Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201171738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201171659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 17:02:00 đến ngày 2020-12-04 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,356,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng cột trụ đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 236,8224 | m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,1237 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót đài móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1624 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2716 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,8492 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,392 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2063 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6258 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2955 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6488 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,0295 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6426 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,5116 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4916 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4394 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,5116 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,3939 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng chân tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1569 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0244 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2118 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7257 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0902 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6392 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2196 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1672 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3324 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2461 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6682 | tấn |
| 29 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,7226 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2401 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6275 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1852 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6683 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,1078 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2255 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0144 | tấn |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1716 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0755 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0398 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1136 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5879 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2111 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9011 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61 | 1cấu kiện |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6248 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6248 | tấn |
| 47 | Bu lông D22 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 48 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.599,8714 | kg |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5999 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,0639 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4355 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,2 | m |
| 53 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,2409 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 600x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 285,3428 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,6023 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3846 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6496 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8566 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,717 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 192,77 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 379,874 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 146,4 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 322,55 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 224,01 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 279,44 | m |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 92,3164 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.072,834 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 285,0864 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 149,2756 | m2 |
| 70 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 149,2756 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 140,94 | m2 |
| 72 | Trần thạch cao hội trường (bao gồm khung xương thép hộp, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện, chưa bao gồm sơn bả) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 198,4024 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 198,4024 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 198,4024 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường gạch 600x100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,472 | m2 |
| 76 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,932 | m2 |
| 77 | Ốp đá dối | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,216 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,86 | m2 |
| 79 | Sản xuất chữ Inox mạ màu vàng chữ to (nhà văn hoá làng Vẽn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | chữ |
| 80 | Sản xuất chữ Inox mạ màu vàng chữ nhỏ (xã Định Trung - thành phố Vĩnh Yên) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52 | chữ |
| 81 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | m2 |
| 82 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,76 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,04 | m2 |
| 84 | Vách kính nhôm hệ trên cửa, kính 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 85 | Hoa sắt Inox cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 195,65 | kg |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,64 | m2 |
| 87 | Đào móng băng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,2488 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,5855 | m3 |
| 89 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5003 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,6835 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1823 | m3 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,5273 | m2 |
| 93 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,23 | 1m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5624 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 99 | Bật thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 100 | Đai nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 101 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 102 | Đào móng rãnh, hố ga đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,6998 | m3 |
| 103 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1583 | 100m2 |
| 104 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8333 | m3 |
| 105 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,1949 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,8808 | m2 |
| 107 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,4566 | m2 |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1838 | 100m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2536 | tấn |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7857 | m3 |
| 111 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 97 | 1cấu kiện |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bảng |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt tủ chứa 1MCB có màn che | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 121 | Lắp đặt tủ chứa 5MCB có màn che | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 122 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 105 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 126 | Đế nhựa chôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | hộp |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen mềm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 355 | m |
| 128 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 129 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 131 | Bình sứ lắp kim thu sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 132 | Gia công cọc tiếp địa L63*63*2500 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cọc |
| 133 | Kéo dải dây dưới mương đất L40*4 CT3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 102 | kg |
| 134 | Kẹp nối dây dẫn sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 135 | Bu lông đai ốc + vòng đệm M10x40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 136 | Chân bật dây dẫn sét D10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49 | m |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 85 | m |
| 139 | Sơn chống gỉ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | kg |
| 140 | Đào móng băng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,6 | m3 |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,6 | m3 |
| 142 | Que hàn 4ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | kg |
| B | HẠNG MỤC: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,2425 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2881 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5219 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2176 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1605 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0624 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4728 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình (đắp hoàn trả móng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2881 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình (đắp tôn nền) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1313 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0657 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch chống trơn 300x300mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,3389 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,3854 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0603 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0895 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0294 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1641 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9834 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2001 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2514 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,22 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0339 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0121 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1632 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6828 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,174 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,276 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,2 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,12 | m |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,8974 | m2 |
| 31 | Ốp tường vệ sinh - gạch 300x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,044 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,0948 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,2688 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,276 | m2 |
| 35 | Cửa đi mở quay nhôm hệ 1 cánh, kính 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,78 | m2 |
| 36 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 37 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,3594 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,3594 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Xi phông thoát nước + dây cấp Inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 52 | Phao chống tràn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/21mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 60 | Lđặt ống nhựa miệng bát, dán keo, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dán keo, ĐK 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát dán keo, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát dán keo, ĐK 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát dán keo, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát dán keo, ĐK 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 66 | Đào móng băng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,619 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,873 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0575 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0152 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,442 | m3 |
| 71 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0211 | tấn |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3612 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0229 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0138 | 100m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | m3 |
| 77 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,546 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0776 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: Cổng, hàng rào, sân vườn, sân thể thao | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3448 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0066 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1345 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5969 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,294 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,7368 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,66 | m2 |
| 8 | Lắp đặt bản lề cổng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0735 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cửa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,7485 | 1m2 |
| 12 | Khóa cổng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Gia công khung biển tên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0398 | tấn |
| 14 | Biển tên bằng tôn tấm dày 7mm, cắt chữ Mica nổi (bao gồm cả lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 15 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 75,9621 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2108 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3946 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,8515 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,6449 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,8816 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3946 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4527 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,5109 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,5589 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 207,8901 | m2 |
| 26 | Vét chỉ lõm trụ tường rào | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 186,3 | m |
| 27 | Đắp trang trí đầu trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 69 | cái |
| 28 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 207,8901 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8499 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,0806 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,0806 | m2 |
| 32 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7204 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,5215 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 69,4392 | 1m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,3121 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,8901 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 499,6224 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 499,6224 | m2 |
| 39 | Đào hố trồng cây đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,9878 | m3 |
| 40 | Đắp cát xây hố trồng cây bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6764 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,2982 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,5224 | m2 |
| 43 | Cây sấu đường kính thân 12-15cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cây |
| 44 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cây |
| 45 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | 1 cây/năm |
| 46 | Lu lèn lại mặt sân | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,42 | 100m2 |
| 47 | Lớp vải bạt lót | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 942 | m2 |
| 48 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 171,9 | m3 |
| 49 | Đánh nhẵn bề mặt bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 612 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 330 | m2 |
| 51 | Lát sân, gạch Terrazzo 40x40x3cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 330 | m2 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,384 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0308 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,528 | m3 |
| 55 | Khung móng cột cờ M18 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 56 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1944 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc chân cột cờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0022 | m2 |
| 58 | Tấm thép đế cột cờ dày 8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,85 | kg |
| 59 | Cột cờ bằng ống Inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 60 | Bộ tời kéo cờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| D | Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | ≥(Chi phí xây dựng) x5% | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi