Gói thầu: Gói thầu số 08: Phần hạng mục bổ sung: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201172644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Phần hạng mục bổ sung: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201153709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền cấp quyền sử dụng đất từ các lô đất của khu quy hoạch trước khi nộp vào ngân sách nhà nước. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 08:44:00 đến ngày 2020-12-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,481,218,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thảm bê tông nhựa | |||
| 1 | Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 24,449 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0.5kg/m2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 38,101 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 38,101 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất BTN C19 (hạt trung) tại trạm trộn 120T/h (trạm trộn Hoà Hiệp Km22+200 QL46 đi vào 0.5km) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5,426 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5,426 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5,426 | 100tấn |
| B | Phần đường giao thông (bổ sung) | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công (2% thủ công) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5,983 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,931 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,991 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,991 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 185,054 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, khuôn đường, đất đá hỗn tạp đất cấp III (2% thủ công) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 13,185 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 (98% máy) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6,461 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8,444 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8,444 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,322 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% máy) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6,124 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5,293 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đồi cấp 3 tại mỏ đất Hưng Phú huyện Hưng Nguyên về đắp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1.342,35 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km, đường loại 3 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 134,235 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km, đường loại 3 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 134,235 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp 5km cuối bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km, đường loại 3 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 134,235 | 10m3/1km |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 14,831 | 100m2 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 14,831 | 100m2 |
| 19 | Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 14,831 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 53,173 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 25,545 | m3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn đan rãnh | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,707 | 100m2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn bó vỉa | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,93 | 100m2 |
| 24 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 342 | m |
| 25 | Lắp đặt bó vỉa cong, M75, PC40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 51 | m |
| 26 | Lắp đặt viên đan rãnh | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 98,25 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,518 | m3 |
| 28 | Trát tường bó hè dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 21,39 | m2 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 12,5 | m3 |
| 30 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 250 | m2 |
| C | Phần thoát nước (bổ sung) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (2% thủ công) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8,613 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 (98% máy) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,22 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,552 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá có đường kính Dmax<=6 đệm móng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 14,85 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 2x4 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 22,275 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,405 | 100m2 |
| 7 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 73,71 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép cống hộp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6,048 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK <= 10 mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,86 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK <= 18 mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,244 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 429,3 | m2 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,372 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,744 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,078 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6,535 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,672 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK <=10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,13 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK <=18mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,45 | tấn |
| 19 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,114 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,094 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,348 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 23 | SXLD bộ nắp gang cầu khung vuông dương nắp tròn, có bản lề, KT: 850x850x105, nắp fi 650 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5,949 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,02 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,756 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,68 | m3 |
| 28 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,258 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép hố thu, cáp nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,488 | tấn |
| 30 | Nắp hố ga chịu lực bằng gang đúc sẵn KT: 610x390x45 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 12.5mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,86 | 100m |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 (2% thủ công) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,308 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 (98% máy) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,641 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,294 | 100m3 |
| 35 | Làm lớp đá có đường kính Dmax<=6 đệm móng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 11,336 | m3 |
| 36 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 11,336 | m3 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,218 | 100m2 |
| 38 | Xây mương thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 28,776 | m3 |
| 39 | Bê tông mũ mương, đá 1x2 mác 150 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5,276 | m3 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mũ mương (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,654 | 100m2 |
| 41 | Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 146,06 | m2 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 (2% thủ công) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,648 | m3 |
| 43 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 (98% máy) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,318 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,146 | 100m3 |
| 45 | Làm lớp đá có đường kính Dmax<=6 đệm móng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5,616 | m3 |
| 46 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5,616 | m3 |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,108 | 100m2 |
| 48 | Xây mương thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 13,068 | m3 |
| 49 | Bê tông mũ mương, đá 1x2 mác 150 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,19 | m3 |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mũ mương (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,54 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,206 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,101 | tấn |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,86 | m3 |
| 54 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,259 | 100m2 |
| 55 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk <=10 mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,808 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 54 | 1cấu kiện |
| 57 | Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 91,8 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12.5, ĐK ống 63mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,3 | 100 m |
| 59 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12.5, ĐK ống 20mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2 | 100 m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC, ĐK 160mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,96 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC, ĐK 160x140mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 20 | cái |
| D | Phần cấp nước (bổ sung) | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 50mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lọc rác chữ T D80 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng, ĐK 80mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 90mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 80mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 80mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D80/50 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Bu lông M16x70 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 9 | Hộp đồng hồ định hình bê tông | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 90mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Gioăng cao su D80 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Chụp ty van D150 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối bích nhựa HDPE, ĐK 90mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm làm ống dẫn hướng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt măng xông nhựa HDPE D75 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng xông nhựa HDPE D50 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5,83 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,96 | 100m |
| 20 | Khử trùng ống nước, ĐK75, 50mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6,79 | 100m |
| E | Xây dựng và lắp đặt hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 140,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát hào cáp ngầm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 105,3 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6,318 | 1000 viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,51 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk <=100mm (Ống thép f100 mm dày 3,2mm) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,31 | 100m |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 35,1 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất, gạch đá, phế thải - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,053 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - đất, gạch đá, phế thải- Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,053 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,053 | 100m3/1km |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Cột đèn tròn côn liền cần đơn cao 7m, dày 3mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 20 | 1 cột |
| 12 | Cột đèn tròn côn liền cần đôi cao 7m, dày 3mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5 | 1 cột |
| 13 | Đèn LED chiếu sáng, hiệu suất phát quang >130lm/W, Quang thông >13.000 lm. Công suất bóng đèn 100W | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 25 | bảng |
| 15 | Lắp của cột | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 25 | cửa |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 17 | Khung móng cột M24.300x300x625mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 25 | khung |
| 18 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8,64 | 100m |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 50 | 1 đầu cáp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 255 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=67mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8,12 | 100m |
| 22 | Làm tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sàng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 25 | 1 bộ |
| 24 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 86,4 | 10m |
| 25 | Ép đầu cốt Cu-10 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 25 | 10 đầu cốt |
| 26 | Đánh số cột thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,5 | 10 cột |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,604 | 1m3 |
| 28 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,05 | m3 |
| 30 | Khung móng tủ M16x450 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | khung |
| 31 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,53 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,53 | m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 19,52 | 1m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 16 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,8 | 100m2 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,52 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất, gạch đá, phế thải - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,16 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,16 | 100m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,16 | 100m3/1km |
| F | Thí nghiệm phần điện | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 26 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 3 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ <300A, dòng điện <=100A | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | 1 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi