Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201172091-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Trần Lê C.O
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201020116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố phân cấp có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 17:28:00 đến ngày 2020-12-04 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,783,633,571 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Ép cọc bê tông, đất cấp II, kích thước cọc D300 Theo hồ sơ thiết kế 10,279 100m
2 Ép âm cọc KT 30x30 Theo hồ sơ thiết kế 0,108 100m
3 Nối cọc ống bê tông ly tâm D300 Theo hồ sơ thiết kế 51 mối nối
4 Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,226 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,122 100m3
6 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo hồ sơ thiết kế 10,4 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,104 100m3
8 Vận chuyển đất đào, cự ly 6km tiếp theo, ô tô 5T, đất cấp II. Theo hồ sơ thiết kế 0,624 100m3
9 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 1,431 m3
10 Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 3,932 m3
11 Lớp ny lon chống mất nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế 1,174 100m2
12 Bê tông lót nền đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 9,951 m3
13 Bê tông móng đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 9,009 m3
14 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 5,221 m3
15 Bê tông dầm đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 9,556 m3
16 Bê tông nền đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 11,74 m3
17 Bê tông sàn đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 26,9 m3
18 Bê tông cổ cột đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 0,324 m3
19 Bê tông cột đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 7,122 m3
20 Bê tông cầu thang đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 3,276 m3
21 Bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 6,56 m3
22 SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,503 100m2
23 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,604 100m2
24 SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế 1,267 100m2
25 SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn Theo hồ sơ thiết kế 2,69 100m2
26 SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột Theo hồ sơ thiết kế 0,061 100m2
27 SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế 1,362 100m2
28 SXLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang bộ Theo hồ sơ thiết kế 0,284 100m2
29 SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,906 100m2
30 GCLD cốt thép móng, D<=18 Theo hồ sơ thiết kế 1,072 tấn
31 GCLD cốt thép đà kiềng, dầm D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,469 tấn
32 GCLD cốt thép đà kiềng, dầm D<=18 Theo hồ sơ thiết kế 2,809 tấn
33 GCLD cốt thép cột D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,316 tấn
34 GCLD cốt thép cột D<=18 Theo hồ sơ thiết kế 1,621 tấn
35 GCLD cốt thép sàn, D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 3,566 tấn
36 GCLD cầu thang, D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,333 tấn
37 GCLD cầu thang, D<=18 Theo hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
38 GCLD cốt thép lanh tô, tấm đan, D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,525 tấn
39 Sản xuất thép cầu thang sắt Theo hồ sơ thiết kế 0,232 tấn
40 Lắp dựng thép cầu thang sắt Theo hồ sơ thiết kế 0,232 tấn
41 CCLĐ bu lông M12x165 Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
42 CCLĐ bu lông M20x65 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
43 Sơn sắt thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 17,065 m2
44 Đắp cát nâng nền Theo hồ sơ thiết kế 0,199 100m3
45 Xây tường gạch không nung dày 200, vữa M75, h<=16m Theo hồ sơ thiết kế 51,3 m3
46 Xây tường gạch không nung dày 100, vữa M75, h<=16m Theo hồ sơ thiết kế 14,764 m3
47 Xây tường hộp gen gạch không nung dày 100, vữa M75, h<=4m Theo hồ sơ thiết kế 9,674 m3
48 Xây tường hộp gen gạch không nung dày 200, vữa M75, h<=16m Theo hồ sơ thiết kế 5,012 m3
49 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ (gạch không nung) vữa M75, h<=16m Theo hồ sơ thiết kế 1,054 m3
50 Lát nền gạch 60x60 Theo hồ sơ thiết kế 190,16 m2
51 Lát nền gạch 40x40 Theo hồ sơ thiết kế 99,84 m2
52 Lát nền gạch 25x25 Theo hồ sơ thiết kế 15,22 m2
53 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 41,283 m2
54 Ốp tường vệ sinh gạch 25x40 Theo hồ sơ thiết kế 81,46 m2
55 Ốp len gạch 10x60 Theo hồ sơ thiết kế 15,16 m2
56 Ốp len gạch 10x40 Theo hồ sơ thiết kế 5,99 m2
57 Ốp đá chẻ tự nhiên tường ngoài nhà KT 10x20 Theo hồ sơ thiết kế 24,885 m2
58 Láng vữa tạo dốc dày 3cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 155,23 m2
59 Chống thấm theo qui trình tương đương Sika Theo hồ sơ thiết kế 141,16 m2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 305,37 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 711,43 m2
62 Trát cột, cầu thang dày 1.5cm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 144,58 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 126 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 262,76 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 305,37 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 690,28 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 533,64 m2
68 Sơn tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 305,37 m2
69 Sơn nước tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.223,92 m2
70 Đắp gờ chỉ Theo hồ sơ thiết kế 106,3 m
71 Kẻ joint chỉ âm tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 596,9 m
72 Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế 15,22 m2
73 Đóng lưới trần mái Theo hồ sơ thiết kế 44,42 m2
74 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 100, kính cường lực dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 32,73 m2
75 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 100, kính cường lực dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 47,04 m2
76 Cung cấp hoa sắt bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế 46 m2
77 Cung cấp vách kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 30,01 m2
78 CCLĐ ổ khóa cửa + tay gạt Theo hồ sơ thiết kế 14 bộ
79 CCLĐ bàn lavabo bằng đá granite (bao gồm hệ khung) Theo hồ sơ thiết kế 1,44 m2
80 Cung cấp lan can bằng inox (chi tiết theo bản vẽ) Theo hồ sơ thiết kế 26,874 m2
81 Cung cấp lan can cầu thang bằng thép (chi tiết theo BVTK) Theo hồ sơ thiết kế 10,9 m2
82 CCLĐ tay vịn gỗ D60 sơn PU cầu thang bộ Theo hồ sơ thiết kế 10,9 m
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế 6,221 100m2
84 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,155 100m3
85 Đắp đất hố đào, đất cấp II. Theo hồ sơ thiết kế 0,062 100m3
86 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo hồ sơ thiết kế 9,3 m3
87 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,093 100m3
88 Vận chuyển đất đào, cự ly 6km tiếp theo, ô tô 5T, đất cấp II. Theo hồ sơ thiết kế 0,558 100m3
89 Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2, L=4.5m Theo hồ sơ thiết kế 12,219 100m
90 Đắp cát đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 0,984 m3
91 Bê tông lót đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 1,468 m3
92 Bê tông móng đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 2,114 m3
93 Bê tông tường hố ga đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,883 m3
94 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,579 m3
95 GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,038 100m2
96 GCLD và tháo dỡ ván khuôn tường hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,221 100m2
97 GCLD và tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,072 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,096 tấn
99 Xây tường gạch thẻ dày 200, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,128 m3
100 Xây tường gạch thẻ dày 100, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,896 m3
101 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 34,93 m2
102 Quét chống thấm tường hố (mặt trong) Theo hồ sơ thiết kế 27,696 m2
103 Láng vữa đáy hố dày 3cm M75 Theo hồ sơ thiết kế 7,92 m2
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,269 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 6 100m
3 Đắp cát đệm đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 0,6 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,192 100m3
5 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo hồ sơ thiết kế 7,7 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,077 100m3
7 Vận chuyển đất đào, cự ly 6km tiếp theo, ô tô5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,462 100m3
8 Bê tông lót móng, đà kiềng đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế 2,741 m3
9 Bê tông móng đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,74 m3
10 Bê tông đà kiềng, giằng móng đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 3,141 m3
11 Bê tông cổ cột đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,24 m3
12 Bê tông cột đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,08 m3
13 SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m2
14 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,52 100m2
15 SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột Theo hồ sơ thiết kế 0,048 100m2
16 SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế 0,216 100m2
17 GCLD cốt thép móng, D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,05 tấn
18 GCLD cốt thép đà kiềng, dầm D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,134 tấn
19 GCLD cốt thép đà kiềng, dầm D<=18 Theo hồ sơ thiết kế 0,15 tấn
20 GCLD cốt thép cột D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
21 GCLD cốt thép cột D<=18 Theo hồ sơ thiết kế 0,18 tấn
22 Xây tường gạch không nung dày 200, vữa M75, h<=4m Theo hồ sơ thiết kế 2,018 m3
23 Xây tường gạch không nung dày 100, vữa M75, h<=4m Theo hồ sơ thiết kế 7,705 m3
24 Ốp đá granite tường bảng tên Theo hồ sơ thiết kế 2,29 m2
25 Ốp đá chẻ tường bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế 5,44 m2
26 Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 359,225 m2
27 Trát cột, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 16,2 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 118,8 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 478,03 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 16,2 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 494,23 m2
32 CCLĐ bộ chữ bảng tên bằng inox Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ
1 Tủ điện chính Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
2 Tủ điện tầng Theo hồ sơ thiết kế 3 tủ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
4 Đèn huỳnh quang 2 bóng 1.2m, 2x40W-220V Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
5 Đèn huỳnh quang 1 bóng 1.2m, 1x40W-220V Theo hồ sơ thiết kế 19 bộ
6 Đèn lon âm 1x18W-220V Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
7 Đèn bán cầu 1x40W-220V Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
8 Đèn treo tường trang trí 1x30W-220V Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
9 Đèn áp tường sân vườn 1x40W-220V Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
10 Ổ cắm điện 2 chấu Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
11 Công tắc mặt 1 CT đơn cực Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
12 Công tắc mặt 2 CT đơn cực Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
13 Công tắc mặt 3 CT đơn cực Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
14 Công tắc mặt 1 CT xoay chiều Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Dây 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 830 m
16 Dây 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 460 m
17 Dây cáp điện 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
18 Dây cáp điện 8mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
19 Dây cáp điện 11mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
20 Ống nhựa cách điện PVC D16 Theo hồ sơ thiết kế 190 m
21 Ống nhựa cách điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 160 m
22 Đế âm tường Theo hồ sơ thiết kế 65 cái
23 Hộp nối 15x15 Theo hồ sơ thiết kế 3 hộp
24 CBx10A Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
25 CBx16A Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
26 CBx20A Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
27 CBx40A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
28 CBx50A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
30 Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát hiềm (EXIT) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
31 Bình chữa cháy BC 8kg và giá sắt treo bình Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
32 Bình chữa cháy CO2 3kg và giá sắt treo bình Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
33 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
34 Kim thu sét tích cực bán kính bảo vệ R=30mét Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
35 Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo hồ sơ thiết kế 30 m
37 Gia công và đóng cọc thép D16mm, l=2,4m Theo hồ sơ thiết kế 4 cọc
38 Ốc bu lông M16x40 xiết kim, xiết cọc, xiết cáp Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
39 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
40 Trụ đỡ kim cao 5m + chân đế Theo hồ sơ thiết kế 1
41 Kéo rải cáp neo kim thu sét 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
42 Dây line điện thoại 5E (4 dây) Theo hồ sơ thiết kế 100 m
43 Ổ cắm điện thoại RJ 12 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
44 Dây line anten Theo hồ sơ thiết kế 80 m
45 Hộp nối dây Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
46 Ổ cắm anten loại nối tiếp Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
47 Hộp chia dây 3 đầu ra Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
48 Model Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
49 Switch Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
50 Ống đồng máy lạnh (Tạm tính) Theo hồ sơ thiết kế 42 m
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Ống PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m
2 Ống PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 0,52 100m
3 Ống PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 0,33 100m
4 Ống PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 0,22 100m
5 Nối ống D42 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
6 Nối ống D34 Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
7 Nối ống D27 Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
8 Nối ống D21 Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
9 Co PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
10 Co PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
11 Co PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
12 Van khóa 2 chiều D34 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
13 Van khóa 1 chiều D34 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
14 Van khóa chặn D34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Van phao tự động D27 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Crepin D27 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Role phao tự động Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
18 Ống PVC D168 Theo hồ sơ thiết kế 0,48 100m
19 Ống PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m
20 Ống PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 0,66 100m
21 Ống PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,54 100m
22 Nối ống D168 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
23 Nối ống D114 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
24 Nối ống D90 Theo hồ sơ thiết kế 18 Cái
25 Nối ống D60 Theo hồ sơ thiết kế 14 Cái
26 Côn PVC D60x42 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
27 Côn PVC D34x27 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
28 Côn PVC D27x21 Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
29 Cút PVC D168 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
30 Cút PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
31 Cút PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
32 Cút PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
33 Cút PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
34 Tê PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
35 Tê PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
36 Tê PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
37 Tê PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
38 Tê PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
39 Tê PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
40 Thông tắc PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
41 Thông tắc PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
42 Thông tắc PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
43 Tê PVC 90 D60 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
44 Tê PVC 90 D114 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
45 Quả cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
46 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
47 Phụ kiện treo ty, cùm, giá đỡ… Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
48 Vòi nước D21 Theo hồ sơ thiết kế 11 bộ
49 Lavabo + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
50 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
51 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
52 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
53 Bồn chứa nước inox 1.5m3 Theo hồ sơ thiết kế 2 bể
54 Gương soi Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
55 Khay đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
56 Lắp đặt máy bơm nước 2Hp+ Công tắc phao Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
E HẠNG MỤC: SAN LẤP + SÂN NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 5,05 100m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 5,881 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 11,761 m3
4 Lăn gai tạo nhám bê tông nền sân Theo hồ sơ thiết kế 117,61 m2
5 Kẻ join nền sân (2500 x2500) Theo hồ sơ thiết kế 11,761 10m
6 Đắp đất trồng cỏ dày 100 Theo hồ sơ thiết kế 15,136 m3
7 Đắp phân hữu cơ trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 7,568 m3
8 Trồng cỏ lá gừng Theo hồ sơ thiết kế 139,36 m2
9 Trồng cây lá thấp Theo hồ sơ thiết kế 12 m2
F HẠNG MỤC: DI DỜI NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái tole Theo hồ sơ thiết kế 32,67 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế 0,197 tấn
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,392 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2 100m
6 Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,045 100m3
7 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo hồ sơ thiết kế 1,892 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,019 100m3
9 Vận chuyển đất đào, cự ly 6km tiếp theo, ô tô5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,114 100m3
10 Bê tông lót móng, đà kiềng đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế 0,53 m3
11 Bê tông móng đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,64 m3
12 Bê tông đà kiềng, giằng móng đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,303 m3
13 Bê tông cổ cột đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,064 m3
14 Bê tông cột đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,128 m3
15 SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,016 100m2
16 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m2
17 SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột Theo hồ sơ thiết kế 0,013 100m2
18 SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế 0,026 100m2
19 GCLD cốt thép móng, D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
20 GCLD cốt thép đà kiềng, dầm D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
21 GCLD cốt thép đà kiềng, dầm D<=18 Theo hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
22 GCLD cốt thép cột D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
23 GCLD cốt thép cột D<=18 Theo hồ sơ thiết kế 0,027 tấn
24 Trát cột, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 2,56 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 2,56 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2,56 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 3,025 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,025 m3
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 30,25 m2
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế 0,085 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,112 tấn
32 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế 48,35 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 48,35 m2
34 Lợp mái tole nhà xe Theo hồ sơ thiết kế 0,327 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->