 Ống lồng bảo ôn (Cách nhiệt) Mô tả tại Chương V 36 m
59 Giá đỡ, Bulong, Đai ôm, Vít SUS304 các cỡ... Mô tả tại Chương V 1
60 Vỏ tủ điện: Thép dày 1.5 mm, Sơn tĩnh điện màu ghi sáng, Kích thước (CxRxS): 1900x800x300 mm Mô tả tại Chương V 1 Cái
61 Đèn báo pha ( Đ-V-X) Mô tả tại Chương V 3 Cái
62 Cầu chì đo lường Mô tả tại Chương V 1 Cái
63 Đồng hồ Vôn 0-500V Mô tả tại Chương V 1 Cái
64 Chuyển mạch Vôn Mô tả tại Chương V 13 Cái
65 Biến dòng 100/5A Mô tả tại Chương V 3 Cái
66 Chuyển mạch Ampe Mô tả tại Chương V 3 Cái
67 Đồng hồ Ampe thang đo 0- 100A Mô tả tại Chương V 1 Cái
68 Role trung gian bảo vệ mất pha Mô tả tại Chương V 3 Cái
69 Nút bấm reset Mô tả tại Chương V 1 Cái
70 Role trung gian Reset Mô tả tại Chương V 1 Cái
71 Đèn hiển thị - Vàng Mô tả tại Chương V 3 Cái
72 Còi báo động Mô tả tại Chương V 1 Cái
73 Đèn báo quay Mô tả tại Chương V 1 Cái
74 Timer cài đặt theo thời gian Mô tả tại Chương V 5 Cái
75 Role trung gian điều khiển Mô tả tại Chương V 1 Cái
76 Đèn báo đầy (Màu Xanh) Mô tả tại Chương V 5 Cái
77 Đèn báo cạn (Màu Vàng) Mô tả tại Chương V 5 Cái
78 Chuyển mạch Auto/Man 3 vị trí Mô tả tại Chương V 13 Cái
79 Nút dừng khẩn cấp Mô tả tại Chương V 1 Cái
80 Biến áp điều khiển Mô tả tại Chương V 1 Cái
81 Quạt + Điều khiển Mô tả tại Chương V 2 Bộ
82 Công tắc Tủ + Đèn Mô tả tại Chương V 1 Cái
83 ABN63c 3P 60A Mô tả tại Chương V 1 Cái
84 MCB 3P/32A, 10kA Mô tả tại Chương V 2 Cái
85 MCB 3P/32A, 6kA Mô tả tại Chương V 5 Cái
86 MCB 3P/16A, 6KA Mô tả tại Chương V 7 Cái
87 MCB 1P/10A, 6kA Mô tả tại Chương V 1 Cái
88 Mạch DOL 9A (23 Bộ) Mô tả tại Chương V 23 Cái
89 Công tắc tơ 3P-12A Mô tả tại Chương V 11 Cái
90 Rơ le nhiệt 7-11A Mô tả tại Chương V 7 Cái
91 Rơ le trung gian Báo lỗi Mô tả tại Chương V 7 Cái
92 Nút bấm Start/Stop kèm đèn Mô tả tại Chương V 7 Bộ
93 Cáp 3Cx120mm + 1Cx95mm Cu/PVC Mô tả tại Chương V 14 m
94 Cáp 4Cx2.5mm Cu/PVC Mô tả tại Chương V 192 m
95 Cáp 2Cx1.5mm Cu/PVC Mô tả tại Chương V 114 m
96 Phụ kiện khác: Cầu đấu, Máng điện, Ống gen - lồng bảo vệ Mô tả tại Chương V 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->