Gói thầu: Xây dựng một số phòng làm việc và các công trình phụ của Trạm y tế xã Quang Trung, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201173472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG TRUNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng một số phòng làm việc và các công trình phụ của Trạm y tế xã Quang Trung, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20201173326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 09:36:00 đến ngày 2020-12-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,049,717,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ Nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,81 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,436 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch men | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,181 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,621 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,878 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | 100m3 |
| B | PHÁ DỠ Nhà kho + bếp : | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,514 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch men | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,664 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,505 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,548 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| C | PHÁ DỠ Tường rào: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,987 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,584 | m2 |
| D | PHÁ DỠ Vườn trước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,231 | m3 |
| 2 | Thu đọn cắt cỏ san gạt đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| E | PHÁ DỠ Bồn cây | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,459 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 168,992 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | 100m3 |
| F | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,331 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (tính 20% khối lượng đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,283 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,743 | 100m |
| 6 | Đệm cát đen đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,679 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,14 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,734 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,063 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,627 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,618 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,249 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,349 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,378 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,504 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,921 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,731 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tính 50% khối lượng đắp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,167 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 50% khối lượng đắp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | 100m3 |
| 25 | Ni lông lót nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144,778 | 0.0 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,155 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,698 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,786 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,634 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,546 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,42 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,859 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,909 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,016 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,193 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,027 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,433 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,368 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,545 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,35 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,786 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | 100m2 |
| 65 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,734 | m3 |
| 66 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 67 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,289 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,681 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,591 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,753 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,377 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,917 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,616 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 88 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,438 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 92 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,81 | m3 |
| 93 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,728 | m3 |
| 94 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,577 | m3 |
| 95 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,548 | m3 |
| 96 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,878 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,257 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | 100m2 |
| 101 | Bê tông xốp tôn sàn WC tầng 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,988 | m2 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 297,405 | m2 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 418,021 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230,276 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,356 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 285,522 | m2 |
| 107 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,232 | m2 |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 315,254 | m |
| 109 | Đắp đấu cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 110 | Đắp nổi trang trí hình thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | ck |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,759 | m2 |
| 112 | Láng granitô nền sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,542 | m2 |
| 113 | Láng lót nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,542 | m2 |
| 114 | Trát granitô bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,447 | m2 |
| 115 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,155 | m |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 687,571 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 659,04 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT300x450, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 222,335 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 194,587 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn, chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,345 | m2 |
| 121 | Mua cửa đi pa nô kính gỗ lim Nam Phi (kính an toàn dày 6,38mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,93 | m2 |
| 122 | Mua cửa đi trượt lùa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,28 | m2 |
| 123 | Mua cửa sổ gỗ kính gỗ lim Nam Phi (kính an toàn dày 6,38mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 124 | Mua cửa sổ cửa nhôm hệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 125 | Mua cửa tôn lên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,884 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,73 | m2 cấu kiện |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,96 | m2 |
| 128 | Mua khóa cửa ra vào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 129 | Mua + lắp dựng sen hoa cửa sổ inox 304 vuông 15x15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,62 | kg |
| 130 | Mua + lắp dựng lan can hành lang, cầu thang inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 371,61 | kg |
| 131 | Mua + lắp dựng lan can hành lang thép hộp tráng kẽm (cả sơn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216,65 | kg |
| 132 | Mua + lắp dựng chữ "TRẠM Y TẾ XÃ QUANG TRUNG" cao 20cm bằng inox 304 vàng gương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | chữ |
| 133 | Chữ thập bằng inox 304 vàng gương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ck |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,439 | 100m2 |
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 137 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 139 | Bu lông M14/300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Bu lông M14/250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 141 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 142 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 143 | Nở thép M12x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 144 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,876 | tấn |
| 145 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 146 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,876 | tấn |
| 147 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,863 | 100m2 |
| 148 | Ke chống bão bằng nhựa lõi thép (1m 4 cái) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 701,76 | cái |
| 149 | Ốp nóc, ốp sườn 300 dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,92 | m |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,285 | m2 |
| 151 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1400 và hộp số - 220V/80W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt đèn led ốp trần D270 - 220V/9W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn bán nguyệt LED BD M16L 120/36w-Led SS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 154 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp chìm - 250V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Đế âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m |
| 163 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 585 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 166 | Tủ điện tổng KT400x300x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt tủ aptomat nhựa, loại 2-4 modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 168 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 110x110x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 169 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 170 | Đắp đất hoàn trả hố đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 171 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2.5 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 173 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 174 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 175 | Chân đỡ D10, l=150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 176 | Quả nậm sứ chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | quả |
| 177 | Mối nối kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | mối |
| 178 | Thí nghiệm chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 179 | Tủ đựng bình cứu hỏa và phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 180 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 181 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 182 | Tiêu lệnh và nội quy phòng cháy chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 183 | Nhân công lắp đặt thiết bị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 184 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 185 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 186 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 189 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 191 | Siphon chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 192 | Dây cấp chậu rửa + xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 193 | Vòi rửa đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt van cửa đồng, đường kính van d=50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt van cửa đồng, đường kính van 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt van cửa đồng, đường kính van <= 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 197 | Van phao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 203 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 207 | Cút ren trong lắp thiết bị PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 208 | Tê inox D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 209 | Kép inox D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 210 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,046 | m3 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,623 | m3 |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 214 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 215 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,059 | m3 |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | m3 |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 218 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 219 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,728 | m2 |
| 220 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,817 | m2 |
| 221 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | m2 |
| 222 | Đánh màu bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,817 | m2 |
| 223 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 224 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 225 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | m3 |
| 226 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 227 | Cút nhựa D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 232 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 236 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 237 | Quả cầu chắn rác bằng inox D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | quả |
| G | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,157 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,308 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,375 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,487 | 100m2 |
| 16 | Ốp nóc, ốp sườn 300 dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,53 | m |
| 17 | Ke chống bão bằng nhựa lõi thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Đai, vít, mở bắt ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| H | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 9 | Gia công giằng vì kèo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | 100m2 |
| 14 | Ốp sườn 300 dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,991 | m |
| 15 | Ke chống bão bằng nhựa lõi thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 438,8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Đai, vít, mở bắt ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| I | NHÀ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,737 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,881 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,334 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,711 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,752 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,697 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,557 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,16 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,185 | m2 |
| 22 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,609 | m2 |
| 23 | Mua cửa đi khung thép hộp 30x60x1,8 huỳnh tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,872 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 27 | Ốp sườn, ốp nóc 300 dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,14 | m |
| 28 | Ke chống bão bằng nhựa lõi thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| J | CỔNG, TƯỜNG RÀO, RTN, SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,003 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 100m |
| 3 | Đệm cát đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,754 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,501 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,896 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,581 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | 100m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,27 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,758 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,735 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m |
| 26 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,675 | m2 |
| 27 | Xây bờ nóc ngói úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,06 | m |
| 28 | Đắp đấu trụ cột, đắp trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 29 | Mua + lắp dựng chữ "TRẠM Y TẾ XÃ QUANG TRUNG" cao 20cm bằng inox 304 vàng gương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | chữ |
| 30 | Chữ thập bằng inox 304 vàng gương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ck |
| 31 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,763 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cánh cổng C1, C2 bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164,77 | kg |
| 33 | Bánh xe cánh cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| K | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,568 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,963 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,605 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,593 | 100m |
| 5 | Đệm cát đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,71 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,264 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,505 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,011 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,832 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,694 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,679 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,049 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 459,495 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,58 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,29 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 615,815 | m2 |
| L | SAN LẤP | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,406 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,043 | 100m3 |
| 3 | Mua đất màu trông cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 533,676 | m3 |
| 4 | San đất bằng máy ủi 110 CV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,347 | 100m3 |
| 5 | 6. Bồn cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,143 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,67 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,67 | m2 |
| M | SÂN | |||
| 1 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,263 | m3 |
| 2 | Ni lông lót nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 177,91 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,019 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe giãn nở sân đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 214,018 | m |
| 6 | Xoa tạo phẳng, nhẵn mặt sân, đường bê tông sau khi bê tông se mặt bằng máy xoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 820,19 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,798 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,798 | m2 |
| N | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,298 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,001 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,725 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,024 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,946 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,241 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136,688 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,4 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,86 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,563 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167 | cấu kiện |
| 15 | Thu dọn vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi