Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Trong đó: gồm chi phí xây dựng, chi phí bảo vệ môi trường và chi phí thuế tài nguyên, chi phí bảo đảm an toàn giao thông).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201175089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Trong đó: gồm chi phí xây dựng, chi phí bảo vệ môi trường và chi phí thuế tài nguyên, chi phí bảo đảm an toàn giao thông). |
| Số hiệu KHLCNT | 20201175039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 15:21:00 đến ngày 2020-12-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,150,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,0112 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,6927 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,2006 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,4681 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,5141 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1698 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,5829 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,414 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1759 | 100m3 |
| 10 | Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,7768 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo phần II, mục 13 Chương V | 154,66 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,2661 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,2661 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,1627 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,1627 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,7434 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,7434 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất từ nền đào sang nền đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp III ( vận chuyển ngang) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,1032 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất từ nền đào sang nền đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III ( vận chuyển dọc) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8917 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển BTXM mặt đường cũ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,392 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển BTXM mặt đường cũ bằngô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,392 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,2794 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất từ mỏ về bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,2794 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất từ mỏ về bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,2794 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.118,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lề, chiều dày <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 428,53 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 73,4539 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp móng mặt đường bằng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,0422 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp móng mặt lề gia cố bằng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,5036 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,0692 | 100m2 |
| 7 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông có thanh truyền lực | Theo phần II, mục 13 Chương V | 870,02 | m |
| 8 | Thi công khe co ngang mặt đường bê tông có thanh truyền lực ( tuyến nhánh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 254 | m |
| 9 | Thi công khe co ngang mặt đường bê tông có thanh truyền lực ( tuyến chính) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 585 | m |
| 10 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.082,2 | m |
| 11 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông có thanh truyền lực (tuyến chính) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 95 | m |
| 12 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông có thanh truyền lực (tuyến nhánh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 48,7 | m |
| 13 | Cắt khe co 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 192,12 | 10m |
| 14 | Cắt khe giãn 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,37 | 10m |
| 15 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,7002 | 100m |
| C | NÚT GIAO + VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 82,26 | m3 |
| 2 | Thi công lớp móng mặt đường cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6683 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,0549 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4379 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Theo phần II, mục 13 Chương V | 102,87 | m |
| 6 | Cắt khe co 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,287 | 10m |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 3 | Đào hố chôn cọc tiêu đất cấp 3, đắp đất hoàn thiện cọc tiêu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,45 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đức sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông cọc tiêu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1388 | 100m2 |
| 6 | Quét sơn hai nước (Sơn phần cọc nhô lên mặt đất 0.7m) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,37 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 37 | cái |
| E | RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm đệm đáy rãnh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 89,67 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 104,62 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 159,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,9891 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân rãnh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,2877 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,0662 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 102,57 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,7797 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,7855 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<18 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,7943 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 996 | cấu kiện |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,203 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0423 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50,33 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thân công, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,61 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 119,87 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,25 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản, đá 1x2, mác 300 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,66 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông phủ bản + khớp nối, đá 1x2, mác 300 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,32 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1621 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản, đường kính <= 18mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3193 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản + khớp nối, đường kính <= 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2466 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,616 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3112 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35 | cấu kiện |
| G | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển tam giác số 245, 227(D=0.7m), khấu hao 20% | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 2 | Biển báo đoạn đường thi công 440 KT (80x30) 2 cột, KH 20% | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo chữ nhật 0,8mx1,4m, KH 20% | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 4 | Barie | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 5 | Đèn báo hiệu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 6 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 7 | Nhân công đảm bảo giao thông bậc 2,0/7 (1người x 30ngày x 6 tháng) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 180 | công |
| 8 | PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN VỚI CÁC VỊ TRÍ LẤY ĐẤT VỀ ĐỂ ĐẮP | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | khoản |
| 9 | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CÁC VỊ TRÍ LẤY ĐẤT VỀ ĐẮP | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi