Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201174363-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân xã Trung Chính
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201156980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 12:56:00 đến ngày 2020-12-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,616,145,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V, E-HSMT 4,4064 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V, E-HSMT 2,0009 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V, E-HSMT 3,8673 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V, E-HSMT 0,1273 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Chương V, E-HSMT 1,2783 tấn
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 31,4792 m3
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Chương V, E-HSMT 8,26 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Chương V, E-HSMT 70 mối nối
9 Sản xuất đoạn cọc dẫn ép âm Chương V, E-HSMT 1 cái
10 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Chương V, E-HSMT 1,12 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V, E-HSMT 0,0112 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( Đào bằng thủ công 10%) Chương V, E-HSMT 7,5276 m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (đào thủ công 10%) Chương V, E-HSMT 10,6166 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào máy 90%) Chương V, E-HSMT 1,4671 100m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,4874 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 11,0577 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,9461 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 1,8665 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,9538 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V, E-HSMT 0,5332 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V, E-HSMT 3,5016 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 34,5795 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 3,296 m3
24 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 0,8427 m3
25 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 33,8812 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 1,0116 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,742 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,7424 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,9387 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 28,5202 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 1,8788 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,572 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,9061 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 1,561 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 11,9354 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 2,645 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,3994 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 1,8417 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,9245 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 2,645 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V, E-HSMT 2,7761 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 3,2079 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 30,997 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V, E-HSMT 0,1554 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,2178 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,0419 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,7878 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 0,8684 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,167 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,6355 tấn
51 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 6,8649 m3
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V, E-HSMT 1,8122 tấn
53 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V, E-HSMT 1,812 tấn
54 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 1,5775 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 1,578 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 129,402 m2
57 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 97,3475 m3
58 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 2,8448 m3
59 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 7,8125 m3
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 555,8001 m2
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 304,243 m2
62 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 45,9522 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 76,9504 m2
64 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 336,94 m
65 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 180,92 m
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 15,7 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 264,3 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 277,7 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 1.190,449 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 304,242 m2
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 317,518 m2
72 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (Màu đen) Chương V, E-HSMT 43,6 m2
73 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 ( mầu vàng) Chương V, E-HSMT 12,26 m2
74 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 28,9658 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 28,966 m2
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 7,88 m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V, E-HSMT 124,728 m2
78 Cửa đi khung nhôm, kính an toàn 8.38mm Chương V, E-HSMT 70,65 m2
79 Phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ, khóa đa điểm, bản lề 3D Chương V, E-HSMT 7 bộ
80 Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ, khóa đa điểm, bản lề 3D Chương V, E-HSMT 3 bộ
81 Cửa sổ khung nhôm, kính an toàn 8.38mm Chương V, E-HSMT 115,1571 m2
82 Phụ kiện cửa sổ đồng bộ, khóa đa điểm, bản lề 3D Chương V, E-HSMT 20 bộ
83 Cửa chớp đầu hồi Chương V, E-HSMT 3,6 m2
84 Lan can, hoa sắt nghệ thuật mặt tiền Chương V, E-HSMT 14,4 m
85 Lan can cầu thang bằng thép hộp Chương V, E-HSMT 10,543 md
86 Lan can con tiện bê tông đúc sẵn Chương V, E-HSMT 15,12 md
87 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V, E-HSMT 3,0048 100m2
88 Lan can đường dốc khuyết tật bằng thép hộp Chương V, E-HSMT 11,28 m
89 Chữ nổi chất liệu bê tông xi măng Chương V, E-HSMT 1 nhà
90 Trần nhôm Clip - in 600x600 độ dày nhôm 0.6mm Chương V, E-HSMT 241,4524 m2
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V, E-HSMT 10,878 100m2
92 Lắp đặt Đèn huỳnh quang đôi 2x40W-1200mm âm trâm Chương V, E-HSMT 10 bộ
93 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V, E-HSMT 10 bộ
94 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V, E-HSMT 6 cái
95 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 35 cái
96 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V, E-HSMT 30 cái
97 Đế âm Chương V, E-HSMT 36 cái
98 Mặt công tắc 2 lỗ Chương V, E-HSMT 20 cái
99 Lắp đặt hộp chia điện 120x120 Chương V, E-HSMT 23 hộp
100 Tủ điện tổng 400x500x200 Chương V, E-HSMT 1 hộp
101 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V, E-HSMT 1 cái
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Chương V, E-HSMT 4 cái
103 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V, E-HSMT 5 cái
104 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V, E-HSMT 2 cái
105 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V, E-HSMT 1 cái
106 Loa gắn tường công suất 250W Chương V, E-HSMT 4 bộ
107 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 Chương V, E-HSMT 35 m
108 Xà sứ đón điện L50x50x5 - 450 Chương V, E-HSMT 1 bộ
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V, E-HSMT 100 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V, E-HSMT 150 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V, E-HSMT 350 m
112 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 Chương V, E-HSMT 200 m
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm Chương V, E-HSMT 150 m
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V, E-HSMT 200 m
115 Băng dính Chương V, E-HSMT 50 cuộn
116 Vít nở Chương V, E-HSMT 150 bộ
117 Lắp đầu cáp vào hệ thống an toàn điện Chương V, E-HSMT 1 bộ
118 Đào hào hạ đường cáp Chương V, E-HSMT 20,28 m3
119 Đắp đất hào cáp Chương V, E-HSMT 20,28 m3
120 Cáp đồng nối dây trung tính 16mm2 Chương V, E-HSMT 15 m
121 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Chương V, E-HSMT 7 bộ
122 Dây tiếp địa thép dệt 40x4mm Chương V, E-HSMT 20 m
123 Cọc mạ đồng tiếp địa D18 L=2.5m Chương V, E-HSMT 3 cọc
124 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V, E-HSMT 3 cọc
125 Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa KT 210x160x100 Chương V, E-HSMT 1 hộp
126 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V, E-HSMT 2 cái
127 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V, E-HSMT 2 cái
128 Bulong ecu inox M10 Chương V, E-HSMT 4 cái
129 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V, E-HSMT 45 m
130 Nở nhựa D8 Chương V, E-HSMT 30 cái
131 Chân bật hàn định vị cáp thoát sét Chương V, E-HSMT 30 cái
132 Đai cố định vào kim thu sét Chương V, E-HSMT 10 cái
133 Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa KT 210x160x100 Chương V, E-HSMT 1 hộp
134 Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa KT 210x160x100 Chương V, E-HSMT 1 hộp
135 Cọc mạ đồng tiếp địa D18 L=2.5m Chương V, E-HSMT 2 cọc
136 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V, E-HSMT 2 cọc
137 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Chương V, E-HSMT 3 bộ
138 Đào hào hạ đường cáp Chương V, E-HSMT 10,4 m3
139 Đắp đất hào cáp Chương V, E-HSMT 10,4 m3
140 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Chương V, E-HSMT 2 bảng
141 Bình bột chữa cháy ABC-4kg Chương V, E-HSMT 4 bình
142 Bình bột CO2-MT3 Chương V, E-HSMT 2 bình
143 Giá để bình chữa cháy Chương V, E-HSMT 2 cái
144 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm Chương V, E-HSMT 0,55 100m
145 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm Chương V, E-HSMT 8 cái
146 Rọ chắn rác mái Chương V, E-HSMT 6 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,3239 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0594 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 1,9099 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,1852 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,3019 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V, E-HSMT 0,675 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 3,5945 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,675 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,484 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 0,0322 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,031 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V, E-HSMT 10 cái
13 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 2,8276 m3
14 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 3,8808 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V, E-HSMT 14,7345 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,1541 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,154 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 1,575 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,1267 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,0194 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,0942 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,697 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,0987 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,0198 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,1617 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,8888 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V, E-HSMT 0,4262 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,2901 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 6,6606 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 0,0163 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,0173 tấn
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,0848 m3
33 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 8,438 m3
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 83,0988 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 72,7334 m2
36 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 96,92 m
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 9,87 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 17,055 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 110,0238 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 72,7334 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 17,055 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 16,4 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 69,0454 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V, E-HSMT 35,9004 m2
45 Cửa đi khung nhôm, kính an toàn 6.38mm Chương V, E-HSMT 8,2306 m2
46 Phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ, khóa đa điểm, bản lề 3D Chương V, E-HSMT 3 cửa
47 Cửa sổ khung nhôm, kính an toàn 6.38mm Chương V, E-HSMT 3,0616 m2
48 Phụ kiện cửa sổ Chương V, E-HSMT 2 cửa
49 Vách ngăn HDF WC Chương V, E-HSMT 13,635 m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V, E-HSMT 1,7055 m3
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 0,1607 m3
52 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 1,071 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 0,492 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 0,492 m2
55 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V, E-HSMT 3 bộ
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V, E-HSMT 2 cái
57 Đế âm Chương V, E-HSMT 6 cái
58 Mặt công tắc 2 lỗ Chương V, E-HSMT 6 cái
59 Hộp chia 12x12cm Chương V, E-HSMT 3 hộp
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V, E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V, E-HSMT 2 cái
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V, E-HSMT 15 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V, E-HSMT 40 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V, E-HSMT 40 m
65 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm Chương V, E-HSMT 40 m
66 Băng dính Chương V, E-HSMT 5 cuộn
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Chương V, E-HSMT 0,18 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V, E-HSMT 0,4 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V, E-HSMT 0,07 100m
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Chương V, E-HSMT 17 cái
71 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhT27mm Chương V, E-HSMT 5 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V, E-HSMT 4 cái
73 Khóa nước D27 Chương V, E-HSMT 4 cái
74 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Chương V, E-HSMT 10 cái
75 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 76mm Chương V, E-HSMT 4 cái
76 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mm Chương V, E-HSMT 7 cái
77 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V, E-HSMT 1 bể
78 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V, E-HSMT 4 bộ
79 Ghi thoát nước inox Chương V, E-HSMT 2 cái
80 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 2 bộ
81 Lắp đặt gương soi Chương V, E-HSMT 2 cái
82 Xiphong chậu Chương V, E-HSMT 2 bộ
83 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Chương V, E-HSMT 0,35 100m
84 Khóa nước Chương V, E-HSMT 2 cái
85 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V, E-HSMT 2 bộ
86 Van ấn xả tiểu Chương V, E-HSMT 2 cái
C HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,0599 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 0,288 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0514 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0616 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,0271 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V, E-HSMT 0,0623 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 3,0968 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,3388 m3
9 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 3,5987 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 21 m2
11 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 30,08 m
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 21 m2
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V, E-HSMT 0,1682 tấn
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V, E-HSMT 9,2225 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 14,0484 m2
16 Bánh xe cổng sắt Chương V, E-HSMT 4 bánh
17 Bản lề cổng sắt Chương V, E-HSMT 6 cái
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,6111 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 7,0993 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 8,1208 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 14,027 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,2772 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,2211 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 3,1741 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V, E-HSMT 27,2875 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,3101 100m3
27 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 19,0258 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 242,0654 m2
29 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 34,76 m
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 242,066 m2
31 Sản xuất, lắp dựng nan bê tông hàng rào Chương V, E-HSMT 79,3639 cây
D PHẦN SÂN NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,98 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V, E-HSMT 73,5 m3
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 134,071 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 78,248 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 184,436 m3
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 0,786 tấn
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V, E-HSMT 148,5 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V, E-HSMT 43,45 m2
7 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 12,12 m2
8 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V, E-HSMT 0,5607 tấn
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V, E-HSMT 3,9676 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V, E-HSMT 3,9676 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->