Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng các hạng mục bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201166066-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng các hạng mục bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20200936482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 10:39:00 đến ngày 2020-12-05 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,278,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU QUA KÊNH THẬP CỬU (Kết cấu phần dưới - Kết cấu chính mố M1)
1 Cốt thép cọc BTCT D ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,7311 tấn
2 Cốt thép cọc BTCT D > 18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 10,2038 tấn
3 Sản xuất thép hình, thép bản Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,7218 tấn
4 Lắp đặt thép hình, thép bản Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,7218 tấn
5 Bê tông 30MPa cọc BTCT 40x40cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 47,22
6 Ván khuôn thép cọc Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2,4032 100m²
7 Mối nối cọc 40x40cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 28 mối nối
8 Ép cọc 40x40cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2,73 100m
9 Ép cọc thử 40x40cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,218 100m
10 Sản xuất cọc dẫn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,12 tấn
11 KH cọc dẫn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,12 tấn
12 Bao tải tẩm nhựa đường Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 7,065
13 Huy động tải đến công trường Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 161,25 tấn
14 Thử tải trọng cọc tĩnh Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 64,5 tấn/lần TN
15 Bê tông bệ mố 30MPa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 42,929
16 Bê tông tường thân, tường che 30MPa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 16,344
17 Bê tông tường cánh 30MPa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 9,41
18 Bê tông gờ lan can Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,532
19 Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D<18 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 5,954 tấn
20 Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D>18 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,0381 tấn
21 Vữa đệm gối Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,079
22 Quét bitum mố Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 93,72
23 Chốt thép mạ kẽm D32, L=600mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 270 kg
24 Tôn cuốn dày 1.5mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 3,3 kg
25 Bitum chèn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,0378
26 Ván khuôn mố Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,3553 100m²
27 Bê tông bản quá độ M300 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 16,932
28 Cốt thép bản dẫn, đường kính <=10 mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,0052 tấn
29 Cốt thép bản dẫn, đường kính <=18 mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,8108 tấn
30 Cốt thép bản dẫn, đường kính >18 mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,1566 tấn
31 Ván khuôn bản quá độ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,1896 100m²
32 Cấp phối đá dăm loại II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,4876 100m³
33 Bê tông đệm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 5,678
34 Ống PVC D40, L=300mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,042 100m
35 Bitum chèn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,116
36 Đập đầu cọc BTCT Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2,176
37 Khấu hao cọc ván thép Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 52,357 tấn
38 Đóng cọc ván thép Larsen IV, L=6m, 8m (Phần ngập đất) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 6,574 100m
39 Đóng cọc ván thép Larsen IV, L=6m, 8m (Phần không ngập đất) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,306 100m
40 Nhổ cọc ván thép Larsen (Phần ngập đất) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 6,574 100m
41 Nhổ cọc ván thép Larsen (Phần không ngập đất) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,306 100m
42 Sản xuất hệ đà giáo Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 17,6 tấn
43 KH VLC thép đà giáo Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 17,6 tấn
44 Lắp + tháo thép đà giáo Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 17,6 tấn
45 SX + lắp tháo ván khuôn bệ móng, thân, xà mũ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,355 100m²
46 Đá dăm đệm móng 1x2 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 8,347
47 Bê tông tạo phẳng dày 10cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 3,887
48 Đào đất hố móng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 3,473 100m³
49 Đào đất hố móng bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 17,364
50 Đắp đất hố móng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 3,284 100m³
51 Phá dỡ kết cấu kè mái kênh Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 55,654
52 Hoàn trả kết cấu bê tông kè mái kênh M200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 5,481
53 Bê tông lót kè mái kênh M100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 12,309
54 Xây kè mái kênh bằng đá hộc Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 38,342
55 Cốt thép kè mái kênh ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,4 tấn
56 Cốt thép kè mái kênh ≤18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,2 tấn
57 Ván khuôn kè mái kênh Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,743 100m²
58 Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi 4 km Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 4,225 100m³
B CẦU QUA KÊNH THẬP CỬU (Kết cấu phần dưới - Kết cấu chính mố M2)
1 Cốt thép cọc BTCT D ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,7311 tấn
2 Cốt thép cọc BTCT D > 18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 10,2038 tấn
3 Sản xuất thép hình, thép bản Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,7218 tấn
4 Lắp đặt thép hình, thép bản Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,7218 tấn
5 Bê tông 30MPa cọc BTCT 40x40cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 47,22
6 Ván khuôn thép cọc Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2,4032 100m²
7 Mối nối cọc 40x40cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 28 mối nối
8 Ép cọc 40x40cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2,73 100m
9 Ép cọc thử 40x40cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,218 100m
10 Sản xuất cọc dẫn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,12 tấn
11 KH cọc dẫn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,12 tấn
12 Bao tải tẩm nhựa đường Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 7,065
13 Thử tải trọng cọc tĩnh Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 64,5 tấn/lần TN
14 Bê tông bệ mố 30MPa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 42,929
15 Bê tông tường thân, tường che 30MPa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 16,344
16 Bê tông tường cánh 30MPa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 9,41
17 Bê tông gờ lan can Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,532
18 Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D<18 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 5,954 tấn
19 Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn D>18 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,0381 tấn
20 Vữa đệm gối Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,079
21 Quét bitum mố Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 93,72
22 Chốt thép mạ kẽm D32, L=600mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 270 kg
23 Tôn cuốn dày 1.5mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 4,7 kg
24 Bitum chèn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,0722
25 Bê tông tạo phẳng dày 10cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 3,625
26 Ván khuôn mố Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,3553 100m²
27 Bê tông bản quá độ M300 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 18,8
28 Cốt thép bản dẫn, đường kính <=10 mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,006 tấn
29 Cốt thép bản dẫn, đường kính <=18 mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,8922 tấn
30 Cốt thép bản dẫn, đường kính >18 mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,2114 tấn
31 Ván khuôn bản quá độ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,1941 100m²
32 Cấp phối đá dăm loại II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,5414 100m³
33 Bê tông đệm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 6,304
34 Ống PVC D40, L=300mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,048 100m
35 Bitum chèn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,129
36 Đập đầu cọc BTCT Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2,176
37 KH cọc ván thép Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 60,576 tấn
38 Đóng cọc ván thép Larsen IV, L=6m, 8m (Phần ngập đất) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 7,603 100m
39 Đóng cọc ván thép Larsen IV, L=6m, 8m (Phần không ngập đất) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,357 100m
40 Nhổ cọc ván thép Larsen (Phần ngập đất) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 7,603 100m
41 Nhổ cọc ván thép Larsen (Phần không ngập đất) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,357 100m
42 KH VLC thép đà giáo Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 17,6 tấn
43 Lắp + tháo thép đà giáo Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 17,6 tấn
44 SX + lắp tháo ván khuôn bệ móng, thân, xà mũ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,355 100m²
45 Đá dăm đệm móng 1x2 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 8,347
46 Bê tông tạo phẳng dày 10cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 3,887
47 Đào đất hố móng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 3,473 100m³
48 Đào đất hố móng bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 17,364
49 Đắp đất hố móng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 3,284 100m³
50 Phá dỡ kết cấu kè mái kênh Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 55,654
51 Hoàn trả kết cấu bê tông kè mái kênh M200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 5,481
52 Bê tông lót kè mái kênh M100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 12,309
53 Xây kè mái kênh bằng đá hộc Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 38,342
54 Cốt thép kè mái kênh ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,4 tấn
55 Cốt thép kè mái kênh ≤18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,2 tấn
56 Ván khuôn kè mái kênh Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,743 100m²
57 Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi 4km Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 4,225 100m³
C CẦU QUA KÊNH THẬP CỬU (Kết cấu phần trên)
1 Bê tông dầm bản 40MPa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 99,11
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 16,2799 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D >18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,5012 tấn
4 Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tông Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,022 tấn
5 Sản xuất ván khuôn để lại trong dầm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 5,749 tấn
6 Lắp đặt thép và ván khuôn để lại trong dầm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 6,771 tấn
7 Ván khuôn dầm bản Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 512
8 Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D21/18 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2,88 100m
9 Căng kéo bó cáp CĐC Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 5,3568 tấn
10 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 576 đầu
11 Quét keo epoxy bảo vệ đầu cáp Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,784
12 Lắp dựng dầm bản BTCT DƯL (L=21m) bằng cần cẩu, trên cạn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 8 dầm
13 Vận chuyển dầm đến vị trí cầu Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 8 dầm/10m
14 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 8 dầm
15 Cốt thép bệ đúc dầm ≤18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,58 tấn
16 Bê tông bệ đúc dầm 25MPa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 8,07
17 Sản xuất thép hình bệ đúc Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 15,63 tấn
18 KH VLC thép hình bệ đúc Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 15,63 tấn
19 Lắp dựng thép hình bệ đúc Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 15,63 tấn
20 Tháo dỡ thép hình bệ đúc Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 15,63 tấn
21 Sản xuất thép tấm bệ đúc Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,39 tấn
22 KH VLC thép tấm bệ đúc Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,39 tấn
23 Lắp dựng thép tấm bệ đúc Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,39 tấn
24 Tháo dỡ thép tấm bệ đúc Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,39 tấn
25 Đá dăm đệm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 20,57
26 Phá dỡ bệ đúc dầm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 8,07
27 Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 4km Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,0807 100m³
D CẦU QUA KÊNH THẬP CỬU (Mặt cầu, lan can, khe co giãn, thoát nước)
1 Ván khuôn thép Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,0824 100m²
2 Cốt thép bản mặt cầu <=10mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,075 tấn
3 Cốt thép bản mặt cầu D ≤ 18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 3,1319 tấn
4 Bê tông bản mặt cầu 35MPa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 21,76
5 Bê tông cốt liệu nhỏ 35MPa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 8,21
6 Vữa không co ngót Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,26
7 Ván khuôn thép Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,0824 100m²
8 Cốt thép lớp phủ bản mặt cầu <=10mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,6893 tấn
9 Bê tông lớp phủ bản mặt cầu 35MPa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 10,89
10 Lớp phòng nước mặt cầu Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 155,6
11 Lắp đặt gối cầu cao su bản thép Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 16 cái
12 Cốt thép khe co giãn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,2008 tấn
13 Lắp đặt khe co giãn 50mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 14,2 m
14 Bê tông cốt liệu nhỏ 35MPa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 3,4
15 Thép bản khe co giãn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,1833 tấn
16 Lắp đặt thép bản Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,1833 tấn
17 Bu lông M12 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 60 cái
18 Bê tông gờ lan can 30MPa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 8,01
19 Cốt thép gờ lan can D≤18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,8296 tấn
20 Ván khuôn gờ chắn lan can Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,4681 100m²
21 Sản xuất lan can cầu Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2,6393 tấn
22 Mạ kẽm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2.639,29 kg
23 Lắp dựng lan can thép Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2,6393 tấn
24 Bu lông M22 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 68 bộ
25 Lắp đặt nắp chắn rác Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 6 cái
26 Lắp đặt ống thép D160, L=2108mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 6 cái
27 Sản xuất đai định vị Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,0304 tấn
28 Bu lông M16 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 12 cái
29 Neo chìm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 12 bộ
E CẦU QUA KÊNH THẬP CỬU (Đường đầu cầu)
1 Đào không thích hợp, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,899 100m³
2 Đánh cấp Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,087 100m³
3 Đào nền Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,5487 100m³
4 Đào rãnh Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,396 100m³
5 Đào khuôn đường Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 10,9824 100m³
6 Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi 4 km Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 14,9131 100m³
7 Đắp đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 6,1982 100m³
8 Đắp đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt K=0,98 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 6,8805 100m³
9 Bê tông mặt đường M250 dày 20cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 324,22
10 Ván khuôn bê tông Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,2123 100m²
11 Đắp cát dày 5cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,688 100m³
12 Móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2,7522 100m³
13 Khe co mặt đường Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 226,19 m
14 Khe giãn mặt đường Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 47,64 m
15 Khe dọc mặt đường Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 297,58 m
16 Vật liệu đắp chọn lọc K98 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,517 100m³
17 Cấp phối đá dăm loại II, dày 20cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,144 100m³
18 Cát đệm dày 5cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 3,612 100m³
19 Mặt đường BTXM M250, dày 30cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 21,666
20 Đào không thích hợp, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,0033 100m³
21 Đánh cấp Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,0077 100m³
22 Đào nền Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,299 100m³
23 Đào rãnh Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,1079 100m³
24 Đào khuôn đường Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,3142 100m³
25 Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi 4km Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,7321 100m³
26 Đắp đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,1639 100m³
27 Đắp đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt K=0,98 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,0735 100m³
28 Bê tông mặt đường M250 dày 20cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 55,52
29 Ván khuôn bê tông mặt đường Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,2092 100m²
30 Đắp cát dày 5cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,0073 100m³
31 Móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,0293 100m³
32 Khe co mặt đường Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 10 m
33 Khe giãn mặt đường Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 3 m
34 Khe dọc mặt đường Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 46,24 m
35 Cột và biển báo tam giác Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 5 cái
36 Đào móng cọc tiêu Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2,232
37 Bê tông móng cọc tiêu M150 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,953
38 Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi 4km Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,0223 100m³
39 Cọc tiêu BTCT Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 31 cái
40 Lắp dựng tôn hộ lan can Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 305,8 m
41 Sơn gờ giảm tốc 6mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 20
42 Nhân công điều tiết giao thông trong quá trình thi công, một ngày 1 ca, một ca 2 người (1 người cho 1 chiều, nhân công 3/7) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 60 ca
F CẦU QUA KÊNH THẬP CỬU (Mặt bằng công trường)
1 Đắp đất K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 7,094 100m³
2 Cấp phối đá dăm loại II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2,35 100m³
3 Vữa xi măng dày 5cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 58,8
4 Sản xuất, lắp đặt hàng rào tôn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 388
5 Tháo dỡ hàng rào tôn Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 388
6 Thuê đất Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1.450 m2
G CẦU QUA KÊNH THẬP CỬU (Đường công vụ)
1 Đắp đất K95 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 4,923 100m³
2 Cấp phối đá dăm loại II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,8384 100m³
3 Lắp dựng cống tròn D1m, dài 2m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 45 đoạn ông
4 Đắp đất K90 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 5,3608 100m³
5 Tháo dỡ cống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 45 m
6 Thanh thải đường công vụ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 10,292 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi 4 km Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 10,292 100m³
H CẦU QUA KÊNH THẬP CỬU (Đường tránh)
1 Cấp phối đá dăm loại I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,8631 100m³
2 Cấp phối đá dăm loại II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,0789 100m³
3 Lắp dựng cống tròn D1m, dài 2m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 12 m
4 Đắp đất K90 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 3,1349 100m³
5 Tháo dỡ cống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 12 m
6 Thanh thải đường tránh Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 5,077 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi 4km Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 5,077 100m³
I KÊNH TƯỚI TRẠM BƠM NGỌC HÒA
1 Đào đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,6114 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi 6,5km, xe 2,5T Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 161,14 m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,6114 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 4,4947 100m3
5 Đắp đất bờ kênh mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 8,4722 100m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 66,76 m3
7 Vận chuyển phế thải đổ đi 6,5 km bằng ô tô 2,5T Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 66,76 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 131,54 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 25,18 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 218,2 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1.044,86 m2
12 Ván khuôn bản đáy Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2,22 100m2
13 Ván khuôn giằng kênh Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2,5327 100m2
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 25,12 m2
15 SXLD Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2,3312 tấn
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,245 100m
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 7 cái
18 Ni long lót Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 658,3 m2
J KÊNH TIÊU ĐỒNG XÙA XÃ PHÚ NGHĨA (Hạng mục kênh)
1 Đào đất cấp 1 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 11,295 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi 5,7km bằng ô tô 2,5T Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1.129,5 m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 11,295 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 43,1479 100m3
5 Đắp đất bờ kênh mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 37,7485 100m3
6 Vận chuyển đất tận dụng sang kênh Ngọc Hòa 1km bằng ô tô - 2,5T Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 462,2459 m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi 5,7km bằng ô tô 2,5T Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 68,5141 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1.040,825 m3
9 Xây đá hộc, xây móng kênh, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 672 m3
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 171,325 m2
11 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 30 cây
12 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 30 gốc cây
13 Bơm nước hố móng Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 10 ca
14 Vận chuyển vật liệu đến chân công trình, cự lý 600m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2.982,1377 m3
K KÊNH TIÊU ĐỒNG XÙA XÃ PHÚ NGHĨA (Hạng mục công trình trên kênh)
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 10 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 5 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 13 mối nối
4 Ông cống đúc sẵn D40, BTCT M300 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 32,5 Cái
5 Lắp đặt đế cống D40 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 31 cấu kiện
6 Đế cống đúc sẵn BTCT M200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 31 cái
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa ra và cửa vào, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 21 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,32 m3
9 Rải Nilong lót Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 33,04 m2
10 SXLD cốt thép cửa vào, cửa ra, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,0164 tấn
11 SXLD cốt thép cửa vào, cửa ra, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,1264 tấn
12 Đào đất móng cống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,7864 100m3
13 Đắp đất móng cống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,7765 100m3
L KÊNH TIÊU ĐỒNG XÙA XÃ PHÚ NGHĨA (Hạng mục cống kéo dài)
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 00mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 4 đoạn ống
2 Ông cống đúc sẵn D40, BTCT M300 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 4 cái
3 Lắp đặt đế cống D40 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 6 cấu kiện
4 Đế cống đúc sẵn BTCT M200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 6 cái
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa ra và cửa vào, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 3,3 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,17 m3
M KÊNH TIÊU ĐỒNG XÙA XÃ PHÚ NGHĨA (Hạng mục cơ khí dàn van)
1 Máy đóng mở V0 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 5 Bộ
2 Gia công hệ khung dàn van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,116 tấn
3 Lắp dựng khung dàn van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,116 tấn
4 Gia công chế tạo cửa van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,0384 tấn
5 Lắp đặt cửa van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,0384 tấn
6 Bu lông bắt trục vít M16X85 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 5 cái
7 Bu lông bắt trục vít m14x160 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 25 cái
8 Giang cao su củ tỏi Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 25 cái
9 Sơn cửa cống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 5,4 m2
N KÊNH TƯỚI, TIÊU KẾT HỢP TRẠM BƠM YÊN KHÊ (Xây dựng kênh Yên Khê)
1 Đào kênh mương, chiều rộng <=6m, máy đào, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 25,0794 100m3
2 Đào đất đê quây Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,9526 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi 2,0km bằng ô tô - 2,5T Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 95,26 m3
4 Đắp đất bờ kênh mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 25,5605 100m3
5 Mua đất để đắp Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 190,8995 m3
6 Đáp đất đê quây Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,9526 100m3
7 Mua đất đắp đê quây Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 104,786 m3
8 Đào đất cấp 1 bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 14,5807 100m3
9 Vận chuyển đắt đất đổ đi, phạm vi 2 km xe ô tô 2,5T Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1.458,07 m3
10 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 14,5807 100m3
11 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 100 cây
12 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 100 gốc cây
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 361,77 m3
14 Xây đá hộc, xây mái nghiêng, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1.372,76 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khung trồng cỏ, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 91,64 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 15,9 m3
17 Cốt thép khung ô trồng cỏ, d<=10mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 9,66 tấn
18 Ván khuôn khung ô trồng cỏ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 7,6022 100m2
19 nIong lót Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 322,41 m2
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 259,073 m2
21 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,2925 100m3
22 Ông nhựa PVC, D27mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1.615,6 m
23 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái kênh Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 4,039 100m2
24 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 21,1002 100m2
25 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 21,1002 100m2
26 Mua đất màu trồng cỏ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 272,3229 m3
27 Bơm nước thi công Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 10 ca
28 Vận chuyển vật liệu đến chân công trình trong phạm vi 0.25m bằng ô tô - 2,5T Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2.438,5737 m3
O KÊNH TƯỚI, TIÊU KẾT HỢP TRẠM BƠM YÊN KHÊ (Công trình trên kênh Yên Khê)
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 5 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 6 mối nối
4 Ông cống đúc sẵn D40, BTCT M300 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 15 m
5 Lắp đặt đế cống D40 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 12 cấu kiện
6 Đế cống đúc sẵn BTCT M200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 12 cái
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa ra và cửa vào, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 8,81 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,75 m3
9 Rải Nilong lót Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 26,58 m2
10 SXLD cốt thép cửa vào, cửa ra, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,0098 tấn
11 SXLD cốt thép cửa vào, cửa ra, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,8839 tấn
12 Đào đất móng cống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,3292 100m3
13 Đắp đất móng cống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,3233 100m3
14 Máy đóng mở V0 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 3 cái
15 Gia công hệ khung dàn van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,0696 tấn
16 Lắp dựng khung dàn van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,0696 tấn
17 Gia công chế tạo cửa van Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,023 tấn
18 Lắp đặt cửa ban Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,023 tấn
19 Bu lông bắt trục vít M16X85 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 3 cái
20 Bu lông bắt trục vít m14x160 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 15 cái
21 Giang cao su củ tỏi Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 15 cái
22 Sơn cửa cống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,8 m2
P Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng 5%*(A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L+M+N+O) 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->