Gói thầu: Nhà để xe vi phạm hành chính về ATGT trạm CSGT tuyến Quốc lộ 14 và đội CSGT Quốc lộ 13
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201173743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Nhà để xe vi phạm hành chính về ATGT trạm CSGT tuyến Quốc lộ 14 và đội CSGT Quốc lộ 13 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201062379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí ATGT giao khoán cho PC08 năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 14:57:00 đến ngày 2020-12-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 229,853,370 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà xe quốc lộ 13 | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 2 | gốc cây |
| 2 | Vận chuyển cây đi trồng chỗ khác cách 500m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 2 | Cây |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 0,136 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 0,0748 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 2,976 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 0,1012 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 0,0682 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 0,2112 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 1,536 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 0,5194 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 0,5194 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 0,9792 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 0,9792 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 0,4658 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 0,4658 | tấn |
| 19 | Bulon liên kết M18, L=450 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 48 | cái |
| 20 | Bulon liên kết M14, L=150 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 48 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 57,8588 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 1,4808 | 100m2 |
| 23 | SX lắp dựng máng xối | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 28,5 | mét |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 0,175 | 100m |
| B | Nhà xe quốc lộ 14 | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 2 | gốc cây |
| 2 | Vận chuyển cây đi trồng chỗ khác 500m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 2 | Cây |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 3 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 0,078 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 0,0292 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 2,232 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 0,0759 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 0,0511 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 0,1584 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 1,152 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 0,4448 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 0,4448 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 0,7582 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 0,7582 | tấn |
| 17 | Bulon liên kết M18, L=450 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 48 | cái |
| 18 | Bulon liên kết M14, L=150 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 48 | cái |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 0,541 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 0,541 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 2,1136 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi