Gói thầu: Xây lắp - Xây dựng mới cống hộp cầu Hai Cứng, phường An Phú Đông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201173913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Xây dựng mới cống hộp cầu Hai Cứng, phường An Phú Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201125542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 11:05:00 đến ngày 2020-12-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,286,175,809 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,977 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường sau khi đào, K≥0.98 | Theo E-HSMT | 10,476 | 100m2 |
| 3 | Lu lèn nền đường sau khi đào, K≥0.90 (phần chân taluy) | Theo E-HSMT | 1,507 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát nền đường, K≥0.98 | Theo E-HSMT | 0,427 | 100m3 |
| 5 | Đắp taluy bằng đất chọn lọc (tận dụng đất đào nền đường, đất cấp III), K≥0.9 | Theo E-HSMT | 0,936 | 100m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥25kN/m | Theo E-HSMT | 10,979 | 100m2 |
| 7 | Đá mi dày 20cm, K≥1.0~1.02 | Theo E-HSMT | 1,488 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K≥0.98 | Theo E-HSMT | 2,22 | 100m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K≥0.98 | Theo E-HSMT | 1,049 | 100m3 |
| 10 | Tưới nhựa MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo E-HSMT | 9,681 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nhựa chặt BTN C12.5 dày 7cm, K≥0.98 | Theo E-HSMT | 9,681 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ phạm vi 1 km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,042 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ phạm vi 4km tiếp bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,042 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phạm vi 3,7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,042 | 100m3 |
| 15 | Vữa xi măng tạo mui luyện dày trung bình 11.5cm | Theo E-HSMT | 82,8 | m2 |
| 16 | Tưới dính bám nhũ tương CRS-1, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,828 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nhựa chặt BTN C12.5 dày 7cm, K≥0.98 | Theo E-HSMT | 0,828 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng bó vỉa, bó nền đổ tại chỗ | Theo E-HSMT | 9,578 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M200 bó nền đổ tại chỗ | Theo E-HSMT | 25,653 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa đổ tại chỗ | Theo E-HSMT | 15,879 | m3 |
| 21 | Ván khuôn kim loại bó nền và lót móng bó nền | Theo E-HSMT | 2,866 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn kim loại lót móng bó vỉa và bó vỉa đổ tại chỗ | Theo E-HSMT | 0,943 | 100m2 |
| 23 | Đào đất tường chắn, đất cấp I | Theo E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất tường chắn bằng đất chọn lọc, K≥0.90 | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát tường chắn, K≥0.95 | Theo E-HSMT | 0,287 | m3 |
| 26 | Bê tông tường chắn M300 làm mới và nâng tường tường chắn hiện hữu | Theo E-HSMT | 15,659 | m3 |
| 27 | Bê tông lót tường chắn M150 | Theo E-HSMT | 3,875 | m3 |
| 28 | Cát lót tường chắn | Theo E-HSMT | 3,875 | m3 |
| 29 | Ván khuôn kim loại tường chắn làm mới và tái lập tường chắn hiện hữu | Theo E-HSMT | 1,238 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn kim loại lót móng tường chắn | Theo E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 31 | Cừ tràm gia cố móng tường chắn, L=4m, mật độ 25 cây/m2 | Theo E-HSMT | 36,809 | 100m |
| 32 | Vét nhựa bi tum 3 lớp | Theo E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 33 | Giấy dầu 2 lớp | Theo E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ phạm vi 1 km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp I | Theo E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ phạm vi 4km tiếp bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp I | Theo E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phạm vi 3,7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng màu vàng | Theo E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng màu trắng | Theo E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 39 | Cung, lắp đặt biển chữ nhật 30x50cm (biển tên cầu),trụ đỡ biển báo đơn bằng ống sắt D90mm, mạ kẽm, dày 2mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Cung, lắp đặt biển chữ nhật 30x50cm (biển tên đường),trụ đỡ biển báo đơn bằng ống sắt D90mm, mạ kẽm, dày 2mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt biển tam giác W.205d, trụ đỡ biển báo đơn bằng ống sắt D90mm, mạ kẽm, dày 2mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp bu lông D10 dài 12cm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống tròn bằng máy đào 0.8m3 đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,826 | 100m3 |
| 2 | Cát lót móng cống tròn | Theo E-HSMT | 29,901 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 B12.5(M150) chèn gối và lót móng cống tròn đổ tại chỗ | Theo E-HSMT | 29,838 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đá 1x2 B12.5(M150) lót cống và chèn gối cống tròn | Theo E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp,lắp đặt gối cống Þ1000 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Cung cấp,lắp đặt gối cống Þ800 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt gối cống Þ400 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Mối nối gioăng cao su cống Þ1000 | Theo E-HSMT | 4 | mối nối |
| 9 | Mối nối gioăng cao su cống Þ800 | Theo E-HSMT | 10 | mối nối |
| 10 | Mối nối gioăng cao su cống Þ400 | Theo E-HSMT | 1 | mối nối |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn Þ1000 đoạn dài 4m. | Theo E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn Þ1000 đoạn dài 1m. | Theo E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn Þ800 đoạn dài 4m. | Theo E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn Þ800 đoạn dài 2m. | Theo E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn Þ800 đoạn dài 1m. | Theo E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn Þ400 đoạn dài 4m. | Theo E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn Þ400 đoạn dài 2m. | Theo E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 18 | Đắp vữa xi măng M100 mối nối cống tròn, qui đổi dày 2 cm | Theo E-HSMT | 5,796 | m2 |
| 19 | Đắp cát lưng cống, hông cống bằng đầm cóc, K≥0.95 | Theo E-HSMT | 1 | 100m3 |
| 20 | Cừ tràm đường kính Þ8-10cm gia cố móng cống | Theo E-HSMT | 90,63 | 100m |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,826 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,826 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phạm vi 3,7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,826 | 100m3 |
| 24 | Đào đất xây dựng hầm ga bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,482 | 100m3 |
| 25 | Cát lót móng hầm ga | Theo E-HSMT | 3,026 | m3 |
| 26 | Bê tông đá 1x2 B12.5(M150) lót móng giếng | Theo E-HSMT | 3,756 | m3 |
| 27 | Ván khuôn kim loại lót móng giếng | Theo E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá 1x2 B15(M200) hầm ga đúc sẵn | Theo E-HSMT | 4,075 | m3 |
| 29 | Bê tông đá 1x2 B15(M200) hầm ga đổ tại chỗ | Theo E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 30 | Ván khuôn kim loại hầm ga đúc sẵn | Theo E-HSMT | 0,303 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn kim loại hầm ga đổ tại chỗ | Theo E-HSMT | 0,507 | 100m2 |
| 32 | Gia công cốt thép hầm ga Þ ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 33 | Gia công cốt thép hầm ga Þ ≤10mm phân đoạn đúc sẵn | Theo E-HSMT | 0,365 | tấn |
| 34 | Gia công cốt thép hầm ga, thang hầm ga 10< Þ≤ 18mm | Theo E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 35 | Đắp cát hông hầm ga K≥0.95 | Theo E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 36 | Nhúng kẽm thép tròn thang hầm ga | Theo E-HSMT | 39,816 | kg |
| 37 | Cừ tràm đường kính Þ8-10cm gia cố móng giếng | Theo E-HSMT | 17,822 | 100m |
| 38 | Lắp đặt hầm ga phân đoạn đúc sẵn | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,482 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,482 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phạm vi 3,7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,482 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn kim loại móng miệng thu nước và phần thay đổi | Theo E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đá 1x2 B12.5 (M150) lót móng miệng thu đổ tại chỗ | Theo E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt cửa thu nước hầm ga | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang cầu tải trọng 40T (loại không lỗ) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M14, L=15cm khuôn giếng | Theo E-HSMT | 48 | 1bộ |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện M>250kg (khuôn hầm ga) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Bê tông đá 1x2 M200 khuôn hầm ga đúc sẵn | Theo E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 49 | Ván khuôn kim loại khuôn hầm ga đúc sẵn | Theo E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép tròn khuôn hầm ga Þ £ 10mm | Theo E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 51 | Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga 10 < Þ £ 18mm | Theo E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 52 | Thép hình khuôn hầm ga | Theo E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 53 | Nhúng kẽm thép hình khuôn hầm ga | Theo E-HSMT | 81,42 | kg |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt van ngăn triều D1000 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp cừ larsen III đóng vào đất cấp II. Khấu hao 4,67%= (1.17%*1 +3,5%*1) | Theo E-HSMT | 414 | m |
| 56 | Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trên mặt đất (dài 1m). Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập | Theo E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 57 | Ép cừ larsen III đất cấp II , phần nằm trong mặt đất (dài Lcừ -1), đất cấp II | Theo E-HSMT | 3,45 | 100m |
| 58 | Nhổ cừ larsen III | Theo E-HSMT | 4,14 | 100m |
| 59 | Cung cấp thép hình khung vây cống tròn. Hao phí vật liệu chính: 6,5% = 1,5% + 5%. | Theo E-HSMT | 2.336,58 | kg |
| 60 | Lắp dựng giằng thép hình khung vây cừ larsen III | Theo E-HSMT | 2,337 | tấn |
| 61 | Tháo dỡ giằng thép hình khung vây cừ larsen III | Theo E-HSMT | 2,337 | tấn |
| 62 | Cung cấp thép tấm gia cố hai bên hố móng cống tròn. Hao phí vật liệu chính: 6,5% = 1,5% + 5%. | Theo E-HSMT | 13.690,4 | kg |
| 63 | Lắp dựng thép tấm | Theo E-HSMT | 13,69 | tấn |
| 64 | Tháo dỡ thép tấm | Theo E-HSMT | 13,69 | tấn |
| C | PHẦN CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đập phá bê tông mặt cầu hiện hữu | Theo E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 2 | Đập phá bê tông mũ mố trụ cầu hiện hữu | Theo E-HSMT | 10,07 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ dầm BTCT hiện hữu (KT 20 x 40cm) | Theo E-HSMT | 4,26 | tấn |
| 4 | Nhổ cọc BTCT 20 x 20cm | Theo E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ phạm vi 1 km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ phạm vi 4km tiếp bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phạm vi 3,7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cống đá 1x2, B25 (M350) | Theo E-HSMT | 98,448 | m3 |
| 9 | Cốt thép ĐK ≤ 18 | Theo E-HSMT | 10,123 | tấn |
| 10 | Cốt thép ĐK > 18 | Theo E-HSMT | 12,924 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cống | Theo E-HSMT | 4,18 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót đá 1X2, B12.5 (M150) | Theo E-HSMT | 9,677 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 1X2, B22.5 (M300) | Theo E-HSMT | 29,767 | m3 |
| 14 | Bê tông lót đá 1X2, B12.5 (M150) | Theo E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 15 | Cốt thép ĐK ≤ 18 | Theo E-HSMT | 2,754 | tấn |
| 16 | Ván khuôn sân tiêu năng | Theo E-HSMT | 0,908 | 100m2 |
| 17 | Rọ đá hộc kích thước 2x1x1m | Theo E-HSMT | 14 | rọ |
| 18 | Cát đắp đầu cừ | Theo E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 19 | Cừ tràm D8cm-D10cm, dài 3,8m, mật độ 25 cây/m2 | Theo E-HSMT | 26,6 | 100m |
| 20 | Bê tông lót đá 1x2, B12.5 (M150) | Theo E-HSMT | 11,387 | m3 |
| 21 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, B22.5 (M300) | Theo E-HSMT | 43,195 | m3 |
| 22 | Cốt thép ĐK ≤ 18 | Theo E-HSMT | 5,669 | tấn |
| 23 | Ván khuôn bản quá độ | Theo E-HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 24 | Đá 4x6 đầm chặt | Theo E-HSMT | 20,79 | m3 |
| 25 | Bao tải tẩm nhựa đường dày 0.7mm | Theo E-HSMT | 0,118 | m2 |
| 26 | Bê tông gờ lan can đá 1x2, B22.5 (M300) | Theo E-HSMT | 4,683 | m3 |
| 27 | Cốt thép ĐK ≤ 18 | Theo E-HSMT | 0,521 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gờ lan can | Theo E-HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 29 | Sơn trắng đỏ gờ lan can 2 lớp | Theo E-HSMT | 50,237 | m2 |
| 30 | Sản xuất lan can thép | Theo E-HSMT | 0,508 | tấn |
| 31 | Bu lông neo U (D22mm, L=600mm) | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Lắp dựng lan can thép | Theo E-HSMT | 8,418 | m2 |
| 33 | Nhúng kẽm thép lan can | Theo E-HSMT | 508,036 | kg |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn thép đổ BT cọc | Theo E-HSMT | 6,461 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá 1x2 M350 đổ thân cọc đúc sẵn | Theo E-HSMT | 91,994 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, D≤10mm | Theo E-HSMT | 2,761 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, D>18mm | Theo E-HSMT | 12,304 | tấn |
| 38 | Sản xuất cấu kiện thép đặt trong cọc, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo E-HSMT | 2,9 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong cọc, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo E-HSMT | 2,9 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình (mũi cọc) | Theo E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 41 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) 10.4kg/1 mối nối | Theo E-HSMT | 82 | mối nối |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Theo E-HSMT | 123 | cấu kiện |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Theo E-HSMT | 123 | cấu kiện |
| 44 | Vận chuyển cọc BTCT 30cm x 30cm từ bãi đúc đến vị trí ép, bằng ô tô 15T cự ly ≤5km | Theo E-HSMT | 21,573 | 10 tấn |
| 45 | Ép trước cọc BTCT 30x30 cm L>4m đất cấp I | Theo E-HSMT | 10,332 | 100m |
| 46 | Ép âm cọc BTCT 30x30 cm L>4m đất cấp I | Theo E-HSMT | 0,246 | 100m |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn thép đổ BT cọc | Theo E-HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 48 | Bê tông đá 1x2 M350 đổ thân cọc đúc sẵn | Theo E-HSMT | 5,38 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, D≤10mm | Theo E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, D>18mm | Theo E-HSMT | 0,703 | tấn |
| 51 | Sản xuất cấu kiện thép đặt trong cọc, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong cọc, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình (mũi cọc) | Theo E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 54 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) 10.4kg/1 mối nối | Theo E-HSMT | 4 | mối nối |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Theo E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Theo E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 57 | Vận chuyển cọc BTCT 30cm x 30cm từ bãi đúc đến vị trí ép, bằng ô tô 15T cự ly <=5km | Theo E-HSMT | 1,261 | 10 tấn |
| 58 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải | Theo E-HSMT | 240 | tấn/lần |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép (đập đầu cọc) | Theo E-HSMT | 1,645 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ phạm vi 1 km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ phạm vi 4km tiếp bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển phạm vi 3,7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 63 | Đóng cừ tràm mương tạm, L=3.8m, mật độ 16 cây/m2 | Theo E-HSMT | 10,169 | 100m |
| 64 | Đào mương tạm | Theo E-HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 65 | Đào móng thi công cống hộp bằng máy | Theo E-HSMT | 13,545 | 100m3 |
| 66 | Đào móng thi công cống hộp bằng thủ công | Theo E-HSMT | 150,499 | m3 |
| 67 | Đắp cát tạo mặt bằng ép cọc | Theo E-HSMT | 186,9 | m3 |
| 68 | Cung cấp thép hình các loại làm khung dàn thi công cống. Khấu hao 6,5%=1,5%*1tháng+1lần*5% | Theo E-HSMT | 8.637,91 | kg |
| 69 | Lắp dựng thép hình khung vây | Theo E-HSMT | 8,638 | tấn |
| 70 | Tháo dỡ thép hình khung vây | Theo E-HSMT | 8,638 | tấn |
| 71 | Cung cấp thép hình các loại thi công cống. Khấu hao 5,84%=1,17%*2tháng+1lần*3,5% | Theo E-HSMT | 16.170 | kg |
| 72 | Đóng cọc thép (H350x350) phần dưới nước, phần dưới nước L=9,5m | Theo E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 73 | Đóng cọc thép (L100x100) phần dưới nước, phần dưới nước L=9,5m | Theo E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 74 | Đóng cọc thép (H350x350) phần nằm trên mực nước, L=2,5m. Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập. | Theo E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 75 | Đóng cọc thép (L100x100) phần nằm trên mực nước, L=2,5m. Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập. | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 76 | Nhổ cọc thép hình phần ngập trong nước | Theo E-HSMT | 1,53 | 100m cọc |
| 77 | Cung cấp cọc ván thép thi công cống. Khấu hao 5,84%=1.17%*2tháng+1lần*3,5% | Theo E-HSMT | 1.837 | m |
| 78 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần dưới nước L trung bình = 9,5m | Theo E-HSMT | 14,195 | 100m |
| 79 | Ép cừ larsen phần nằm trên mặt nước (dài 2.5m). Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập | Theo E-HSMT | 4,175 | 100m |
| 80 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo E-HSMT | 14,195 | 100m |
| 81 | Đào đất khơi thông dài chảy | Theo E-HSMT | 13,536 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ phạm vi 1 km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp I | Theo E-HSMT | 28,787 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ phạm vi 4km tiếp bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp I | Theo E-HSMT | 28,787 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển phạm vi 3,7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo E-HSMT | 28,787 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát đầu cống hộp, K>=0.95 | Theo E-HSMT | 5,63 | 100m3 |
| 86 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=25kN/m | Theo E-HSMT | 3,626 | 100m2 |
| D | XỬ LÝ GIAO CẮT CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M150 | Theo E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông canh chận | Theo E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Ống gang 125 | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Khuỷu MJ 1/8 Þ125FF (Dùng cho ống gang) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Họng ổ khóa có bản lề | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Manchon MJ Þ125FF (Dung cho ống gang) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang đường kính ống d=125mm | Theo E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 8 | Bộ treo ống lan can cống hộp | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| E | PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300 chân đế | Theo E-HSMT | 1,224 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn thép chân đế | Theo E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 3 | Bu lông đường kính Þ5, L=5cm | Theo E-HSMT | 840 | cái |
| 4 | Sơn phản quang trắng đỏ hàng rào tole sóng | Theo E-HSMT | 52,5 | m2 |
| 5 | Cung cấp đèn chiếu sáng ban đêm | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Cung cấp đèn báo hiệu ban đêm | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Cung cấp cọc tiêu nhựa hình chóp composite cao 0.52m | Theo E-HSMT | 104 | cái |
| 8 | Gia công hàng rào tole sóng | Theo E-HSMT | 70 | m2 |
| 9 | Tole sóng vuông màu xanh lá dày 3dem (2.336kg/m2) | Theo E-HSMT | 981,12 | kg |
| 10 | Thép hình vuông 0,025mx0,025m | Theo E-HSMT | 1.243,21 | kg |
| 11 | Thép hình vuông 0,04mx0,04m | Theo E-HSMT | 51,952 | kg |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tole sóng | Theo E-HSMT | 70 | cái |
| 13 | Bơm nước phục vụ thi công hố móng cống (máy bơm 20 kW) | Theo E-HSMT | 30 | ca |
| 14 | Khối lượng rào thép tính cho 1 phân đoạn 100m ( Khấu hao 2% x 0,57 tháng + 7% * 2,92 lần tháo lắp = 21,57%) | Theo E-HSMT | 23 | modul |
| 15 | Sơn phản quang hàng rào thép | Theo E-HSMT | 32,89 | m2 |
| 16 | Dây phản quang | Theo E-HSMT | 224,84 | m |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào thép hình | Theo E-HSMT | 34,5 | m |
| 18 | Biển báo tam giác | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Biển báo xin lỗi hình chữ nhật 0.8mx0.3m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Biển báo I.441b (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Biển báo I.441c (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Băng rôn hình chữ nhật 1.0mx3.0m | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Biển báo LED chỉ hướng đi hình vuông 0.25mx0.25m | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Biển công bố thông tin dự án kích thước 2.0mx1.6m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cột đỡ biển báo loại 1, đường kính d = 90mm, dài l = 5.35m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cột đỡ biển báo loại 2, đường kính d = 90mm, dài l = 4.65m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cột đỡ biển báo loại 3, đường kính d = 90mm, dài l = 3.90m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ cột biển báo | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Khối lượng rào chắn cảnh báo tính cho 1 phân đoạn 100m ( Khấu hao 2% x 1,33 tháng + 7% * 1 lần tháo lắp = 9,67%) | Theo E-HSMT | 4 | modul |
| 30 | Sơn phản quang rào cảnh báo | Theo E-HSMT | 0,92 | m2 |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào cảnh báo | Theo E-HSMT | 3,2 | m |
| F | PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo E-HSMT | 1 | Hạng mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi