Gói thầu: Gói thầu sô 01: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201173340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu sô 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201163017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 10:01:00 đến ngày 2020-12-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,783,592,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,700,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH ĐOẠN I - PHẦN KÊNH |
|||
| 1 | Ca bơm nước lòng, máy bơm công suất 20cv | E-HSMT- Chương V | 2,5 | ca |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 3,813 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 2,718 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,281 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy kênh | E-HSMT- Chương V | 1,41 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | E-HSMT- Chương V | 101,89 | m3 |
| 7 | Xây tường kênh bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 65,63 | m3 |
| 8 | Xây tường kênh bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 302,16 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | E-HSMT- Chương V | 2,02 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 1.614,15 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng kênh | E-HSMT- Chương V | 0,58 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | E-HSMT- Chương V | 0,43 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng kênh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | E-HSMT- Chương V | 4,864 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 159 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 9,05 | 100m3 |
| 16 | Mua đất để đắp, báo giá số 10/2020 | E-HSMT- Chương V | 873,5 | m3 |
| B | PHẦN CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - PHẦN PHÁ DỠ ( Cống đầu kênh, cống tại K0+5, cống tại K0+30) |
|||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 8,57 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 2,7 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 7,13 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | E-HSMT- Chương V | 0,184 | 100m3 |
| C | PHẦN XÂY ĐÚC (Cống đầu kênh, cống tại các cọc K0+15m, K0+156m, K0+269m) |
|||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT- Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp đập | E-HSMT- Chương V | 22,47 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 1,402 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy cống | E-HSMT- Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 12,24 | m3 |
| 7 | Xây tường kênh bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 31,46 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm đệm | E-HSMT- Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm đệm, ĐK ≤18mm | E-HSMT- Chương V | 0,142 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm đệm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 1,51 | m3 |
| 11 | Ván khuôn trần cống | E-HSMT- Chương V | 0,268 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤18mm | E-HSMT- Chương V | 0,758 | tấn |
| 13 | Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 6,436 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 82,57 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng (phần bê tông mặt) | E-HSMT- Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 6,71 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,57 | 100m3 |
| 18 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | E-HSMT- Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 19 | Gia công hệ khung dàn | E-HSMT- Chương V | 0,158 | tấn |
| 20 | Nhân công 3.0/7 lắp đặt hệ khung dàn, căn chỉnh dàn van, cánh cống, lắp MĐM V1 | E-HSMT- Chương V | 2 | công |
| 21 | Bê tông cánh cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT- Chương V | 0,123 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 1 | 1m2 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 25 | Mua máy đóng mở V1 | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Mua bu lông | E-HSMT- Chương V | 6 | bộ |
| D | PHẦN KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH ĐOẠN II, L = 743m - PHẦN KÊNH |
|||
| 1 | Ca bơm nước lòng, máy bơm công suất 20cv | E-HSMT- Chương V | 2,5 | ca |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 6,15 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 2,82 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy kênh, ván thép | E-HSMT- Chương V | 1,96 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | E-HSMT- Chương V | 183,319 | m3 |
| 7 | Xây tường kênh bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 181,84 | m3 |
| 8 | Xây tường kênh bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 422,862 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | E-HSMT- Chương V | 3,37 | 100m2 |
| 10 | Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 2.481,698 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng kênh | E-HSMT- Chương V | 0,99 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | E-HSMT- Chương V | 0,79 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng kênh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT- Chương V | 8,54 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 222 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 10,273 | 100m3 |
| 16 | Mua đất để đắp bù công trình | E-HSMT- Chương V | 766 | m3 |
| E | PHẦN CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - PHẦN PHÁ DỠ CỐNG CŨ tại cọc K0+245.5m, cống K0+488m |
|||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 6,206 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 1,348 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 3,791 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | E-HSMT- Chương V | 0,113 | 100m3 |
| F | PHẦN XÂY ĐÚC-TẤM ĐAN TẠI K0+245.5M VÀ K0+488M | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy kênh | E-HSMT- Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, | E-HSMT- Chương V | 2,07 | m3 |
| 4 | Xây tường kênh bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 4,057 | m3 |
| 5 | Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa XM M75, | E-HSMT- Chương V | 6,75 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan mặt kênh | E-HSMT- Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tấm đan mặt kênh, ĐK ≤18mm | E-HSMT- Chương V | 0,211 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan mặt kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, | E-HSMT- Chương V | 1,85 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT- Chương V | 0,06 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi