Gói thầu: Gói thầu số 08: Phần hạng mục bổ sung: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201172644-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Phần hạng mục bổ sung: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201153709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền cấp quyền sử dụng đất từ các lô đất của khu quy hoạch trước khi nộp vào ngân sách nhà nước.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 08:44:00 đến ngày 2020-12-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,481,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thảm bê tông nhựa
1 Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 24,449 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0.5kg/m2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 38,101 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kĩ thuật tại chương V 38,101 100m2
4 Sản xuất BTN C19 (hạt trung) tại trạm trộn 120T/h (trạm trộn Hoà Hiệp Km22+200 QL46 đi vào 0.5km) Mô tả kĩ thuật tại chương V 5,426 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kĩ thuật tại chương V 5,426 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kĩ thuật tại chương V 5,426 100tấn
B Phần đường giao thông (bổ sung)
1 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công (2% thủ công) Mô tả kĩ thuật tại chương V 5,983 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,931 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,991 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,991 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kĩ thuật tại chương V 185,054 m3
6 Đào nền đường, khuôn đường, đất đá hỗn tạp đất cấp III (2% thủ công) Mô tả kĩ thuật tại chương V 13,185 m3
7 Đào khuôn đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 (98% máy) Mô tả kĩ thuật tại chương V 6,461 100m3
8 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kĩ thuật tại chương V 8,444 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kĩ thuật tại chương V 8,444 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,322 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% máy) Mô tả kĩ thuật tại chương V 6,124 100m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kĩ thuật tại chương V 5,293 100m3
13 Mua đất đồi cấp 3 tại mỏ đất Hưng Phú huyện Hưng Nguyên về đắp Mô tả kĩ thuật tại chương V 1.342,35 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km, đường loại 3 Mô tả kĩ thuật tại chương V 134,235 10m3/1km
15 Vận chuyển đất tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km, đường loại 3 Mô tả kĩ thuật tại chương V 134,235 10m3/1km
16 Vận chuyển đất tiếp 5km cuối bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km, đường loại 3 Mô tả kĩ thuật tại chương V 134,235 10m3/1km
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kĩ thuật tại chương V 14,831 100m2
18 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kĩ thuật tại chương V 14,831 100m2
19 Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 14,831 100m2
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật tại chương V 53,173 m3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kĩ thuật tại chương V 25,545 m3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn đan rãnh Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,707 100m2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn bó vỉa Mô tả kĩ thuật tại chương V 3,93 100m2
24 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm Mô tả kĩ thuật tại chương V 342 m
25 Lắp đặt bó vỉa cong, M75, PC40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 51 m
26 Lắp đặt viên đan rãnh Mô tả kĩ thuật tại chương V 98,25 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,518 m3
28 Trát tường bó hè dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kĩ thuật tại chương V 21,39 m2
29 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kĩ thuật tại chương V 12,5 m3
30 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Mô tả kĩ thuật tại chương V 250 m2
C Phần thoát nước (bổ sung)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (2% thủ công) Mô tả kĩ thuật tại chương V 8,613 m3
2 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 (98% máy) Mô tả kĩ thuật tại chương V 4,22 100m3
3 Đắp hoàn trả chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,552 100m3
4 Làm lớp đá có đường kính Dmax<=6 đệm móng Mô tả kĩ thuật tại chương V 14,85 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 2x4 Mô tả kĩ thuật tại chương V 22,275 m3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy (BT đổ tại chỗ) Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,405 100m2
7 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 73,71 m3
8 Ván khuôn thép cống hộp Mô tả kĩ thuật tại chương V 6,048 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK <= 10 mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 3,86 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK <= 18 mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,244 tấn
11 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kĩ thuật tại chương V 429,3 m2
12 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,372 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,744 m3
14 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,078 100m2
15 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 6,535 m3
16 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,672 100m2
17 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK <=10mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,13 tấn
18 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK <=18mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,45 tấn
19 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,114 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,094 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,348 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật tại chương V 7 1cấu kiện
23 SXLD bộ nắp gang cầu khung vuông dương nắp tròn, có bản lề, KT: 850x850x105, nắp fi 650 Mô tả kĩ thuật tại chương V 7 cái
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kĩ thuật tại chương V 5,949 m3
25 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,02 100m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,756 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,68 m3
28 Ván khuôn hố thu Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,258 100m2
29 Lắp dựng cốt thép hố thu, cáp nước, ĐK ≤18mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,488 tấn
30 Nắp hố ga chịu lực bằng gang đúc sẵn KT: 610x390x45 Mô tả kĩ thuật tại chương V 14 cái
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 12.5mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,86 100m
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 (2% thủ công) Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,308 m3
33 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 (98% máy) Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,641 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,294 100m3
35 Làm lớp đá có đường kính Dmax<=6 đệm móng Mô tả kĩ thuật tại chương V 11,336 m3
36 Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm Mô tả kĩ thuật tại chương V 11,336 m3
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy (BT đổ tại chỗ) Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,218 100m2
38 Xây mương thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kĩ thuật tại chương V 28,776 m3
39 Bê tông mũ mương, đá 1x2 mác 150 Mô tả kĩ thuật tại chương V 5,276 m3
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mũ mương (BT đổ tại chỗ) Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,654 100m2
41 Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kĩ thuật tại chương V 146,06 m2
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 (2% thủ công) Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,648 m3
43 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 (98% máy) Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,318 100m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,146 100m3
45 Làm lớp đá có đường kính Dmax<=6 đệm móng Mô tả kĩ thuật tại chương V 5,616 m3
46 Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm Mô tả kĩ thuật tại chương V 5,616 m3
47 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy (BT đổ tại chỗ) Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,108 100m2
48 Xây mương thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kĩ thuật tại chương V 13,068 m3
49 Bê tông mũ mương, đá 1x2 mác 150 Mô tả kĩ thuật tại chương V 4,19 m3
50 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mũ mương (BT đổ tại chỗ) Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,54 100m2
51 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,206 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,101 tấn
53 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kĩ thuật tại chương V 4,86 m3
54 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,259 100m2
55 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk <=10 mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,808 tấn
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật tại chương V 54 1cấu kiện
57 Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kĩ thuật tại chương V 91,8 m2
58 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12.5, ĐK ống 63mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,3 100 m
59 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 20 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 20 cái
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12.5, ĐK ống 20mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,2 100 m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC, ĐK 160mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,96 100m
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC, ĐK 160x140mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 20 cái
D Phần cấp nước (bổ sung)
1 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 50mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 cái
2 Lọc rác chữ T D80 Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 cái
3 Lắp đặt van cổng, ĐK 80mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 cái
4 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 90mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 cái
5 Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 80mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 cái
6 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 80mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 3 cái
7 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D80/50 Mô tả kĩ thuật tại chương V 2 cái
8 Bu lông M16x70 Mô tả kĩ thuật tại chương V 48 cái
9 Hộp đồng hồ định hình bê tông Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 90mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 4 cái
11 Gioăng cao su D80 Mô tả kĩ thuật tại chương V 4 cái
12 Chụp ty van D150 Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 cái
13 Lắp đặt đầu nối bích nhựa HDPE, ĐK 90mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm làm ống dẫn hướng Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,01 100m
15 Lắp đặt măng xông nhựa HDPE D75 Mô tả kĩ thuật tại chương V 6 cái
16 Lắp đặt măng xông nhựa HDPE D50 Mô tả kĩ thuật tại chương V 12 cái
17 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 Mô tả kĩ thuật tại chương V 6 cái
18 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 5,83 100m
19 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,96 100m
20 Khử trùng ống nước, ĐK75, 50mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 6,79 100m
E Xây dựng và lắp đặt hệ thống chiếu sáng
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật tại chương V 140,4 1m3
2 Đắp cát hào cáp ngầm Mô tả kĩ thuật tại chương V 105,3 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Mô tả kĩ thuật tại chương V 6,318 1000 viên
4 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Mô tả kĩ thuật tại chương V 3,51 100m2
5 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk <=100mm (Ống thép f100 mm dày 3,2mm) Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,31 100m
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kĩ thuật tại chương V 35,1 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất, gạch đá, phế thải - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,053 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - đất, gạch đá, phế thải- Cấp đất II Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,053 100m3/1km
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,053 100m3/1km
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 1 tủ
11 Cột đèn tròn côn liền cần đơn cao 7m, dày 3mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 20 1 cột
12 Cột đèn tròn côn liền cần đôi cao 7m, dày 3mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 5 1 cột
13 Đèn LED chiếu sáng, hiệu suất phát quang >130lm/W, Quang thông >13.000 lm. Công suất bóng đèn 100W Mô tả kĩ thuật tại chương V 30 bộ
14 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kĩ thuật tại chương V 25 bảng
15 Lắp của cột Mô tả kĩ thuật tại chương V 25 cửa
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kĩ thuật tại chương V 25 cái
17 Khung móng cột M24.300x300x625mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 25 khung
18 Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 8,64 100m
19 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kĩ thuật tại chương V 50 1 đầu cáp
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 255 m
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=67mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 8,12 100m
22 Làm tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sàng Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 1 bộ
23 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kĩ thuật tại chương V 25 1 bộ
24 Rải dây tiếp địa Mô tả kĩ thuật tại chương V 86,4 10m
25 Ép đầu cốt Cu-10 Mô tả kĩ thuật tại chương V 25 10 đầu cốt
26 Đánh số cột thép Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,5 10 cột
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,604 1m3
28 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 1 bộ
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,05 m3
30 Khung móng tủ M16x450 Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 khung
31 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,53 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,53 m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kĩ thuật tại chương V 19,52 1m3
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 16 m3
35 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,8 100m2
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kĩ thuật tại chương V 3,52 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất, gạch đá, phế thải - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,16 100m3
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,16 100m3/1km
39 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,16 100m3/1km
F Thí nghiệm phần điện
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép Mô tả kĩ thuật tại chương V 26 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 1 sợi, 1 ruột
3 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ <300A, dòng điện <=100A Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->