Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201173397-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201143901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 2020 - 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 09:37:00 đến ngày 2020-12-05 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,995,097,501 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I_Phần nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9833 100m³
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3136 100m³
3 Lu lèn nền đường nguyên thổ (DG 3736/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,6398 100m2
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1222 100m³
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất cấp 3 sỏi đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2943 100m³
6 Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.326,03
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4552 100m³
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,3656 100m³/km
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3136 100m³
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,9408 100m³/km
B II_Phần mặt đường
1 Cày sọc mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9083 100m²
2 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0501 100m³
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,4573 100m²
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7737 100m²
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4819 100m²
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,7492 100m²
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5713 100 tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 56km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5713 100 tấn
C III_Phần vỉa hè
1 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2427 100m²
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,42
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,27
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,92
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 542,21
7 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,46
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,31
9 Trát tường ngoài xây gạch, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,46
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,97
11 Cung cấp nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.548,91
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5963 100m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 100m
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,92
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,12
16 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo dày 3,2cm trên lớp vữa M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,2
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2618 100m³
D IV_Phần tường chắn đất
1 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0111 100m²
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5883 100m²
3 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,78
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,11
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,88
6 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9563 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3298 tấn
E IV_Phần ATGT
1 Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo Ø90 dài 2,55m (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo Ø90 dài 3,3m (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Sản xuất, gia công thép hình (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0242 100m²
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02
8 Bulong M16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Bulong M10x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Nhúng kẽm thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,34 kg
11 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,04
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,1
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,1
F Phần thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,63
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6961 100m³
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,31
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,656
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,354
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4197 100m²
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5045 100m²
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7658 100m²
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đà đúc sẵn, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đà đúc sẵn, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6551 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đà đúc sẵn, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2578 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3384 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5318 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
16 Sản xuất, gia công thép hình (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8873 tấn
17 Nhúng kẽm thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.887,267 kg
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
19 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.643 cấu kiện
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.853 cấu kiện
21 Nilon lót chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,32
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4845 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->