Gói thầu: Xây dựng lắp đặt thiết bị trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201172753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Xây dựng lắp đặt thiết bị trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191044588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 14:12:00 đến ngày 2020-12-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,048,821,676 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,732,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu bảy trăm ba mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần trung thế xây dựng mới | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, bê tông asphal, Chiều sâu vết cắt 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | md |
| 2 | Đào phá bê tông asphal, đá dăm cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,005 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn chịu lực f195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 xây dựng mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 9 | Rải cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 10 | Băng báo hiệu bảo vệ cáp ngầm (bề rộng 0.2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | viên |
| 13 | Xếp gạch bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 1000v |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 18 | Cọc mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Công tác lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Đầu cáp T-Plug 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 22 | Hộp nối cáp 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 24 | Bọc cổ cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Rải cấp phối đá dăm,lớp dưới dày 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 28 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 29 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,bề rộng đường < 10,5 m,hạt trung dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 32 | Ca xe vận chuyển vận tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| B | Xây lắp TBA | |||
| C | Móng trụ đỡ máy biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,447 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 4 | Bu lông đế móng M27x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,266 | m3 |
| 7 | Gạch thẻ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m2 |
| 8 | Ốp gạch thẻ chân móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m2 |
| D | Đất thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,181 | m3 |
| 5 | Trụ đỡ máy biến áp, trụ cốt thép hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 6 | Cẩu trục 10 tấn vận chuyển và lắp đặt trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 7 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 8 | Bệ đỡ trạm biến áp (1 bộ/105.10kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1 | kg |
| 9 | Lắp đặt bệ đỡ TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | tấn |
| 10 | Hộp che cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Máng cáp cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Máng cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp che cực máy biến áp, máng cáp cao - hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| E | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 2 | Cọc tiếp địa V63*63*6*2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cọc |
| 4 | Thép mạ phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,34 | kg |
| 5 | Thép dẹt 40*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,52 | kg |
| 6 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 10 m |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 8 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 đấu nối từ tủ RMU đến MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 10 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 đấu nối từ cực hạ thế MBA đến tủ hạ thế tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 12 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 đấu nối từ tủ hạ thế tổng đến tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Cáp 0.6/1kV bọc nhựa PVC M120 tiếp địa trung tính máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 16 | Cáp 0.6/1kV bọc nhựa PVC M50 tiếp địa vỏ tủ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 18 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 20 | Bộ đầu sứ Plug-in Bushing cho máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ống chì 1 pha-24kV, dòng theo Iđm của máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ống |
| 28 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Bộ báo sự cố SMS, đo xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Gối đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Thanh lai đồng 80x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,784 | kg |
| 34 | Lắp đặt thanh cái dẹt 80x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 10 m |
| 35 | Bộ điều khiển tụ bù hạ thế 600V-60kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Giá đỡ tụ bù và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | kg |
| 37 | Aptomát 3 pha 100A (có dòng chỉnh định phù hợp với cs tụ bù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Phụ kiện | |||
| 1 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Biển tên tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Biển tên tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Biển báo cáp trung và hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 7 | Thảm cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Găng tay cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Ủng cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 11 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| G | Phần hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,4 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn chịu lực f130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544 | m |
| 4 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 100m |
| 5 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 trên giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2 | m3 |
| 7 | Rải cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2 | m3 |
| 8 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.680 | viên |
| 9 | Xếp gạch bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 1000v |
| 10 | Băng cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 11 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2 | m3 |
| 17 | Đầu cáp 1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 19 | Bọc cổ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Tiếp địa đầu cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| H | Tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng tường rào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 4 | Bê tông giằng tường M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 5 | Xây tường rào, vữa xi măng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,87 | m2 |
| 7 | Đắp đất móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 8 | Sơn tường rào 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,87 | m2 |
| 9 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu rào sắt, cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 11 | Cửa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,655 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| I | Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV-400kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 24kV-3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ hạ thế trọn bộ 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tụ bù trọn bộ 60kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| J | Lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 22/0,4kV-400kVA trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, tủ RMU 3 ngăn, cấp điện áp <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ hạ thế trọn bộ 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ tụ bù trọn bộ 60kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| K | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU 3 ngăn điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| M | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm dò cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lượt |
| 14 | Thí nghiệm đồng vị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi