Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201151666-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Ninh Vân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201151620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 14:38:00 đến ngày 2020-11-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,385,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường giao thông: Phần tuyến (không bao gồm nút giao)
1 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 11,47 m3
2 Ván khuôn mặt đường 0,077 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,637 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (cpđd loại II) 0,12 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 0,224 100m3
6 Mua đất đá hỗn hợp 29,13 m3
7 Đắp nền đầm chặt K95 0,964 100 m3
8 Mua đất đá hỗn hợp 120,59 m3
9 Đào đất KTH, đất cấp I 41,29 m3
10 Đào khuôn đường đất cấp III 1,34 m3
B Đường giao thông: Nút giao
1 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 11,35 m3
2 Ván khuôn mặt đường 0,066 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,63 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (cpđd loại II) 0,119 100m3
5 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 0,222 100m3
6 Mua đất đá hỗn hợp 28,9 m3
7 Đắp nền đầm chặt K95 0,177
8 Mua đất đá hỗn hợp 14,85 m3
9 Đào đất KTH, đất cấp I 25,39 m3
10 Đào khuôn đường đất cấp III 6,76 m3
C Đường giao thông: Khe co
1 Cắt khe co 3,027 10m
2 Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma tít 30,27 m
D Đường giao thông: Vuốt đường ngang
1 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 (vuốt đường ngang) 0,013 100m3
2 Mua đất đá hỗn hợp 1,62 m3
E Đường giao thông: Vận chuyển đổ đi trung bình 1 km
1 Vận chuyển đất cấp I 0,667 100m3
F Rãnh thoát nước: Tấm đan
1 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 23,78 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép có đường kính <=10mm) 0,916 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, 10<D≤18mm 1,51 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,917 100m2
5 Vận chuyển cấu kiện bê tông (vận chuyển tấm đan) 5,945 10 tấn/1km
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (lắp đặt tấm đan) 184 ck
G Rãnh thoát nước: Giằng đỉnh rãnh
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 11,49 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,633 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,493 100m2
H Rãnh thoát nước: Thân rãnh
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 72,02 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 357,19 m2
I Rãnh thoát nước: Đáy rãnh
1 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 56,61 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,746 100m2
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 32,04 m3
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 160,2 100m
J Cống hộp BTCT: Đốt cống BxH=1.25x1.0m, L=1m
1 Đổ bê tông đốt cống, đá 1x2, mác 250 128,25 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đốt cống, đường kính <= 10mm 10,115 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác (ván khuôn đốt cống) 17,734 100m2
4 Vận chuyển ống cống bê tông 32,063 10 tấn/1km
5 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1250x1000mm 163 ck
K Cống hộp BTCT: Mối nối cống
1 XMPCB30, vữa XM cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 1,2 m3
2 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 177,1 m2
3 Quét nhựa đường thân cống 518,24 m2
L Cống hộp BTCT: Móng cống hộp
1 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 56,77 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,601 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 31,39 m3
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 156,94 100m
M Cống tròn BTCT D750: Đốt cống D750, L=1m
1 Đổ bê tông đúc sẵn đốt cống, đá 1x2, mác 250 7,93 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đốt cống, đường kính <= 10mm 0,936 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác (ván khuôn đốt cống) 1,982 100m2
4 Vận chuyển ống cống bê tông 1,983 10 tấn/1km
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm 38 ck
N Cống tròn BTCT D750: Gối cống
1 Đổ bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 6,97 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống, đường kính <= 10mm 0,173 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác,ván khuôn gối cống 0,683 100m2
4 Vận chuyển cấu kiện bê tông (vận chuyển gối cống) 1,743 10 tấn/1km
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm 34 ck
O Cống tròn BTCT D750: Mối nối cống
1 XMPCB30, vữa XM cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 0,08 m3
2 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 25,72 m2
3 Quét nhựa đường thân cống 82,86 m2
P Cống tròn BTCT D750: Móng cống
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 4,26 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 21,28 100m
Q Hố ga: Tấm đan
1 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 4,19 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép có đường kính <=10mm) 0,14 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, 10<D≤18mm 0,39 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,178 100m2
5 Vận chuyển cấu kiện bê tông (vận chuyển tấm đan) 1,048 10 tấn/1km
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (lắp đặt tấm đan) 34 ck
R Hố ga: Giằng đỉnh hố ga
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,01 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,189 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,416 100m2
S Hố ga: Thân hố ga
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 33,3 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 90,61 m2
T Hố ga: Đáy hố ga
1 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 12,87 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (móng hố ga) 0,263 100m2
3 Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 100 7,81 m3
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 39,16 100m
U Hố ga: Lưới chắn rác
1 Đổ bê tông đúc sẵn lưới chắn rác, đá 1x2, mác 250 0,12 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lưới chắn rác 0,021 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lưới chắn rác 0,047 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg 9 ck
V Thi công
1 Bơm nước hố móng 3 ca
2 Đào hố móng đất cấp 1 242,44 m3
3 Đào hố móng đất cấp 2 1.975,77 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 16,114 100m3
5 Mua đất đá hỗn hợp 2.041,18 m3
6 Cắt mặt đường bê tông 7,42 10m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (phá mặt đường BTXM) 16,91 m3
8 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 17,12 m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,951 100m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (cpđd loại II) 0,152 100m3
11 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 0,285 100m3
12 Mua đất đá hỗn hợp 36,15 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá (phá tường đá xây) 4,58 m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (hoàn trả tường kè) 2,29 m3
15 Vận chuyển đất phế thải sau phá dỡ (gạch, đá, bê tông...) 0,215 100m3
16 Vận chuyển đất cấp I 2,424 100m3
17 Vận chuyển đất cấp II NT 19,7577 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->