Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201164885-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201164880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất ở khu quy hoạch chia lô đấu giá QSD đất ở tại vị trí 03, xóm 8, xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-21 22:04:00 đến ngày 2020-12-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,695,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào hữu cơ và vận chuyển đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,84 m3
2 Đào khuôn đường đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,8 m3
3 Đắp đất nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,24 m3
4 Đắp đất nền đường, gia cố lề K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,25 m3
5 Mua đất cấp 3 để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,7 m3
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7886 100m3
7 Lót bạt ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,86 m2
8 Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1948 m3
9 Làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,525 m
B MƯƠNG XÂY GẠCH GIỮA HAI HỘ DÂN B=0.5M L=126.5M
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,33 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5054 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,65 m3
4 Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,65 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,53 m3
6 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,4 m2
7 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9 m3
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m3
9 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8779 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,5 cái
11 Đào móng băng, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,73 m3
12 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3762 100m3
13 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 m3
14 Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,05 m2
15 Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,03 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
18 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
19 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
20 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2745 tấn
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 cái
22 Đào móng băng bằng thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
23 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
24 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
25 Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 m3
26 Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
27 Cốt thép thân cống, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3272 tấn
28 Cốt thép thân cống, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2114 tấn
29 Đá dăm đệm hai bên cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 m3
C ĐIỆN SINH HOẠT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,405 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0414 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,26 m3
5 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
6 Cột điện bê tông ly tâm LT 8.5 x 190A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cột
7 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cột
8 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
9 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 km
10 Cổ dề cáp vặn xoắn CD1V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
11 Cổ dề cáp vặn xoắn CDT2V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
12 Khóa néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
13 Khóa đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
14 Ghíp 2 bu lông 25-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
D SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0214 100m3
2 Mua đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.527,99 m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1635 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->