Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201174363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân xã Trung Chính |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201156980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 12:56:00 đến ngày 2020-12-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,616,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 4,4064 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 2,0009 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 3,8673 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1273 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V, E-HSMT | 1,2783 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 31,4792 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 8,26 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V, E-HSMT | 70 | mối nối |
| 9 | Sản xuất đoạn cọc dẫn ép âm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V, E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V, E-HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( Đào bằng thủ công 10%) | Chương V, E-HSMT | 7,5276 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (đào thủ công 10%) | Chương V, E-HSMT | 10,6166 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào máy 90%) | Chương V, E-HSMT | 1,4671 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,4874 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 11,0577 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,9461 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 1,8665 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,9538 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,5332 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V, E-HSMT | 3,5016 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 34,5795 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,296 | m3 |
| 24 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 0,8427 | m3 |
| 25 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 33,8812 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,0116 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,742 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,7424 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,9387 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 28,5202 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1,8788 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,572 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,9061 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 1,561 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 11,9354 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 2,645 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,3994 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 1,8417 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,9245 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,645 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 2,7761 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 3,2079 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 30,997 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 0,1554 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,2178 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,0419 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,7878 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,8684 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,6355 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 6,8649 | m3 |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V, E-HSMT | 1,8122 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V, E-HSMT | 1,812 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,5775 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,578 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 129,402 | m2 |
| 57 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 97,3475 | m3 |
| 58 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 2,8448 | m3 |
| 59 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 7,8125 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 555,8001 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 304,243 | m2 |
| 62 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 45,9522 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 76,9504 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 336,94 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 180,92 | m |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 15,7 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 264,3 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 277,7 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.190,449 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 304,242 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 317,518 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (Màu đen) | Chương V, E-HSMT | 43,6 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 ( mầu vàng) | Chương V, E-HSMT | 12,26 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 28,9658 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 28,966 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 7,88 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 124,728 | m2 |
| 78 | Cửa đi khung nhôm, kính an toàn 8.38mm | Chương V, E-HSMT | 70,65 | m2 |
| 79 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ, khóa đa điểm, bản lề 3D | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 80 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ, khóa đa điểm, bản lề 3D | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 81 | Cửa sổ khung nhôm, kính an toàn 8.38mm | Chương V, E-HSMT | 115,1571 | m2 |
| 82 | Phụ kiện cửa sổ đồng bộ, khóa đa điểm, bản lề 3D | Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 83 | Cửa chớp đầu hồi | Chương V, E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 84 | Lan can, hoa sắt nghệ thuật mặt tiền | Chương V, E-HSMT | 14,4 | m |
| 85 | Lan can cầu thang bằng thép hộp | Chương V, E-HSMT | 10,543 | md |
| 86 | Lan can con tiện bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 15,12 | md |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 3,0048 | 100m2 |
| 88 | Lan can đường dốc khuyết tật bằng thép hộp | Chương V, E-HSMT | 11,28 | m |
| 89 | Chữ nổi chất liệu bê tông xi măng | Chương V, E-HSMT | 1 | nhà |
| 90 | Trần nhôm Clip - in 600x600 độ dày nhôm 0.6mm | Chương V, E-HSMT | 241,4524 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V, E-HSMT | 10,878 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang đôi 2x40W-1200mm âm trâm | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 97 | Đế âm | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 98 | Mặt công tắc 2 lỗ | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp chia điện 120x120 | Chương V, E-HSMT | 23 | hộp |
| 100 | Tủ điện tổng 400x500x200 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Loa gắn tường công suất 250W | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 108 | Xà sứ đón điện L50x50x5 - 450 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 115 | Băng dính | Chương V, E-HSMT | 50 | cuộn |
| 116 | Vít nở | Chương V, E-HSMT | 150 | bộ |
| 117 | Lắp đầu cáp vào hệ thống an toàn điện | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Đào hào hạ đường cáp | Chương V, E-HSMT | 20,28 | m3 |
| 119 | Đắp đất hào cáp | Chương V, E-HSMT | 20,28 | m3 |
| 120 | Cáp đồng nối dây trung tính 16mm2 | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 121 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 122 | Dây tiếp địa thép dệt 40x4mm | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 123 | Cọc mạ đồng tiếp địa D18 L=2.5m | Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 124 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 125 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa KT 210x160x100 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 126 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Bulong ecu inox M10 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 130 | Nở nhựa D8 | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 131 | Chân bật hàn định vị cáp thoát sét | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 132 | Đai cố định vào kim thu sét | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 133 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa KT 210x160x100 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 134 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa KT 210x160x100 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 135 | Cọc mạ đồng tiếp địa D18 L=2.5m | Chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 136 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 137 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 138 | Đào hào hạ đường cáp | Chương V, E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 139 | Đắp đất hào cáp | Chương V, E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 140 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 2 | bảng |
| 141 | Bình bột chữa cháy ABC-4kg | Chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 142 | Bình bột CO2-MT3 | Chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 143 | Giá để bình chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm | Chương V, E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 146 | Rọ chắn rác mái | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,3239 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0594 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 1,9099 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,1852 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,3019 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,675 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,5945 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0322 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2,8276 | m3 |
| 14 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 3,8808 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 14,7345 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,1541 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,1267 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,0942 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,0987 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,0198 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,1617 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,8888 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,4262 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,2901 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 6,6606 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0163 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,0848 | m3 |
| 33 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 8,438 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 83,0988 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 72,7334 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 96,92 | m |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 9,87 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 17,055 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 110,0238 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 72,7334 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 17,055 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 16,4 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 69,0454 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 35,9004 | m2 |
| 45 | Cửa đi khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | Chương V, E-HSMT | 8,2306 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ, khóa đa điểm, bản lề 3D | Chương V, E-HSMT | 3 | cửa |
| 47 | Cửa sổ khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | Chương V, E-HSMT | 3,0616 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V, E-HSMT | 2 | cửa |
| 49 | Vách ngăn HDF WC | Chương V, E-HSMT | 13,635 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 1,7055 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,1607 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,071 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,492 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 0,492 | m2 |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Đế âm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Mặt công tắc 2 lỗ | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Hộp chia 12x12cm | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 66 | Băng dính | Chương V, E-HSMT | 5 | cuộn |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhT27mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Khóa nước D27 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 76mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 79 | Ghi thoát nước inox | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Xiphong chậu | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 84 | Khóa nước | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Van ấn xả tiểu | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,0599 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0514 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0616 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0271 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0623 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,0968 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,3388 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 3,5987 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 21 | m2 |
| 11 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 30,08 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 21 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V, E-HSMT | 0,1682 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 9,2225 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 14,0484 | m2 |
| 16 | Bánh xe cổng sắt | Chương V, E-HSMT | 4 | bánh |
| 17 | Bản lề cổng sắt | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,6111 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 7,0993 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 8,1208 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 14,027 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,2772 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,2211 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,1741 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 27,2875 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,3101 | 100m3 |
| 27 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 19,0258 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 242,0654 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 34,76 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 242,066 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng nan bê tông hàng rào | Chương V, E-HSMT | 79,3639 | cây |
| D | PHẦN SÂN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,98 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 73,5 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 134,071 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 78,248 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 184,436 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,786 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 148,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 43,45 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 12,12 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,5607 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V, E-HSMT | 3,9676 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V, E-HSMT | 3,9676 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi