Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201166388-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hương Sơn
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201166338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 10:43:00 đến ngày 2020-12-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,373,335,318 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt sàn bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  496 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  128,548 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,2855 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,6361 100m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,6361 100m3
6 Mua đất đắp K98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  268,3118 m3
7 Vận chuyển đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  26,8312 10m3/1km
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,9282 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,1569 100m3
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,8928 100m2
11 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  115,6932 m3
12 Rải bạt chống mất nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  642,74 m2
13 Rải lưới cốt sợi thủy tinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  55,6968 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  82,2955 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm(bù vênh trung bình 3cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  72,3619 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  72,3619 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  82,2955 100m2
18 Mua BTNC 12,5 hàm lượng nhựa 5,5% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.587,7867  tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15,8779 100tấn
B RÃNH B400
1 Đào móng, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,5737 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,5737 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,216 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,246 100m2
5 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10,824 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  14,432 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,0004 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,314 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  82 m2
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,4034 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,9676 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,872 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  82 1cấu kiện
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cọc tre+ cây chống+ barie, ĐK6-10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  172,06
2 Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,64 m2
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3192 100m2
4 Bê tông bệ máy, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,39 m3
5 Dây nối cọc tiêu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  300 m
6 Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
7 Cờ hiệu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
8 Biển báo phản quang biển tròn D70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 m2
9 Biển báo hình chữ nhật 80x30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 biển
10 Biển báo hình chữ nhật 80x140 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 biển
11 Gia công thang sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0226 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,424 1m2
13 Áo phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 áo
14 Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  60 ca
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,872 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,072 m3
17 Bê tông móng, M100, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,8 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,064 100m2
19 Cột đỡ biển báo D80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 m
20 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  92,4 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  80 m2
3 Vận chuyển đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  29,1307 10m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->