Gói thầu: Xây lắp - Xây dựng mới cống hộp cầu Hai Cứng, phường An Phú Đông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201173913-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO
Tên gói thầu Xây lắp - Xây dựng mới cống hộp cầu Hai Cứng, phường An Phú Đông
Số hiệu KHLCNT 20201125542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 11:05:00 đến ngày 2020-12-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,286,175,809 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào đất nền đường đất cấp II Theo E-HSMT 2,977 100m3
2 Lu lèn nền đường sau khi đào, K≥0.98 Theo E-HSMT 10,476 100m2
3 Lu lèn nền đường sau khi đào, K≥0.90 (phần chân taluy) Theo E-HSMT 1,507 100m2
4 Đắp cát nền đường, K≥0.98 Theo E-HSMT 0,427 100m3
5 Đắp taluy bằng đất chọn lọc (tận dụng đất đào nền đường, đất cấp III), K≥0.9 Theo E-HSMT 0,936 100m3
6 Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥25kN/m Theo E-HSMT 10,979 100m2
7 Đá mi dày 20cm, K≥1.0~1.02 Theo E-HSMT 1,488 100m3
8 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K≥0.98 Theo E-HSMT 2,22 100m3
9 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K≥0.98 Theo E-HSMT 1,049 100m3
10 Tưới nhựa MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo E-HSMT 9,681 100m2
11 Bê tông nhựa chặt BTN C12.5 dày 7cm, K≥0.98 Theo E-HSMT 9,681 100m2
12 Vận chuyển phế thải đổ bỏ phạm vi 1 km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp II Theo E-HSMT 2,042 100m3
13 Vận chuyển phế thải đổ bỏ phạm vi 4km tiếp bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp II Theo E-HSMT 2,042 100m3
14 Vận chuyển phạm vi 3,7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo E-HSMT 2,042 100m3
15 Vữa xi măng tạo mui luyện dày trung bình 11.5cm Theo E-HSMT 82,8 m2
16 Tưới dính bám nhũ tương CRS-1, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 Theo E-HSMT 0,828 100m2
17 Bê tông nhựa chặt BTN C12.5 dày 7cm, K≥0.98 Theo E-HSMT 0,828 100m2
18 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng bó vỉa, bó nền đổ tại chỗ Theo E-HSMT 9,578 m3
19 Bê tông đá 1x2 M200 bó nền đổ tại chỗ Theo E-HSMT 25,653 m3
20 Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa đổ tại chỗ Theo E-HSMT 15,879 m3
21 Ván khuôn kim loại bó nền và lót móng bó nền Theo E-HSMT 2,866 100m2
22 Ván khuôn kim loại lót móng bó vỉa và bó vỉa đổ tại chỗ Theo E-HSMT 0,943 100m2
23 Đào đất tường chắn, đất cấp I Theo E-HSMT 0,048 100m3
24 Đắp đất tường chắn bằng đất chọn lọc, K≥0.90 Theo E-HSMT 0,036 100m3
25 Đắp cát tường chắn, K≥0.95 Theo E-HSMT 0,287 m3
26 Bê tông tường chắn M300 làm mới và nâng tường tường chắn hiện hữu Theo E-HSMT 15,659 m3
27 Bê tông lót tường chắn M150 Theo E-HSMT 3,875 m3
28 Cát lót tường chắn Theo E-HSMT 3,875 m3
29 Ván khuôn kim loại tường chắn làm mới và tái lập tường chắn hiện hữu Theo E-HSMT 1,238 100m2
30 Ván khuôn kim loại lót móng tường chắn Theo E-HSMT 0,078 100m2
31 Cừ tràm gia cố móng tường chắn, L=4m, mật độ 25 cây/m2 Theo E-HSMT 36,809 100m
32 Vét nhựa bi tum 3 lớp Theo E-HSMT 5,7 m2
33 Giấy dầu 2 lớp Theo E-HSMT 0,038 100m2
34 Vận chuyển phế thải đổ bỏ phạm vi 1 km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp I Theo E-HSMT 0,048 100m3
35 Vận chuyển phế thải đổ bỏ phạm vi 4km tiếp bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp I Theo E-HSMT 0,048 100m3
36 Vận chuyển phạm vi 3,7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Theo E-HSMT 0,048 100m3
37 Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng màu vàng Theo E-HSMT 2,7 m2
38 Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng màu trắng Theo E-HSMT 8,4 m2
39 Cung, lắp đặt biển chữ nhật 30x50cm (biển tên cầu),trụ đỡ biển báo đơn bằng ống sắt D90mm, mạ kẽm, dày 2mm Theo E-HSMT 4 cái
40 Cung, lắp đặt biển chữ nhật 30x50cm (biển tên đường),trụ đỡ biển báo đơn bằng ống sắt D90mm, mạ kẽm, dày 2mm Theo E-HSMT 3 cái
41 Cung cấp, lắp đặt biển tam giác W.205d, trụ đỡ biển báo đơn bằng ống sắt D90mm, mạ kẽm, dày 2mm Theo E-HSMT 2 cái
42 Cung cấp bu lông D10 dài 12cm Theo E-HSMT 10 cái
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào đất lắp đặt cống tròn bằng máy đào 0.8m3 đất cấp II Theo E-HSMT 1,826 100m3
2 Cát lót móng cống tròn Theo E-HSMT 29,901 m3
3 Bê tông đá 1x2 B12.5(M150) chèn gối và lót móng cống tròn đổ tại chỗ Theo E-HSMT 29,838 m3
4 Ván khuôn bê tông đá 1x2 B12.5(M150) lót cống và chèn gối cống tròn Theo E-HSMT 0,165 100m2
5 Cung cấp,lắp đặt gối cống Þ1000 Theo E-HSMT 9 cái
6 Cung cấp,lắp đặt gối cống Þ800 Theo E-HSMT 24 cái
7 Cung cấp, lắp đặt gối cống Þ400 Theo E-HSMT 7 cái
8 Mối nối gioăng cao su cống Þ1000 Theo E-HSMT 4 mối nối
9 Mối nối gioăng cao su cống Þ800 Theo E-HSMT 10 mối nối
10 Mối nối gioăng cao su cống Þ400 Theo E-HSMT 1 mối nối
11 Cung cấp, lắp đặt cống tròn Þ1000 đoạn dài 4m. Theo E-HSMT 4 đoạn ống
12 Cung cấp, lắp đặt cống tròn Þ1000 đoạn dài 1m. Theo E-HSMT 1 đoạn ống
13 Cung cấp, lắp đặt cống tròn Þ800 đoạn dài 4m. Theo E-HSMT 11 đoạn ống
14 Cung cấp, lắp đặt cống tròn Þ800 đoạn dài 2m. Theo E-HSMT 1 đoạn ống
15 Cung cấp, lắp đặt cống tròn Þ800 đoạn dài 1m. Theo E-HSMT 1 đoạn ống
16 Cung cấp, lắp đặt cống tròn Þ400 đoạn dài 4m. Theo E-HSMT 3 đoạn ống
17 Cung cấp, lắp đặt cống tròn Þ400 đoạn dài 2m. Theo E-HSMT 1 đoạn ống
18 Đắp vữa xi măng M100 mối nối cống tròn, qui đổi dày 2 cm Theo E-HSMT 5,796 m2
19 Đắp cát lưng cống, hông cống bằng đầm cóc, K≥0.95 Theo E-HSMT 1 100m3
20 Cừ tràm đường kính Þ8-10cm gia cố móng cống Theo E-HSMT 90,63 100m
21 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II Theo E-HSMT 1,826 100m3
22 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II Theo E-HSMT 1,826 100m3
23 Vận chuyển phạm vi 3,7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo E-HSMT 1,826 100m3
24 Đào đất xây dựng hầm ga bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II Theo E-HSMT 0,482 100m3
25 Cát lót móng hầm ga Theo E-HSMT 3,026 m3
26 Bê tông đá 1x2 B12.5(M150) lót móng giếng Theo E-HSMT 3,756 m3
27 Ván khuôn kim loại lót móng giếng Theo E-HSMT 0,084 100m2
28 Bê tông đá 1x2 B15(M200) hầm ga đúc sẵn Theo E-HSMT 4,075 m3
29 Bê tông đá 1x2 B15(M200) hầm ga đổ tại chỗ Theo E-HSMT 6,24 m3
30 Ván khuôn kim loại hầm ga đúc sẵn Theo E-HSMT 0,303 100m2
31 Ván khuôn kim loại hầm ga đổ tại chỗ Theo E-HSMT 0,507 100m2
32 Gia công cốt thép hầm ga Þ ≤10mm Theo E-HSMT 0,164 tấn
33 Gia công cốt thép hầm ga Þ ≤10mm phân đoạn đúc sẵn Theo E-HSMT 0,365 tấn
34 Gia công cốt thép hầm ga, thang hầm ga 10< Þ≤ 18mm Theo E-HSMT 0,04 tấn
35 Đắp cát hông hầm ga K≥0.95 Theo E-HSMT 0,147 100m3
36 Nhúng kẽm thép tròn thang hầm ga Theo E-HSMT 39,816 kg
37 Cừ tràm đường kính Þ8-10cm gia cố móng giếng Theo E-HSMT 17,822 100m
38 Lắp đặt hầm ga phân đoạn đúc sẵn Theo E-HSMT 6 cái
39 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,482 100m3
40 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,482 100m3
41 Vận chuyển phạm vi 3,7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,482 100m3
42 Ván khuôn kim loại móng miệng thu nước và phần thay đổi Theo E-HSMT 0,012 100m2
43 Bê tông đá 1x2 B12.5 (M150) lót móng miệng thu đổ tại chỗ Theo E-HSMT 0,45 m3
44 Cung cấp, lắp đặt cửa thu nước hầm ga Theo E-HSMT 4 cái
45 Cung cấp, lắp đặt nắp gang cầu tải trọng 40T (loại không lỗ) Theo E-HSMT 6 cái
46 Cung cấp, lắp đặt bu lông M14, L=15cm khuôn giếng Theo E-HSMT 48 1bộ
47 Lắp đặt cấu kiện M>250kg (khuôn hầm ga) Theo E-HSMT 6 cái
48 Bê tông đá 1x2 M200 khuôn hầm ga đúc sẵn Theo E-HSMT 0,624 m3
49 Ván khuôn kim loại khuôn hầm ga đúc sẵn Theo E-HSMT 0,062 100m2
50 Cốt thép tròn khuôn hầm ga Þ £ 10mm Theo E-HSMT 0,022 tấn
51 Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga 10 < Þ £ 18mm Theo E-HSMT 0,098 tấn
52 Thép hình khuôn hầm ga Theo E-HSMT 0,081 tấn
53 Nhúng kẽm thép hình khuôn hầm ga Theo E-HSMT 81,42 kg
54 Cung cấp, lắp đặt van ngăn triều D1000 Theo E-HSMT 1 cái
55 Cung cấp cừ larsen III đóng vào đất cấp II. Khấu hao 4,67%= (1.17%*1 +3,5%*1) Theo E-HSMT 414 m
56 Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trên mặt đất (dài 1m). Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập Theo E-HSMT 0,69 100m
57 Ép cừ larsen III đất cấp II , phần nằm trong mặt đất (dài Lcừ -1), đất cấp II Theo E-HSMT 3,45 100m
58 Nhổ cừ larsen III Theo E-HSMT 4,14 100m
59 Cung cấp thép hình khung vây cống tròn. Hao phí vật liệu chính: 6,5% = 1,5% + 5%. Theo E-HSMT 2.336,58 kg
60 Lắp dựng giằng thép hình khung vây cừ larsen III Theo E-HSMT 2,337 tấn
61 Tháo dỡ giằng thép hình khung vây cừ larsen III Theo E-HSMT 2,337 tấn
62 Cung cấp thép tấm gia cố hai bên hố móng cống tròn. Hao phí vật liệu chính: 6,5% = 1,5% + 5%. Theo E-HSMT 13.690,4 kg
63 Lắp dựng thép tấm Theo E-HSMT 13,69 tấn
64 Tháo dỡ thép tấm Theo E-HSMT 13,69 tấn
C PHẦN CỐNG HỘP
1 Đập phá bê tông mặt cầu hiện hữu Theo E-HSMT 2,77 m3
2 Đập phá bê tông mũ mố trụ cầu hiện hữu Theo E-HSMT 10,07 m3
3 Tháo dỡ dầm BTCT hiện hữu (KT 20 x 40cm) Theo E-HSMT 4,26 tấn
4 Nhổ cọc BTCT 20 x 20cm Theo E-HSMT 0,72 100m
5 Vận chuyển phế thải đổ bỏ phạm vi 1 km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp III Theo E-HSMT 0,174 100m3
6 Vận chuyển phế thải đổ bỏ phạm vi 4km tiếp bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp III Theo E-HSMT 0,174 100m3
7 Vận chuyển phạm vi 3,7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo E-HSMT 0,174 100m3
8 Bê tông cống đá 1x2, B25 (M350) Theo E-HSMT 98,448 m3
9 Cốt thép ĐK ≤ 18 Theo E-HSMT 10,123 tấn
10 Cốt thép ĐK > 18 Theo E-HSMT 12,924 tấn
11 Ván khuôn cống Theo E-HSMT 4,18 100m2
12 Bê tông lót đá 1X2, B12.5 (M150) Theo E-HSMT 9,677 m3
13 Bê tông đá 1X2, B22.5 (M300) Theo E-HSMT 29,767 m3
14 Bê tông lót đá 1X2, B12.5 (M150) Theo E-HSMT 4,56 m3
15 Cốt thép ĐK ≤ 18 Theo E-HSMT 2,754 tấn
16 Ván khuôn sân tiêu năng Theo E-HSMT 0,908 100m2
17 Rọ đá hộc kích thước 2x1x1m Theo E-HSMT 14 rọ
18 Cát đắp đầu cừ Theo E-HSMT 5,6 m3
19 Cừ tràm D8cm-D10cm, dài 3,8m, mật độ 25 cây/m2 Theo E-HSMT 26,6 100m
20 Bê tông lót đá 1x2, B12.5 (M150) Theo E-HSMT 11,387 m3
21 Bê tông bản quá độ đá 1x2, B22.5 (M300) Theo E-HSMT 43,195 m3
22 Cốt thép ĐK ≤ 18 Theo E-HSMT 5,669 tấn
23 Ván khuôn bản quá độ Theo E-HSMT 0,292 100m2
24 Đá 4x6 đầm chặt Theo E-HSMT 20,79 m3
25 Bao tải tẩm nhựa đường dày 0.7mm Theo E-HSMT 0,118 m2
26 Bê tông gờ lan can đá 1x2, B22.5 (M300) Theo E-HSMT 4,683 m3
27 Cốt thép ĐK ≤ 18 Theo E-HSMT 0,521 tấn
28 Ván khuôn gờ lan can Theo E-HSMT 0,251 100m2
29 Sơn trắng đỏ gờ lan can 2 lớp Theo E-HSMT 50,237 m2
30 Sản xuất lan can thép Theo E-HSMT 0,508 tấn
31 Bu lông neo U (D22mm, L=600mm) Theo E-HSMT 16 cái
32 Lắp dựng lan can thép Theo E-HSMT 8,418 m2
33 Nhúng kẽm thép lan can Theo E-HSMT 508,036 kg
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn thép đổ BT cọc Theo E-HSMT 6,461 100m2
35 Bê tông đá 1x2 M350 đổ thân cọc đúc sẵn Theo E-HSMT 91,994 m3
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, D≤10mm Theo E-HSMT 2,761 tấn
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, D>18mm Theo E-HSMT 12,304 tấn
38 Sản xuất cấu kiện thép đặt trong cọc, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo E-HSMT 2,9 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong cọc, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo E-HSMT 2,9 tấn
40 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình (mũi cọc) Theo E-HSMT 0,024 tấn
41 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) 10.4kg/1 mối nối Theo E-HSMT 82 mối nối
42 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên Theo E-HSMT 123 cấu kiện
43 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống Theo E-HSMT 123 cấu kiện
44 Vận chuyển cọc BTCT 30cm x 30cm từ bãi đúc đến vị trí ép, bằng ô tô 15T cự ly ≤5km Theo E-HSMT 21,573 10 tấn
45 Ép trước cọc BTCT 30x30 cm L>4m đất cấp I Theo E-HSMT 10,332 100m
46 Ép âm cọc BTCT 30x30 cm L>4m đất cấp I Theo E-HSMT 0,246 100m
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn thép đổ BT cọc Theo E-HSMT 0,375 100m2
48 Bê tông đá 1x2 M350 đổ thân cọc đúc sẵn Theo E-HSMT 5,38 m3
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, D≤10mm Theo E-HSMT 0,145 tấn
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, D>18mm Theo E-HSMT 0,703 tấn
51 Sản xuất cấu kiện thép đặt trong cọc, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo E-HSMT 0,141 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong cọc, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo E-HSMT 0,141 tấn
53 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình (mũi cọc) Theo E-HSMT 0,001 tấn
54 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) 10.4kg/1 mối nối Theo E-HSMT 4 mối nối
55 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên Theo E-HSMT 6 cấu kiện
56 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống Theo E-HSMT 6 cấu kiện
57 Vận chuyển cọc BTCT 30cm x 30cm từ bãi đúc đến vị trí ép, bằng ô tô 15T cự ly <=5km Theo E-HSMT 1,261 10 tấn
58 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải Theo E-HSMT 240 tấn/lần
59 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép (đập đầu cọc) Theo E-HSMT 1,645 m3
60 Vận chuyển phế thải đổ bỏ phạm vi 1 km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp III Theo E-HSMT 0,016 100m3
61 Vận chuyển phế thải đổ bỏ phạm vi 4km tiếp bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp III Theo E-HSMT 0,016 100m3
62 Vận chuyển phạm vi 3,7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo E-HSMT 0,016 100m3
63 Đóng cừ tràm mương tạm, L=3.8m, mật độ 16 cây/m2 Theo E-HSMT 10,169 100m
64 Đào mương tạm Theo E-HSMT 0,201 100m3
65 Đào móng thi công cống hộp bằng máy Theo E-HSMT 13,545 100m3
66 Đào móng thi công cống hộp bằng thủ công Theo E-HSMT 150,499 m3
67 Đắp cát tạo mặt bằng ép cọc Theo E-HSMT 186,9 m3
68 Cung cấp thép hình các loại làm khung dàn thi công cống. Khấu hao 6,5%=1,5%*1tháng+1lần*5% Theo E-HSMT 8.637,91 kg
69 Lắp dựng thép hình khung vây Theo E-HSMT 8,638 tấn
70 Tháo dỡ thép hình khung vây Theo E-HSMT 8,638 tấn
71 Cung cấp thép hình các loại thi công cống. Khấu hao 5,84%=1,17%*2tháng+1lần*3,5% Theo E-HSMT 16.170 kg
72 Đóng cọc thép (H350x350) phần dưới nước, phần dưới nước L=9,5m Theo E-HSMT 0,85 100m
73 Đóng cọc thép (L100x100) phần dưới nước, phần dưới nước L=9,5m Theo E-HSMT 0,68 100m
74 Đóng cọc thép (H350x350) phần nằm trên mực nước, L=2,5m. Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập. Theo E-HSMT 0,25 100m
75 Đóng cọc thép (L100x100) phần nằm trên mực nước, L=2,5m. Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập. Theo E-HSMT 0,2 100m
76 Nhổ cọc thép hình phần ngập trong nước Theo E-HSMT 1,53 100m cọc
77 Cung cấp cọc ván thép thi công cống. Khấu hao 5,84%=1.17%*2tháng+1lần*3,5% Theo E-HSMT 1.837 m
78 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần dưới nước L trung bình = 9,5m Theo E-HSMT 14,195 100m
79 Ép cừ larsen phần nằm trên mặt nước (dài 2.5m). Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập Theo E-HSMT 4,175 100m
80 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo E-HSMT 14,195 100m
81 Đào đất khơi thông dài chảy Theo E-HSMT 13,536 100m3
82 Vận chuyển phế thải đổ bỏ phạm vi 1 km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp I Theo E-HSMT 28,787 100m3
83 Vận chuyển phế thải đổ bỏ phạm vi 4km tiếp bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp I Theo E-HSMT 28,787 100m3
84 Vận chuyển phạm vi 3,7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Theo E-HSMT 28,787 100m3
85 Đắp cát đầu cống hộp, K>=0.95 Theo E-HSMT 5,63 100m3
86 Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=25kN/m Theo E-HSMT 3,626 100m2
D XỬ LÝ GIAO CẮT CẤP NƯỚC
1 Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M150 Theo E-HSMT 0,19 m3
2 Ván khuôn cho bê tông canh chận Theo E-HSMT 0,015 100m2
3 Ống gang 125 Theo E-HSMT 0,3 100m
4 Khuỷu MJ 1/8 Þ125FF (Dùng cho ống gang) Theo E-HSMT 4 cái
5 Họng ổ khóa có bản lề Theo E-HSMT 2 cái
6 Manchon MJ Þ125FF (Dung cho ống gang) Theo E-HSMT 2 cái
7 Thử áp lực đường ống gang đường kính ống d=125mm Theo E-HSMT 0,25 100m
8 Bộ treo ống lan can cống hộp Theo E-HSMT 3 bộ
E PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300 chân đế Theo E-HSMT 1,224 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn thép chân đế Theo E-HSMT 0,163 100m2
3 Bu lông đường kính Þ5, L=5cm Theo E-HSMT 840 cái
4 Sơn phản quang trắng đỏ hàng rào tole sóng Theo E-HSMT 52,5 m2
5 Cung cấp đèn chiếu sáng ban đêm Theo E-HSMT 6 bộ
6 Cung cấp đèn báo hiệu ban đêm Theo E-HSMT 8 bộ
7 Cung cấp cọc tiêu nhựa hình chóp composite cao 0.52m Theo E-HSMT 104 cái
8 Gia công hàng rào tole sóng Theo E-HSMT 70 m2
9 Tole sóng vuông màu xanh lá dày 3dem (2.336kg/m2) Theo E-HSMT 981,12 kg
10 Thép hình vuông 0,025mx0,025m Theo E-HSMT 1.243,21 kg
11 Thép hình vuông 0,04mx0,04m Theo E-HSMT 51,952 kg
12 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tole sóng Theo E-HSMT 70 cái
13 Bơm nước phục vụ thi công hố móng cống (máy bơm 20 kW) Theo E-HSMT 30 ca
14 Khối lượng rào thép tính cho 1 phân đoạn 100m ( Khấu hao 2% x 0,57 tháng + 7% * 2,92 lần tháo lắp = 21,57%) Theo E-HSMT 23 modul
15 Sơn phản quang hàng rào thép Theo E-HSMT 32,89 m2
16 Dây phản quang Theo E-HSMT 224,84 m
17 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào thép hình Theo E-HSMT 34,5 m
18 Biển báo tam giác Theo E-HSMT 12 cái
19 Biển báo xin lỗi hình chữ nhật 0.8mx0.3m Theo E-HSMT 2 cái
20 Biển báo I.441b (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m Theo E-HSMT 2 cái
21 Biển báo I.441c (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m Theo E-HSMT 2 cái
22 Băng rôn hình chữ nhật 1.0mx3.0m Theo E-HSMT 5 cái
23 Biển báo LED chỉ hướng đi hình vuông 0.25mx0.25m Theo E-HSMT 8 cái
24 Biển công bố thông tin dự án kích thước 2.0mx1.6m Theo E-HSMT 2 cái
25 Cột đỡ biển báo loại 1, đường kính d = 90mm, dài l = 5.35m Theo E-HSMT 2 cái
26 Cột đỡ biển báo loại 2, đường kính d = 90mm, dài l = 4.65m Theo E-HSMT 2 cái
27 Cột đỡ biển báo loại 3, đường kính d = 90mm, dài l = 3.90m Theo E-HSMT 3 cái
28 Lắp dựng, tháo dỡ cột biển báo Theo E-HSMT 7 cái
29 Khối lượng rào chắn cảnh báo tính cho 1 phân đoạn 100m ( Khấu hao 2% x 1,33 tháng + 7% * 1 lần tháo lắp = 9,67%) Theo E-HSMT 4 modul
30 Sơn phản quang rào cảnh báo Theo E-HSMT 0,92 m2
31 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào cảnh báo Theo E-HSMT 3,2 m
F PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Theo E-HSMT 1 Hạng mục
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->