Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201169021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TM - XD Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201168991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo thông báo số 4313/NHNo-QLĐT ngày 08/06/2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 20:26:00 đến ngày 2020-12-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,106,644,090 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 129 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,935 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,5358 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1047 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1047 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1047 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Nhà làm việc | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,613 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,613 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,722 | 100m2 |
| 4 | Khoan tạo lỗ bằng pp khoan xoay phản lực tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đk lỗ khoan 600 mm, khoan 30m đầu (chiết tính lại mã hiệu đối với lỗ khoan D500 : tương đương nhân 0,625) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 152 | m |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2983 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2983 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2983 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất ống vách (tính khấu hao 4,67%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6078 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc <= 800 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88 | m |
| 10 | Nhổ ống vách | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 11 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,9312 | m3 |
| 12 | Đào xúc bentonit lên ô tô tự đổ (tạm tính 30% khối lượng polime) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1678 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1678 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1678 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,574 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK <= 18 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1262 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3788 | tấn |
| 18 | Con kê bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 336 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,368 | 100m |
| 20 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 60x3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 21 | Bơm vữa ximăng trong ống siêu âm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2344 | m3 |
| 22 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,884 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,124 | m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5705 | m3 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8828 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9521 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5259 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,3164 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,982 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3356 | tấn |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,0371 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0796 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6439 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,3088 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9284 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0788 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6446 | tấn |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1025 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,875 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5394 | m3 |
| 41 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3361 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3459 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,712 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,712 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,0466 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7209 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2439 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0599 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2296 | tấn |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,8717 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5479 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1399 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4028 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,2423 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8876 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,4555 | tấn |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,2307 | m3 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7128 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3074 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2116 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3858 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6487 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0847 | tấn |
| 65 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5976 | m3 |
| 66 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,9664 | m3 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5885 | m3 |
| 68 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5885 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5534 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0226 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0791 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9234 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0572 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0572 | tấn |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105,9836 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,2335 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 415,6822 | m2 |
| 78 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 650,9613 | m2 |
| 79 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (phần không sơn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 134,3312 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 231,7248 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 229,311 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 214,5 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.326,4971 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 415,6822 | m2 |
| 85 | Ốp gạch thẻ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,811 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,227 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 305,88 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,54 | m2 |
| 89 | Láng granitô nền sàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,9 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,7342 | m2 |
| 91 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,6664 | m2 |
| 92 | Lát gạch lát nem 200x200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,6664 | m2 |
| 93 | SXLD bộ khung giá đỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 94 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,596 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,06 | m |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4944 | m3 |
| 97 | Bê tông đường dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3554 | m3 |
| 98 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,9527 | m3 |
| 99 | Láng granitô nền sàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,036 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,5223 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,562 | m2 |
| 102 | Lát đá granite sàn tầng 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,25 | m2 |
| 103 | Lan can cầu thang INOX D60 dày 2mm ( tay vịn), thanh ngang D20 dày 1,0mm, Trụ đứng D30 dày 1,5 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,582 | m |
| 104 | Thanh chống đứng chủ D120 dầy 2mm (trụ cầu thang) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5942 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5942 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,0824 | 1m2 |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2761 | 100m2 |
| 109 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,42 | m |
| 110 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 510,44 | cái |
| 111 | Thang sắt thép tròn D20 chôn tường trèo lên mái, nắp tôn hoa dày 1mm có tai khóa, bản lề, móc, khóa đồng bộ lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 112 | SXLD cửa kho tiền, Quạt hút gió, lưới ngăn côn trùng ... + Phụ kiện đồng bộ kèm theo (Tiêu chuẩn theo Quyết định số 02/2012/QĐ-NHNN ngày 25/10/2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà Nước) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t. bộ |
| 113 | Sản xuất cửa nhôm cuốn (lắp dựng hoàn thiện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | m2 |
| 114 | Mô tơ cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 115 | Trần hộp tấm aluminium, khung thép mạ kẽm 20*40*1,5mm chìm che mô tơ cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t. bộ |
| 116 | SX LD cửa kính cường lực an toàn mở lùa, kính dày 12mm khung inox; Phụ kiện kèm theo đồng bộ: Kẹp góc cửa thủy lực; Kẹp góc cửa thủy lực; Kẹp kính cửa thủy lực; | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | m2 |
| 117 | Bộ ray mở lùa; Phụ kiện kèm theo đồng bộ: Kẹp góc cửa thủy lực; Kẹp góc cửa thủy lực; Kẹp kính cửa thủy lực; Khóa sàn cửa thủy lực; Bản lề sàn cửa thủy lực; Tay nắm cửa thủy lực: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 118 | Sản xuất khuôn gỗ cửa, khuôn đơn gỗ CN, kích thước 140x60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,84 | md |
| 119 | SXLD nẹp khuôn cửa gỗ nhóm II tiết diện 10x40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,84 | md |
| 120 | Sản xuất cửa đi 1 cánh pano gỗ công nghiệp cửa vệ sinh, kính phun mờ 5mm sơn PU hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 121 | Sản xuất cửa đi 2 cánh pano gỗ công nghiệp sơn PU hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,184 | m2 |
| 122 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,84 | 1m cấu kiện |
| 123 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,224 | 1m2 cấu kiện |
| 124 | Tay nắm, khóa cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 125 | SXLD vách kính hệ nhôm màu trắng kính dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,045 | m2 |
| 126 | SXLD cửa 2 cánh lùa nhôm hệ màu trắng kính dày 6.38mm + phụ kiện: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,02 | m2 |
| 127 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ màu trắng kính dày 6.38mm + phụ kiện: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,92 | m2 |
| 128 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ màu trắng kính dày 6.38mm + phụ kiện: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 129 | SXLD cửa khung sắt V50*25*2mm, bịt mặt thép bản dầy 1,5mm hoàn chỉnh bao gồm cả sơn tĩnh điện, khóa, phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,744 | m2 |
| 130 | SXLD hoa sắt sơn tĩnh điện mầu trắng sứ thép 14*14mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,02 | m2 |
| 131 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,044 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,088 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,088 | m2 |
| 134 | SX, LD vách ngăn tấm compact HPL dày 12mm bao gồm cả cửa, chốt, tay năm và phụ kiện hoàn chỉnh cho khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,7 | m2 |
| 135 | SXLD tấm nhôm hợp kim ốp mái sảnh, tường sảnh dầy 3mm, khung xương thép mạ kẽm và phụ kiện đồng bộ kèm theo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,725 | m2 |
| 136 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1791 | tấn |
| 137 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1791 | tấn |
| 138 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,13 | m2 |
| 139 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 173,04 | m2 |
| 140 | Nền biển hiệu bằng nhôm Aluminium dày 3mm mầu trắng, khung xương thép hộp 25x25x2, A600 - Chữ Mica nổi dày 10mm, chiều cao 237,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,61 | m2 |
| 141 | Hộp logo bằng Mica dày 30mm ốp vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t/ bộ |
| 142 | Chữ nổi bằng Mica dày 30mm ốp vào tường (AGRIBANK) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | chữ |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính 3 tháng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8658 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2914 | 100m2 |
| 145 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | m3 |
| 146 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m3 |
| 147 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 129,5 | m2 |
| C | Hạng mục: Điện chiếu sáng, Chống sét, ĐHKK nhà làm việc | |||
| 1 | Tủ điện phân phối 900x600x400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện tổng 900x600x400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện tầng 600x400x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| 4 | Hộp điện 6-12MCB âm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | hộp |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng 125/5A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng 75/5A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máy biến dòng 50/5A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Ampe kế gia hạn thang 0-500A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Vôn kế giói hạn thang 0-500V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Chuyển mạch vôn kế 600V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Cầu chì kiểu xoáy + đèn báo tín hiệu pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 12 | Bộ chuyển nguồn tự động 2 lộ ra 3P-75A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Automat 3 pha 3 cực 125A MCCB-20KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Automat 3 pha 3 cực 75A MCCB-16KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Automat 3 pha 3 cực 50A MCCB-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Automat 1 pha 2 cực 50A MCCB-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Automat 1 pha 2 cực 40A MCCB-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Automat 1 pha 2 cực 32A MCCB-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Automat 1 pha 2 cực 25A MCCB-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Automat 1 pha 2 cực 20A MCCB-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Automat 1 pha 1 cực 16A MCCB-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Automat 1 pha 1 cực 10A MCCB-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn Neon 3x36W, máng tán quang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn Neon 2x36w, kiểu baten | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 26 | Đèn Downlight D120 bóng Compact 15w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 27 | Đèn ốp trần có chụp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 28 | Đèn pha chiếu hắt bóng Metal Halide 70w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn trần 300x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Ống gió mềm D125 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x50+1x25) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 38 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC(3x25+1x16) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 39 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC(3x16+1x10) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.000 | m |
| 45 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 48 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 49 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 50 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x1,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.000 | m |
| 54 | ống gen hộp 50x100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 55 | Hộp nối 100x100 chống thấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 56 | Lắp đặt đèn exit + chiếu sáng sự cố | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt bình nước nóng 30l | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 59 | Đèn cầu trụ cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 60 | Đèn cao áp Sodium 250W-220V gắn tường và phụ kiện: Bóng đèn, cần đèn, dây điện, công tắc, cầu dao ... | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1814 | 100m3 |
| 63 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 64 | Gạch không nung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | viên |
| 65 | Lưới báo cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,75m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 68 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 70 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 71 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 72 | Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4; L=100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140 | cái |
| 73 | Giá đỡ dây dẫn sét D10; L=150m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 74 | Kẹp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Bu lông đai ốc, vành đệm TCVN-M12x25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 76 | Đệm chì lá 40x120, D=3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | cái |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 78 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| D | Hạng mục: Cấp thoát nước nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Chậu inox rửa bát: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 16 | LĐ máy bơm nước công suất 250W trọn bộ; Q=5m3/h, H=30m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi gạt nước lấy nhanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van nhựa, ĐK 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Van phao đồng D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê, côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê, côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 113 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63 | cái |
| 29 | Tê nhựa PPR nối ren trong D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 30 | Cút nhựa PPR nối ren trong D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 31 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Rắc co nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 34 | Kép đúc D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tê cút, côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 149 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Xi phông D76 cho phễu thu inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút , chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 51 | Quả cầu chắn rác D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4208 | m3 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1279 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8494 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0294 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0777 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0689 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3698 | m3 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1706 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0177 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0835 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0264 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 68 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,2 | m2 |
| 69 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,382 | m2 |
| 70 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,382 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9624 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,382 | m2 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0474 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0948 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0948 | 100m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3852 | m3 |
| 77 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2147 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0795 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0508 | 100m2 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0744 | m3 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3437 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1178 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 86 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6353 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1011 | 100m2 |
| 88 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3187 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1575 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0295 | tấn |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 95 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,96 | m2 |
| 96 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,608 | m2 |
| 97 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,608 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,0512 | m2 |
| E | Hạng mục: Cổng tường rào, sân, thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,6 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,12 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0904 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4217 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,2398 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,2398 | m2 |
| 8 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,585 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,17 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,585 | m2 |
| 11 | Cổng xếp Inox 304 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,65 | m |
| 12 | Bộ động cơ và hệ thống điều khiển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Phần điện (Đèn hắt, dây dẫn, thiết bị điện cỗng xếp tự động…) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,099 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1165 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0431 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0862 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0862 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2392 | m3 |
| 21 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,749 | m3 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3221 | m3 |
| 23 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,25 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0607 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0561 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8291 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3744 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0337 | 100m3 |
| 31 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7444 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,321 | 100m |
| F | Hạng mục: Camera, mạng lan, PCCC | |||
| 1 | Lỗ cắm mạng RJ-45 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 2 | Dây mạng UTP CAT6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 3 | Dây đồng trục 75 ôm PVCD16/2Cx0,75mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy chìm tường KT 600x400x180mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 5 | Lắp đặt bình chữa cháy 4kg-MFZ4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bình |
| 6 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bình |
| 7 | Lắp đặt nội quy PCCC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| G | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| H | Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi