Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà làm viêc, nhà xe, cổng, tường rào Đội Thuế liên xã phường số 2 Chi cục Thuế thành phố Hải Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201174179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nhà làm viêc, nhà xe, cổng, tường rào Đội Thuế liên xã phường số 2 Chi cục Thuế thành phố Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20201172317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 15:23:00 đến ngày 2020-12-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 242,197,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo, sửa chữa nhà làm viejc Đội Thuế liên xã phường số 2 Chi cục Thuế thành phố Hải Dương | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1584 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,5746 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,6409 | tấn |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 45,3982 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 45,3982 | m2 |
| 6 | Lưới thép chống thấm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 45,3982 | 0.0 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 45,2534 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 18,144 | m2 |
| 9 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao + xuống bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,5746 | 100m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 18,684 | m2 |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,6409 | tấn |
| 12 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,5746 | m2 |
| 13 | Sản xuất máng thu nước bằng INOX 304 dày 0,8 ly | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 30,24 | m |
| 14 | Lắp dựng máng nước, tấm đón nước | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 30,2 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,22 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 17 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,448 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 22,095 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 25,344 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 266,5545 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 174,6475 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 99,3965 | m2 |
| 23 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 25,344 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.16m2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 25,344 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 140,6343 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 19,8792 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Spec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 365,95 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 174,647 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 20,5651 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 38,392 | m2 |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 20,5651 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 38,392 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 19,935 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,448 | m2 |
| 35 | Sản xuất + Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõ thép kính trắng an toàn dày 6,38ly | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,16 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,28 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,56 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 40,306 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 40,306 | m2 |
| 40 | Công tác bả bằng bột bả Spec vào các kết cấu - tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 40,306 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 40,306 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,2877 | m3 |
| 43 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,2877 | m3 |
| 44 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,2877 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ tấm lợp – Tôn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 21,6026 | 100m2 |
| 46 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,2228 | tấn |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 17,9869 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 17,9869 | m2 |
| 49 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0462 | tấn |
| 50 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,4892 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,0679 | tấn |
| 52 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 13,0304 | m2 |
| 53 | Làm trần bằng tấm nhựa | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,5722 | m2 |
| 54 | Sản xuất tấm đón nước bằng INOX 304 dày 0,8 ly | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,12 | m |
| 55 | Sản xuất máng thu nước bằng INOX 304 dày 0,8 ly | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | m |
| 56 | Lắp dựng máng nước, tấm đón nước | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,336 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,04 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 59 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,2877 | m3 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,2877 | m2 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,174 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (chuyển tiếp 4000m) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 20,688 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi