Gói thầu: Xây dựng một số phòng làm việc và các công trình phụ của Trạm y tế xã Quang Trung, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201173472-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG TRUNG
Tên gói thầu Xây dựng một số phòng làm việc và các công trình phụ của Trạm y tế xã Quang Trung, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20201173326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 09:36:00 đến ngày 2020-12-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,049,717,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ Nhà làm việc
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,81 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,436 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,386 m3
5 Phá dỡ nền gạch men Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,181 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,621 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,878 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,267 100m3
B PHÁ DỠ Nhà kho + bếp :
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,28 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,031 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,514 m3
4 Phá dỡ nền gạch men Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,664 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,505 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,548 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,078 100m3
C PHÁ DỠ Tường rào:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,987 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,584 m2
D PHÁ DỠ Vườn trước
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,231 m3
2 Thu đọn cắt cỏ san gạt đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
E PHÁ DỠ Bồn cây
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 gốc cây
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,459 m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 168,992 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,69 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,69 100m3
F PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng đào) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,331 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (tính 20% khối lượng đào) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,283 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,664 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,664 100m3
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 91,743 100m
6 Đệm cát đen đầu cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,679 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,14 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,734 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,315 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,063 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,627 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,618 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,249 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,099 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,828 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,349 100m2
17 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,378 m3
18 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,504 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,921 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,148 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,731 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,469 100m2
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tính 50% khối lượng đắp) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,167 m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 50% khối lượng đắp) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,492 100m3
25 Ni lông lót nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 144,778 0.0
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,155 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,698 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,115 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,786 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,612 100m2
31 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,634 m3
32 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,546 m3
33 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,42 m3
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,859 m3
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 tấn
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m2
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cấu kiện
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,384 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,909 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,191 tấn
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,161 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,016 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,221 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,193 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,528 tấn
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,027 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,433 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,74 tấn
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,368 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 tấn
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 100m2
57 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,545 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,218 m3
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 tấn
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,35 m3
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,115 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,786 tấn
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,549 100m2
65 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,734 m3
66 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,01 m3
67 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,289 m3
68 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,61 m3
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 tấn
70 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 100m2
71 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
72 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,681 m3
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 tấn
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 100m2
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,591 m3
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,392 tấn
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,753 100m2
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,377 m3
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,917 tấn
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,616 100m2
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,129 m3
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 tấn
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 100m2
88 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,438 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m3
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 tấn
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 100m2
92 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,81 m3
93 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,728 m3
94 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,577 m3
95 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,548 m3
96 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,878 m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,257 m3
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,242 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 tấn
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,262 100m2
101 Bê tông xốp tôn sàn WC tầng 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,988 m2
102 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 297,405 m2
103 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 418,021 m2
104 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 230,276 m2
105 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108,356 m2
106 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 285,522 m2
107 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86,232 m2
108 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 315,254 m
109 Đắp đấu cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
110 Đắp nổi trang trí hình thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 ck
111 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,759 m2
112 Láng granitô nền sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,542 m2
113 Láng lót nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,542 m2
114 Trát granitô bậc tam cấp vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,447 m2
115 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,155 m
116 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 687,571 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 659,04 m2
118 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT300x450, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 222,335 m2
119 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 194,587 m2
120 Lát nền, sàn, chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,345 m2
121 Mua cửa đi pa nô kính gỗ lim Nam Phi (kính an toàn dày 6,38mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,93 m2
122 Mua cửa đi trượt lùa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,28 m2
123 Mua cửa sổ gỗ kính gỗ lim Nam Phi (kính an toàn dày 6,38mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,8 m2
124 Mua cửa sổ cửa nhôm hệ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,68 m2
125 Mua cửa tôn lên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,884 m2
126 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63,73 m2 cấu kiện
127 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,96 m2
128 Mua khóa cửa ra vào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
129 Mua + lắp dựng sen hoa cửa sổ inox 304 vuông 15x15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 173,62 kg
130 Mua + lắp dựng lan can hành lang, cầu thang inox 304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 371,61 kg
131 Mua + lắp dựng lan can hành lang thép hộp tráng kẽm (cả sơn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 216,65 kg
132 Mua + lắp dựng chữ "TRẠM Y TẾ XÃ QUANG TRUNG" cao 20cm bằng inox 304 vàng gương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 chữ
133 Chữ thập bằng inox 304 vàng gương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 ck
134 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,439 100m2
135 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
136 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
137 Gia công cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 tấn
138 Lắp dựng cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 tấn
139 Bu lông M14/300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
140 Bu lông M14/250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
141 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 tấn
142 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 tấn
143 Nở thép M12x120 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
144 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,876 tấn
145 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 tấn
146 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,876 tấn
147 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,863 100m2
148 Ke chống bão bằng nhựa lõi thép (1m 4 cái) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 701,76 cái
149 Ốp nóc, ốp sườn 300 dày 0,45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,92 m
150 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,285 m2
151 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1400 và hộp số - 220V/80W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
152 Lắp đặt đèn led ốp trần D270 - 220V/9W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
153 Lắp đặt đèn bán nguyệt LED BD M16L 120/36w-Led SS Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
154 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
155 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
156 Lắp đặt ổ cắm đôi lắp chìm - 250V/16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39 cái
157 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
158 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
159 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
160 Đế âm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
161 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 310 m
162 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 225 m
163 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
164 Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 585 m
165 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
166 Tủ điện tổng KT400x300x150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
167 Lắp đặt tủ aptomat nhựa, loại 2-4 modul Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 hộp
168 Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 110x110x50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 hộp
169 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m3
170 Đắp đất hoàn trả hố đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m3
171 Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2.5 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
172 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
173 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85 m
174 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
175 Chân đỡ D10, l=150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
176 Quả nậm sứ chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 quả
177 Mối nối kiểm tra Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 mối
178 Thí nghiệm chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần
179 Tủ đựng bình cứu hỏa và phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
180 Bình bột chữa cháy MFZ8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
181 Bình chữa cháy khí CO2 MT3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bình
182 Tiêu lệnh và nội quy phòng cháy chữa cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
183 Nhân công lắp đặt thiết bị Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 công
184 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
185 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
186 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
187 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
188 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
189 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
190 Lắp đặt hộp đựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
191 Siphon chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
192 Dây cấp chậu rửa + xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
193 Vòi rửa đồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
194 Lắp đặt van cửa đồng, đường kính van d=50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
195 Lắp đặt van cửa đồng, đường kính van 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
196 Lắp đặt van cửa đồng, đường kính van <= 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
197 Van phao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
198 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
199 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
200 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 100m
201 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
202 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
203 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
204 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
205 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
206 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
207 Cút ren trong lắp thiết bị PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
208 Tê inox D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
209 Kép inox D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
210 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,046 m3
211 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,458 m3
212 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,623 m3
213 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,076 tấn
214 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m2
215 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,059 m3
216 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,077 m3
217 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 tấn
218 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m2
219 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,728 m2
220 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,817 m2
221 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,376 m2
222 Đánh màu bể phốt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,817 m2
223 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 100m2
224 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 tấn
225 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,269 m3
226 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cấu kiện
227 Cút nhựa D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
228 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
229 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,85 100m
230 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 100m
231 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
232 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
233 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
234 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
235 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
236 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
237 Quả cầu chắn rác bằng inox D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 quả
G NHÀ ĐỂ XE
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,288 m3
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,288 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,152 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,157 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,308 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 100m2
8 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,375 m2
9 Gia công cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,306 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,306 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,206 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,206 tấn
13 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,155 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,155 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,487 100m2
16 Ốp nóc, ốp sườn 300 dày 0,45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,53 m
17 Ke chống bão bằng nhựa lõi thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108,6 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
19 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
20 Đai, vít, mở bắt ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
H NHÀ CẦU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 m3
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
5 Gia công cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,099 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,099 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,077 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,077 tấn
9 Gia công giằng vì kèo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 tấn
10 Lắp dựng giằng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 tấn
11 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,178 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,178 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,408 100m2
14 Ốp sườn 300 dày 0,45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,991 m
15 Ke chống bão bằng nhựa lõi thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 438,8 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 100m
17 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
18 Đai, vít, mở bắt ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
I NHÀ CHỨA RÁC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,96 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,32 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,737 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 m3
5 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,881 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,475 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,086 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,666 m3
11 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,334 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,094 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 100m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,711 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,752 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,697 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,557 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,16 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,185 m2
22 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,609 m2
23 Mua cửa đi khung thép hộp 30x60x1,8 huỳnh tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,872 m2
24 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,046 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,046 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,094 100m2
27 Ốp sườn, ốp nóc 300 dày 0,45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,14 m
28 Ke chống bão bằng nhựa lõi thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
J CỔNG, TƯỜNG RÀO, RTN, SÂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,003 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 100m
3 Đệm cát đầu cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,512 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,754 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,96 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 100m2
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,501 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m2
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,334 m3
14 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,896 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,581 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,21 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,132 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,212 100m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,27 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,758 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,735 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,52 m
26 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,675 m2
27 Xây bờ nóc ngói úp nóc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,06 m
28 Đắp đấu trụ cột, đắp trang trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 công
29 Mua + lắp dựng chữ "TRẠM Y TẾ XÃ QUANG TRUNG" cao 20cm bằng inox 304 vàng gương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 chữ
30 Chữ thập bằng inox 304 vàng gương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 ck
31 Quét vôi ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,763 m2
32 Sản xuất, lắp dựng cánh cổng C1, C2 bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 164,77 kg
33 Bánh xe cánh cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
K TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,568 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,963 m3
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,605 m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,593 100m
5 Đệm cát đầu cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,71 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,264 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,212 100m2
8 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,505 m3
9 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,011 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,832 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,235 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,532 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,53 100m2
14 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,694 m3
15 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,679 m3
16 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,049 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 459,495 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,58 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 114,29 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 615,815 m2
L SAN LẤP
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,406 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,043 100m3
3 Mua đất màu trông cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 533,676 m3
4 San đất bằng máy ủi 110 CV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,347 100m3
5 6. Bồn cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
6 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,143 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,67 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,67 m2
M SÂN
1 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,263 m3
2 Ni lông lót nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 177,91 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82,019 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 100m2
5 Cắt khe giãn nở sân đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 214,018 m
6 Xoa tạo phẳng, nhẵn mặt sân, đường bê tông sau khi bê tông se mặt bằng máy xoa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 820,19 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,798 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,798 m2
N RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,298 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,001 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,725 m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70,024 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,702 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,702 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,946 m3
8 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,241 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 136,688 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,4 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,86 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,563 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 167 cấu kiện
15 Thu dọn vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->