Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201175381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201175230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 15:23:00 đến ngày 2020-12-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,342,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BÊ TÔNG M250 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,98 | M3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,221 | 100M2 |
| 3 | Bê tông bản đáy sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,76 | M3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,11 | 100M2 |
| 5 | Bê tông tường thân cống đá 1x2 mác 250, dày >45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,7 | M3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,046 | 100M2 |
| 7 | Bê tông tường cánh sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,36 | M3 |
| 8 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,588 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,67 | M3 |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,934 | 100M2 |
| 11 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,17 | M3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,079 | 100M2 |
| B | Dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,52 | M3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,195 | 100M2 |
| 3 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,35 | M3 |
| 4 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,048 | 100M2 |
| 5 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | M3 |
| 6 | Ván khuôn sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,022 | 100M2 |
| C | Đan mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,34 | M3 |
| 2 | Nhựa đường khe co | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,112 | kg |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,187 | 100M2 |
| D | BÊ TÔNG M200, Tấm lát mái | |||
| 1 | Bê tông mái dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,24 | M3 |
| 2 | Bê tông cơ, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,4 | M3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,15 | 100M2 |
| E | Cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,19 | M3 |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,178 | 100M2 |
| F | Cột lan can | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,27 | M3 |
| 2 | Ván khuôn cột lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100M2 |
| G | Tường răng | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,18 | M3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,145 | 100M2 |
| H | Bậc thang | |||
| 1 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,93 | M3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,184 | 100M2 |
| I | Ốp ống cống | |||
| 1 | Bê tông ốp ống cống, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,35 | M3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,235 | 100M2 |
| J | BÊ TÔNG M150 | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,73 | M3 |
| 2 | Bê tông móng lan can đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,88 | M3 |
| 3 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,62 | M3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,027 | 100M2 |
| K | BÊ TÔNG M100 | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 100, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 100, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,69 | M3 |
| L | CÔNG TÁC SẢN XUẤT LẮP DỰNG CỐT THÉP, Thép thân cống | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,224 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép tường, Đk 10 mm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,292 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép tường cao <=6m, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,483 | Tấn |
| M | Thép khe van | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện >100kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,543 | Tấn |
| 2 | Thép tròn Đk 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,64 | kg |
| 3 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 515,29 | kg |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng > 100kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,543 | Tấn |
| N | Thép sân tiêu năng | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,899 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép tường, Đk 10 mm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,203 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép tường cao <=6m, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,425 | Tấn |
| O | Thép ốp ống cống | |||
| 1 | SXLD cốt thép ốp ống cống, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,112 | Tấn |
| P | Thép ống cống | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông ống cống đúc sẵn, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,676 | Tấn |
| Q | Thép tấm lát mái | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,934 | Tấn |
| R | Thép dàn van | |||
| 1 | SXLD cốt thép cột, cao <=6m, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,03 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cột, cao <=6m, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,186 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép cột, Đk > 18mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,043 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép dầm công tác cao <=6m, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,004 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép dầm công tác, cao <=6m, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,021 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép sàn cao <=28m, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,011 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép dầm treo cửa, cao <=6m, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,004 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép dầm treo cửa, cao <=6m, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,03 | Tấn |
| S | Lan can | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | Tấn |
| 2 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Đk 42mm dày 2,5mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39,85 | Kg |
| 3 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,1 | M2 |
| T | Thép tường răng | |||
| 1 | SXLD cốt thép tường răng, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,105 | Tấn |
| U | Thép cọc tiêu | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,121 | Tấn |
| V | Thép lan can | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,007 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,028 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng Đk 60mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | 100m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D60mm, dày 2,2mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 112,68 | Kg |
| W | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,97 | M3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật - mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,024 | 100M2 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật - mặt bằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,54 | 100M2 |
| 4 | Trải đá cấp phối 0-4 (đường giao thông qua cống, đường cặp kênh N1, trả lại hiện trạng bờ trái kênh N1) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,579 | 100M3 |
| 5 | Trải đá cấp phối 0-4 (đường giao thông tạm) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100M3 |
| X | Thảm đá hộc | |||
| 1 | Bỏ đá hộc vào rọ và lắp đặt rọ (trên cạn), khối lượng đá hộc >= 2m3/rọ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Rọ |
| 2 | Thảm rọ đá bọc nhựa PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 53,2 | M2 |
| 3 | Đá hộc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | M3 |
| Y | Đóng cừ tràm: sử dụng cừ L=3m đóng vào đất cấp 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 2 (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 91,2 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =3m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 91,2 | 100M |
| 3 | Bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,55 | M2 |
| 4 | Sơn dàn van đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,55 | M2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu: 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,12 | M2 |
| 6 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | ca |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đk 21mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,184 | 100M |
| 8 | Sơn thép khe van 2 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,24 | M2 |
| 9 | Làm khớp nối ngăn nước 0200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,8 | M |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,24 | M2 |
| 11 | Lắp cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44 | Cái |
| 12 | Lắp cột lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống cống bê tông đúc sẵn đường kính 100cm, L=1m/ống bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28 | đoạn |
| 14 | Trát vữa cọc tiêu, cột lan can chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,12 | M2 |
| 15 | Phát hoang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7 | 100m2 |
| 16 | Trải tấm ni lông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,908 | 100M2 |
| 17 | Biển báo chữ nhật phản quang (40x60)cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| Z | CỬA VAN COMPOSITE | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng (vật tư phục vụ sản xuất), chiều rộng cống <=5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | Tấn |
| 2 | Composite | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 520,15 | kg |
| 3 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 89,5 | kg |
| 4 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,32 | kg |
| 5 | Cao su lá dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,52 | M2 |
| 6 | Bu lông tráng kẽm Đk 30, L=200mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Bu lông inox M14-60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | bộ |
| 8 | Bu lông inox M12-60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48 | bộ |
| 9 | Bu lông inox M10-50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 56 | bộ |
| 10 | Cao su củ tỏi D40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,39 | mét |
| 11 | Sơn Gelcoast | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,62 | M2 |
| 12 | Lắp đặt cửa van, trọng lượng <=10tấn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,62 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,62 | Tấn |
| AA | ĐÊ QUAY 1, 2, Đóng cừ thép hình I200, L=7m | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp II (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,444 | 100M |
| 2 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp II (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,196 | 100M |
| 3 | Khấu hao thép hình I200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,81 | Tấn |
| AB | Giằng thép hình I200 | |||
| 1 | Lắp dựng thép hình giằng - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,523 | Tấn |
| 2 | Khấu hao thép hình giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,168 | Tấn |
| AC | Đóng cừ tràm, L cừ =4,5m (đóng bằng máy đào đứng trên sà lan) | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 2 (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,44 | 100M |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 2 (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,96 | 100M |
| 3 | Ca sà lan để máy đứng bằng số ca máy đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,592 | ca |
| 4 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,4 | 100M |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,236 | 100M2 |
| 6 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,196 | 100M2 |
| 7 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,858 | 100M2 |
| 8 | Cáp neo ĐK 14mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 156 | M |
| 9 | Ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52 | bộ |
| 10 | Buộc thép Đk <10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,012 | Tấn |
| 11 | Bơm cát vào đê quay, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,681 | 100M3 |
| 12 | Mua cát | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 368,098 | M3 |
| 13 | Đắp đất tôn cao bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (sử dụng đất đào khai thác trên bờ, bơm cát trả lại hố đào lấy đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,77 | 100M3 |
| AD | Hàng rào cừ tràm trên đê quay 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 1 (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | 100M |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 1 (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,48 | 100M |
| 3 | Mua cừ tràm, L cừ =3m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8 | 100M |
| AE | Công tác đào | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 10m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,392 | 100M3 |
| 2 | Đào dời đất 2 lần về bãi trữ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,784 | 100M3 |
| 3 | Đào tường răng, chân khay, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,07 | M3 |
| 4 | Đào móng cọc tiêu, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,2 | M3 |
| AF | Công tác đắp | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,044 | 100M3 |
| 2 | Đào xúc đất móng bãi trữ để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,463 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất mang cống bằng máy đào gầu 0,8m3 kết hợp đầm cóc, K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,515 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất bằng máy đào gầu 0,8m3 kết hợp đầm cóc, K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,17 | 100M3 |
| 5 | Bơm cát, cự ly bơm <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,964 | 100M3 |
| 6 | Mua cát | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 396,378 | M3 |
| 7 | Đắp đất bằng máy đào gầu 0,8m3 kết hợp đầm cóc, K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,157 | 100M3 |
| 8 | Đắp bằng máy đầm, máy ủi, K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,69 | 100M3 |
| 9 | Đào khai thác đất bờ kênh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,935 | 100M3 |
| 10 | Đắp đất lề bằng máy đào gầu 0,8m3 kết hợp đầm cóc, K=0,90 (sử dụng đất đào lõi) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,208 | 100M3 |
| 11 | Bơm cát trả lại lõi đào lấy đất đắp lề, cự ly bơm <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,647 | 100M3 |
| 12 | Mua cát | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 564,673 | M3 |
| 13 | Bơm cát hai bên bờ kênh, cự ly bơm <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,133 | 100M3 |
| 14 | Mua cát | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 313,308 | M3 |
| AG | Phá đê quay | |||
| 1 | Nhổ cọc tràm bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,44 | 100M |
| 2 | Ca sà lan để máy đứng bằng số ca máy nhổ cừ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,872 | ca |
| 3 | Nhổ cừ tràm làm hàng rào trên đê quay 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | 100M |
| 4 | Nhổ cọc thép hình đê quay - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,444 | 100M |
| 5 | Tháo dỡ thép giằng đê quay - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,523 | Tấn |
| 6 | Đào phá đê quay, đường tạm bằng máy đào 1,25m3 đứng trên sà lan, đất cấp I, đất đào đổ lên bờ. | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,847 | 100M3 |
| 7 | Ca sà lan 100T để máy đứng thi công bằng số ca máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,662 | ca |
| 8 | Đào dời đất 1 lần bằng máy đào 1,25m3 đứng trên bờ, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,847 | 100M3 |
| AH | Phá cầu hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ gỗ mặt cầu, dầm cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,24 | M3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cốt thép đài cọc bằng máy khoan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | m3 |
| 3 | Nhổ cọc bê tông trụ cầu dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100M |
| AI | Thiết bị | |||
| 1 | Pa lăng Nhật 3T - 3m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Cáp treo Þ14 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | M |
| 3 | Ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi