Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng các hạng mục bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201166066-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng các hạng mục bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200936482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 10:39:00 đến ngày 2020-12-05 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,278,066,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU QUA KÊNH THẬP CỬU (Kết cấu phần dưới - Kết cấu chính mố M1) | |||
| 1 | Cốt thép cọc BTCT D ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1,7311 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc BTCT D > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 10,2038 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hình, thép bản | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1,7218 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1,7218 | tấn |
| 5 | Bê tông 30MPa cọc BTCT 40x40cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 47,22 | m³ |
| 6 | Ván khuôn thép cọc | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 2,4032 | 100m² |
| 7 | Mối nối cọc 40x40cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 28 | mối nối |
| 8 | Ép cọc 40x40cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 2,73 | 100m |
| 9 | Ép cọc thử 40x40cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,218 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,12 | tấn |
| 11 | KH cọc dẫn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,12 | tấn |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 7,065 | m² |
| 13 | Huy động tải đến công trường | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 161,25 | tấn |
| 14 | Thử tải trọng cọc tĩnh | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 64,5 | tấn/lần TN |
| 15 | Bê tông bệ mố 30MPa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 42,929 | m³ |
| 16 | Bê tông tường thân, tường che 30MPa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 16,344 | m³ |
| 17 | Bê tông tường cánh 30MPa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 9,41 | m³ |
| 18 | Bê tông gờ lan can | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1,532 | m³ |
| 19 | Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D<18 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 5,954 | tấn |
| 20 | Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D>18 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,0381 | tấn |
| 21 | Vữa đệm gối | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,079 | m³ |
| 22 | Quét bitum mố | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 93,72 | m² |
| 23 | Chốt thép mạ kẽm D32, L=600mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 270 | kg |
| 24 | Tôn cuốn dày 1.5mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 3,3 | kg |
| 25 | Bitum chèn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,0378 | m² |
| 26 | Ván khuôn mố | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1,3553 | 100m² |
| 27 | Bê tông bản quá độ M300 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 16,932 | m³ |
| 28 | Cốt thép bản dẫn, đường kính <=10 mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,0052 | tấn |
| 29 | Cốt thép bản dẫn, đường kính <=18 mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1,8108 | tấn |
| 30 | Cốt thép bản dẫn, đường kính >18 mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1,1566 | tấn |
| 31 | Ván khuôn bản quá độ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,1896 | 100m² |
| 32 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,4876 | 100m³ |
| 33 | Bê tông đệm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 5,678 | m³ |
| 34 | Ống PVC D40, L=300mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,042 | 100m |
| 35 | Bitum chèn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,116 | m² |
| 36 | Đập đầu cọc BTCT | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 2,176 | m³ |
| 37 | Khấu hao cọc ván thép | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 52,357 | tấn |
| 38 | Đóng cọc ván thép Larsen IV, L=6m, 8m (Phần ngập đất) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 6,574 | 100m |
| 39 | Đóng cọc ván thép Larsen IV, L=6m, 8m (Phần không ngập đất) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,306 | 100m |
| 40 | Nhổ cọc ván thép Larsen (Phần ngập đất) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 6,574 | 100m |
| 41 | Nhổ cọc ván thép Larsen (Phần không ngập đất) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,306 | 100m |
| 42 | Sản xuất hệ đà giáo | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 17,6 | tấn |
| 43 | KH VLC thép đà giáo | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 17,6 | tấn |
| 44 | Lắp + tháo thép đà giáo | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 17,6 | tấn |
| 45 | SX + lắp tháo ván khuôn bệ móng, thân, xà mũ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1,355 | 100m² |
| 46 | Đá dăm đệm móng 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 8,347 | m³ |
| 47 | Bê tông tạo phẳng dày 10cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 3,887 | m³ |
| 48 | Đào đất hố móng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 3,473 | 100m³ |
| 49 | Đào đất hố móng bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 17,364 | m³ |
| 50 | Đắp đất hố móng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 3,284 | 100m³ |
| 51 | Phá dỡ kết cấu kè mái kênh | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 55,654 | m³ |
| 52 | Hoàn trả kết cấu bê tông kè mái kênh M200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 5,481 | m³ |
| 53 | Bê tông lót kè mái kênh M100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 12,309 | m³ |
| 54 | Xây kè mái kênh bằng đá hộc | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 38,342 | m³ |
| 55 | Cốt thép kè mái kênh ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,4 | tấn |
| 56 | Cốt thép kè mái kênh ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,2 | tấn |
| 57 | Ván khuôn kè mái kênh | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,743 | 100m² |
| 58 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi 4 km | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 4,225 | 100m³ |
| B | CẦU QUA KÊNH THẬP CỬU (Kết cấu phần dưới - Kết cấu chính mố M2) | |||
| 1 | Cốt thép cọc BTCT D ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1,7311 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc BTCT D > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 10,2038 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hình, thép bản | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1,7218 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1,7218 | tấn |
| 5 | Bê tông 30MPa cọc BTCT 40x40cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 47,22 | m³ |
| 6 | Ván khuôn thép cọc | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 2,4032 | 100m² |
| 7 | Mối nối cọc 40x40cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 28 | mối nối |
| 8 | Ép cọc 40x40cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 2,73 | 100m |
| 9 | Ép cọc thử 40x40cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,218 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,12 | tấn |
| 11 | KH cọc dẫn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,12 | tấn |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 7,065 | m² |
| 13 | Thử tải trọng cọc tĩnh | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 64,5 | tấn/lần TN |
| 14 | Bê tông bệ mố 30MPa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 42,929 | m³ |
| 15 | Bê tông tường thân, tường che 30MPa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 16,344 | m³ |
| 16 | Bê tông tường cánh 30MPa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 9,41 | m³ |
| 17 | Bê tông gờ lan can | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1,532 | m³ |
| 18 | Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D<18 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 5,954 | tấn |
| 19 | Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D>18 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,0381 | tấn |
| 20 | Vữa đệm gối | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,079 | m³ |
| 21 | Quét bitum mố | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 93,72 | m² |
| 22 | Chốt thép mạ kẽm D32, L=600mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 270 | kg |
| 23 | Tôn cuốn dày 1.5mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 4,7 | kg |
| 24 | Bitum chèn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,0722 | m² |
| 25 | Bê tông tạo phẳng dày 10cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 3,625 | m³ |
| 26 | Ván khuôn mố | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1,3553 | 100m² |
| 27 | Bê tông bản quá độ M300 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 18,8 | m³ |
| 28 | Cốt thép bản dẫn, đường kính <=10 mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,006 | tấn |
| 29 | Cốt thép bản dẫn, đường kính <=18 mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1,8922 | tấn |
| 30 | Cốt thép bản dẫn, đường kính >18 mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1,2114 | tấn |
| 31 | Ván khuôn bản quá độ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,1941 | 100m² |
| 32 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,5414 | 100m³ |
| 33 | Bê tông đệm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 6,304 | m³ |
| 34 | Ống PVC D40, L=300mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,048 | 100m |
| 35 | Bitum chèn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,129 | m² |
| 36 | Đập đầu cọc BTCT | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 2,176 | m³ |
| 37 | KH cọc ván thép | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 60,576 | tấn |
| 38 | Đóng cọc ván thép Larsen IV, L=6m, 8m (Phần ngập đất) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 7,603 | 100m |
| 39 | Đóng cọc ván thép Larsen IV, L=6m, 8m (Phần không ngập đất) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,357 | 100m |
| 40 | Nhổ cọc ván thép Larsen (Phần ngập đất) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 7,603 | 100m |
| 41 | Nhổ cọc ván thép Larsen (Phần không ngập đất) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,357 | 100m |
| 42 | KH VLC thép đà giáo | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 17,6 | tấn |
| 43 | Lắp + tháo thép đà giáo | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 17,6 | tấn |
| 44 | SX + lắp tháo ván khuôn bệ móng, thân, xà mũ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1,355 | 100m² |
| 45 | Đá dăm đệm móng 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 8,347 | m³ |
| 46 | Bê tông tạo phẳng dày 10cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 3,887 | m³ |
| 47 | Đào đất hố móng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 3,473 | 100m³ |
| 48 | Đào đất hố móng bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 17,364 | m³ |
| 49 | Đắp đất hố móng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 3,284 | 100m³ |
| 50 | Phá dỡ kết cấu kè mái kênh | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 55,654 | m³ |
| 51 | Hoàn trả kết cấu bê tông kè mái kênh M200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 5,481 | m³ |
| 52 | Bê tông lót kè mái kênh M100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 12,309 | m³ |
| 53 | Xây kè mái kênh bằng đá hộc | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 38,342 | m³ |
| 54 | Cốt thép kè mái kênh ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,4 | tấn |
| 55 | Cốt thép kè mái kênh ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,2 | tấn |
| 56 | Ván khuôn kè mái kênh | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,743 | 100m² |
| 57 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi 4km | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 4,225 | 100m³ |
| C | CẦU QUA KÊNH THẬP CỬU (Kết cấu phần trên) | |||
| 1 | Bê tông dầm bản 40MPa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 99,11 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 16,2799 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D >18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,5012 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tông | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1,022 | tấn |
| 5 | Sản xuất ván khuôn để lại trong dầm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 5,749 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép và ván khuôn để lại trong dầm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 6,771 | tấn |
| 7 | Ván khuôn dầm bản | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 512 | m² |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D21/18 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 2,88 | 100m |
| 9 | Căng kéo bó cáp CĐC | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 5,3568 | tấn |
| 10 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 576 | đầu |
| 11 | Quét keo epoxy bảo vệ đầu cáp | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1,784 | m² |
| 12 | Lắp dựng dầm bản BTCT DƯL (L=21m) bằng cần cẩu, trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 8 | dầm |
| 13 | Vận chuyển dầm đến vị trí cầu | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 8 | dầm/10m |
| 14 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 8 | dầm |
| 15 | Cốt thép bệ đúc dầm ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,58 | tấn |
| 16 | Bê tông bệ đúc dầm 25MPa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 8,07 | m³ |
| 17 | Sản xuất thép hình bệ đúc | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 15,63 | tấn |
| 18 | KH VLC thép hình bệ đúc | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 15,63 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thép hình bệ đúc | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 15,63 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ thép hình bệ đúc | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 15,63 | tấn |
| 21 | Sản xuất thép tấm bệ đúc | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,39 | tấn |
| 22 | KH VLC thép tấm bệ đúc | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,39 | tấn |
| 23 | Lắp dựng thép tấm bệ đúc | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,39 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ thép tấm bệ đúc | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,39 | tấn |
| 25 | Đá dăm đệm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 20,57 | m³ |
| 26 | Phá dỡ bệ đúc dầm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 8,07 | m³ |
| 27 | Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 4km | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,0807 | 100m³ |
| D | CẦU QUA KÊNH THẬP CỬU (Mặt cầu, lan can, khe co giãn, thoát nước) | |||
| 1 | Ván khuôn thép | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,0824 | 100m² |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu <=10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,075 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu D ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 3,1319 | tấn |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu 35MPa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 21,76 | m³ |
| 5 | Bê tông cốt liệu nhỏ 35MPa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 8,21 | m³ |
| 6 | Vữa không co ngót | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,26 | m³ |
| 7 | Ván khuôn thép | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,0824 | 100m² |
| 8 | Cốt thép lớp phủ bản mặt cầu <=10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,6893 | tấn |
| 9 | Bê tông lớp phủ bản mặt cầu 35MPa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 10,89 | m³ |
| 10 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 155,6 | m² |
| 11 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 12 | Cốt thép khe co giãn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,2008 | tấn |
| 13 | Lắp đặt khe co giãn 50mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 14,2 | m |
| 14 | Bê tông cốt liệu nhỏ 35MPa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 3,4 | m³ |
| 15 | Thép bản khe co giãn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,1833 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép bản | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,1833 | tấn |
| 17 | Bu lông M12 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 60 | cái |
| 18 | Bê tông gờ lan can 30MPa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 8,01 | m³ |
| 19 | Cốt thép gờ lan can D≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,8296 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gờ chắn lan can | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,4681 | 100m² |
| 21 | Sản xuất lan can cầu | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 2,6393 | tấn |
| 22 | Mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 2.639,29 | kg |
| 23 | Lắp dựng lan can thép | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 2,6393 | tấn |
| 24 | Bu lông M22 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 68 | bộ |
| 25 | Lắp đặt nắp chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép D160, L=2108mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 27 | Sản xuất đai định vị | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,0304 | tấn |
| 28 | Bu lông M16 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 29 | Neo chìm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| E | CẦU QUA KÊNH THẬP CỬU (Đường đầu cầu) | |||
| 1 | Đào không thích hợp, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,899 | 100m³ |
| 2 | Đánh cấp | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1,087 | 100m³ |
| 3 | Đào nền | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1,5487 | 100m³ |
| 4 | Đào rãnh | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,396 | 100m³ |
| 5 | Đào khuôn đường | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 10,9824 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi 4 km | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 14,9131 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 6,1982 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt K=0,98 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 6,8805 | 100m³ |
| 9 | Bê tông mặt đường M250 dày 20cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 324,22 | m³ |
| 10 | Ván khuôn bê tông | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1,2123 | 100m² |
| 11 | Đắp cát dày 5cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,688 | 100m³ |
| 12 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 2,7522 | 100m³ |
| 13 | Khe co mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 226,19 | m |
| 14 | Khe giãn mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 47,64 | m |
| 15 | Khe dọc mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 297,58 | m |
| 16 | Vật liệu đắp chọn lọc K98 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1,517 | 100m³ |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại II, dày 20cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,144 | 100m³ |
| 18 | Cát đệm dày 5cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 3,612 | 100m³ |
| 19 | Mặt đường BTXM M250, dày 30cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 21,666 | m³ |
| 20 | Đào không thích hợp, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,0033 | 100m³ |
| 21 | Đánh cấp | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,0077 | 100m³ |
| 22 | Đào nền | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,299 | 100m³ |
| 23 | Đào rãnh | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,1079 | 100m³ |
| 24 | Đào khuôn đường | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,3142 | 100m³ |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi 4km | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,7321 | 100m³ |
| 26 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,1639 | 100m³ |
| 27 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt K=0,98 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,0735 | 100m³ |
| 28 | Bê tông mặt đường M250 dày 20cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 55,52 | m³ |
| 29 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,2092 | 100m² |
| 30 | Đắp cát dày 5cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,0073 | 100m³ |
| 31 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,0293 | 100m³ |
| 32 | Khe co mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 33 | Khe giãn mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 3 | m |
| 34 | Khe dọc mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 46,24 | m |
| 35 | Cột và biển báo tam giác | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 36 | Đào móng cọc tiêu | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 2,232 | m³ |
| 37 | Bê tông móng cọc tiêu M150 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1,953 | m³ |
| 38 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi 4km | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,0223 | 100m³ |
| 39 | Cọc tiêu BTCT | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 31 | cái |
| 40 | Lắp dựng tôn hộ lan can | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 305,8 | m |
| 41 | Sơn gờ giảm tốc 6mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 20 | m² |
| 42 | Nhân công điều tiết giao thông trong quá trình thi công, một ngày 1 ca, một ca 2 người (1 người cho 1 chiều, nhân công 3/7) | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 60 | ca |
| F | CẦU QUA KÊNH THẬP CỬU (Mặt bằng công trường) | |||
| 1 | Đắp đất K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 7,094 | 100m³ |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 2,35 | 100m³ |
| 3 | Vữa xi măng dày 5cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 58,8 | m² |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt hàng rào tôn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 388 | m² |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào tôn | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 388 | m² |
| 6 | Thuê đất | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1.450 | m2 |
| G | CẦU QUA KÊNH THẬP CỬU (Đường công vụ) | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 4,923 | 100m³ |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,8384 | 100m³ |
| 3 | Lắp dựng cống tròn D1m, dài 2m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 45 | đoạn ông |
| 4 | Đắp đất K90 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 5,3608 | 100m³ |
| 5 | Tháo dỡ cống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 45 | m |
| 6 | Thanh thải đường công vụ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 10,292 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi 4 km | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 10,292 | 100m³ |
| H | CẦU QUA KÊNH THẬP CỬU (Đường tránh) | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,8631 | 100m³ |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1,0789 | 100m³ |
| 3 | Lắp dựng cống tròn D1m, dài 2m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 4 | Đắp đất K90 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 3,1349 | 100m³ |
| 5 | Tháo dỡ cống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 6 | Thanh thải đường tránh | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 5,077 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi 4km | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 5,077 | 100m³ |
| I | KÊNH TƯỚI TRẠM BƠM NGỌC HÒA | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1,6114 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi 6,5km, xe 2,5T | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 161,14 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1,6114 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 4,4947 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bờ kênh mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 8,4722 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 66,76 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi 6,5 km bằng ô tô 2,5T | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 66,76 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 131,54 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 25,18 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 218,2 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1.044,86 | m2 |
| 12 | Ván khuôn bản đáy | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 2,22 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn giằng kênh | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 2,5327 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 25,12 | m2 |
| 15 | SXLD Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 2,3312 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,245 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 18 | Ni long lót | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 658,3 | m2 |
| J | KÊNH TIÊU ĐỒNG XÙA XÃ PHÚ NGHĨA (Hạng mục kênh) | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 11,295 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi 5,7km bằng ô tô 2,5T | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1.129,5 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 11,295 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 43,1479 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bờ kênh mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 37,7485 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tận dụng sang kênh Ngọc Hòa 1km bằng ô tô - 2,5T | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 462,2459 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5,7km bằng ô tô 2,5T | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 68,5141 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1.040,825 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng kênh, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 672 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 171,325 | m2 |
| 11 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 30 | cây |
| 12 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 30 | gốc cây |
| 13 | Bơm nước hố móng | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 10 | ca |
| 14 | Vận chuyển vật liệu đến chân công trình, cự lý 600m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 2.982,1377 | m3 |
| K | KÊNH TIÊU ĐỒNG XÙA XÃ PHÚ NGHĨA (Hạng mục công trình trên kênh) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 10 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 5 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 13 | mối nối |
| 4 | Ông cống đúc sẵn D40, BTCT M300 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 32,5 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đế cống D40 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 31 | cấu kiện |
| 6 | Đế cống đúc sẵn BTCT M200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 31 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa ra và cửa vào, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 21 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1,32 | m3 |
| 9 | Rải Nilong lót | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 33,04 | m2 |
| 10 | SXLD cốt thép cửa vào, cửa ra, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,0164 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép cửa vào, cửa ra, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1,1264 | tấn |
| 12 | Đào đất móng cống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,7864 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất móng cống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,7765 | 100m3 |
| L | KÊNH TIÊU ĐỒNG XÙA XÃ PHÚ NGHĨA (Hạng mục cống kéo dài) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 00mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 4 | đoạn ống |
| 2 | Ông cống đúc sẵn D40, BTCT M300 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế cống D40 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 6 | cấu kiện |
| 4 | Đế cống đúc sẵn BTCT M200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa ra và cửa vào, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 3,3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,17 | m3 |
| M | KÊNH TIÊU ĐỒNG XÙA XÃ PHÚ NGHĨA (Hạng mục cơ khí dàn van) | |||
| 1 | Máy đóng mở V0 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 5 | Bộ |
| 2 | Gia công hệ khung dàn van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,116 | tấn |
| 3 | Lắp dựng khung dàn van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,116 | tấn |
| 4 | Gia công chế tạo cửa van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,0384 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,0384 | tấn |
| 6 | Bu lông bắt trục vít M16X85 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 7 | Bu lông bắt trục vít m14x160 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 25 | cái |
| 8 | Giang cao su củ tỏi | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 25 | cái |
| 9 | Sơn cửa cống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 5,4 | m2 |
| N | KÊNH TƯỚI, TIÊU KẾT HỢP TRẠM BƠM YÊN KHÊ (Xây dựng kênh Yên Khê) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <=6m, máy đào, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 25,0794 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đê quây | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,9526 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi 2,0km bằng ô tô - 2,5T | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 95,26 | m3 |
| 4 | Đắp đất bờ kênh mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 25,5605 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 190,8995 | m3 |
| 6 | Đáp đất đê quây | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,9526 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp đê quây | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 104,786 | m3 |
| 8 | Đào đất cấp 1 bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 14,5807 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đắt đất đổ đi, phạm vi 2 km xe ô tô 2,5T | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1.458,07 | m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 14,5807 | 100m3 |
| 11 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 100 | cây |
| 12 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 100 | gốc cây |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 361,77 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây mái nghiêng, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1.372,76 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khung trồng cỏ, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 91,64 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 15,9 | m3 |
| 17 | Cốt thép khung ô trồng cỏ, d<=10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 9,66 | tấn |
| 18 | Ván khuôn khung ô trồng cỏ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 7,6022 | 100m2 |
| 19 | nIong lót | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 322,41 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 259,073 | m2 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1,2925 | 100m3 |
| 22 | Ông nhựa PVC, D27mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1.615,6 | m |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái kênh | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 4,039 | 100m2 |
| 24 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 21,1002 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 21,1002 | 100m2 |
| 26 | Mua đất màu trồng cỏ | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 272,3229 | m3 |
| 27 | Bơm nước thi công | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 10 | ca |
| 28 | Vận chuyển vật liệu đến chân công trình trong phạm vi 0.25m bằng ô tô - 2,5T | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 2.438,5737 | m3 |
| O | KÊNH TƯỚI, TIÊU KẾT HỢP TRẠM BƠM YÊN KHÊ (Công trình trên kênh Yên Khê) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 5 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 2 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 6 | mối nối |
| 4 | Ông cống đúc sẵn D40, BTCT M300 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt đế cống D40 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 12 | cấu kiện |
| 6 | Đế cống đúc sẵn BTCT M200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa ra và cửa vào, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 8,81 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,75 | m3 |
| 9 | Rải Nilong lót | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 26,58 | m2 |
| 10 | SXLD cốt thép cửa vào, cửa ra, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,0098 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép cửa vào, cửa ra, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,8839 | tấn |
| 12 | Đào đất móng cống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,3292 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất móng cống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,3233 | 100m3 |
| 14 | Máy đóng mở V0 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 15 | Gia công hệ khung dàn van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,0696 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung dàn van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,0696 | tấn |
| 17 | Gia công chế tạo cửa van | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,023 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cửa ban | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 0,023 | tấn |
| 19 | Bu lông bắt trục vít M16X85 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 20 | Bu lông bắt trục vít m14x160 | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 21 | Giang cao su củ tỏi | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 22 | Sơn cửa cống | Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC | 1,8 | m2 |
| P | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 5%*(A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L+M+N+O) | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi