Gói thầu: Xây dựng lắp đặt thiết bị trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201172753-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Xây dựng lắp đặt thiết bị trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20191044588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 14:12:00 đến ngày 2020-12-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,048,821,676 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,732,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu bảy trăm ba mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần trung thế xây dựng mới
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, bê tông asphal, Chiều sâu vết cắt 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 md
2 Đào phá bê tông asphal, đá dăm cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
3 Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,005 m3
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn chịu lực f195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
5 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 xây dựng mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
7 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
8 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
9 Rải cát đen bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
10 Băng báo hiệu bảo vệ cáp ngầm (bề rộng 0.2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
11 Rải băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
12 Gạch làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 viên
13 Xếp gạch bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 1000v
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
17 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
18 Cọc mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Công tác lắp đặt mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Đầu cáp T-Plug 24kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
22 Hộp nối cáp 24kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
23 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 hộp nối (3 pha)
24 Bọc cổ cáp trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Tiếp địa đầu cáp trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
26 Đầu cốt đồng M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Rải cấp phối đá dăm,lớp dưới dày 40 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
28 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
29 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
30 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,bề rộng đường < 10,5 m,hạt trung dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
31 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
32 Ca xe vận chuyển vận tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
B Xây lắp TBA
C Móng trụ đỡ máy biến áp
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,447 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
4 Bu lông đế móng M27x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Bê tông móng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,266 m3
7 Gạch thẻ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m2
8 Ốp gạch thẻ chân móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m2
D Đất thải
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
2 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,181 m3
5 Trụ đỡ máy biến áp, trụ cốt thép hợp bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
6 Cẩu trục 10 tấn vận chuyển và lắp đặt trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
7 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
8 Bệ đỡ trạm biến áp (1 bộ/105.10kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,1 kg
9 Lắp đặt bệ đỡ TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1051 tấn
10 Hộp che cực máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Máng cáp cao thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Máng cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt hộp che cực máy biến áp, máng cáp cao - hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
E Tiếp địa trạm biến áp
1 Đào đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m3
2 Cọc tiếp địa V63*63*6*2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 cọc
4 Thép mạ phi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,34 kg
5 Thép dẹt 40*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,52 kg
6 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 10 m
7 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m3
8 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 đấu nối từ tủ RMU đến MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
9 Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
10 Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 đấu nối từ cực hạ thế MBA đến tủ hạ thế tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
11 Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
12 Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 đấu nối từ tủ hạ thế tổng đến tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
13 Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
14 Cáp 0.6/1kV bọc nhựa PVC M120 tiếp địa trung tính máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
15 Lắp đặt cáp M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
16 Cáp 0.6/1kV bọc nhựa PVC M50 tiếp địa vỏ tủ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
17 Lắp đặt cáp M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
18 Hộp đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
20 Bộ đầu sứ Plug-in Bushing cho máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
22 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 đầu cốt
23 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 đầu cốt
25 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
27 Ống chì 1 pha-24kV, dòng theo Iđm của máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ống
28 Bộ báo sự cố đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Bộ sấy đầu cáp cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
30 Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Bộ báo sự cố SMS, đo xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Gối đỡ thanh cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Thanh lai đồng 80x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,784 kg
34 Lắp đặt thanh cái dẹt 80x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 10 m
35 Bộ điều khiển tụ bù hạ thế 600V-60kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Giá đỡ tụ bù và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5 kg
37 Aptomát 3 pha 100A (có dòng chỉnh định phù hợp với cs tụ bù) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F Phụ kiện
1 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Biển tên tủ trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Biển tên tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Biển an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Biển báo cáp trung và hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp biển báo các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 bộ
7 Thảm cách điện 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Găng tay cách điện 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Ủng cách điện 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
11 Khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
G Phần hạ thế xây dựng mới
1 Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,4 m3
2 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn chịu lực f130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 100m
3 Cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 544 m
4 Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 trong ống bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 100m
5 Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 trên giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
6 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2 m3
7 Rải cát đen bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2 m3
8 Gạch làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.680 viên
9 Xếp gạch bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 1000v
10 Băng cáp rộng 0,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
11 Rải băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m2
12 Đắp đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 100m3
16 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2 m3
17 Đầu cáp 1kV-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
18 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đầu cáp (3 pha)
19 Bọc cổ cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
20 Tiếp địa đầu cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
21 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
H Tường rào
1 Đào đất móng tường rào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
2 Bê tông lót M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
3 Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
4 Bê tông giằng tường M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
5 Xây tường rào, vữa xi măng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,87 m2
7 Đắp đất móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
8 Sơn tường rào 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,87 m2
9 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
10 Lắp đặt kết cấu rào sắt, cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
11 Cửa trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,655 m2
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 100m3
15 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
I Thiết bị
1 Máy biến áp 22/0,4kV-400kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
2 Tủ RMU 24kV-3 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
3 Tủ hạ thế trọn bộ 630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
4 Tụ bù trọn bộ 60kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
J Lắp đặt thiết bị TBA
1 Lắp đặt máy biến áp 22/0,4kV-400kVA trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện cao áp, tủ RMU 3 ngăn, cấp điện áp <=35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ hạ thế trọn bộ 630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
4 Lắp đặt tủ tụ bù trọn bộ 60kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
5 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
K Thí nghiệm thiết bị
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU 3 ngăn điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
L Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
M Thí nghiệm vật liệu
1 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 sợi
10 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
12 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 sợi
13 Thí nghiệm dò cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Lượt
14 Thí nghiệm đồng vị pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->