Gói thầu: Số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201172955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Vũ, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201172935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã từ tiền cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 13:32:00 đến ngày 2020-12-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,332,201,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Sửa móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 82,1836 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,9449 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5045 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 41,2162 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,9144 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2045 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,2735 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,528 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 132,9077 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3629 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2659 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3412 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,8352 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,9876 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0939 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3877 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,3985 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,1815 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 72,3848 | m3 |
| 20 | Lấp hố móng (tạm tính đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 160 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 177 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 35,4 | m3 |
| 23 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 49,482 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 49,482 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,358 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8556 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8909 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,0144 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22,1892 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,1121 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,6596 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4794 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,6235 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42,8782 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,7721 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,2918 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 125,122 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,5642 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6387 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3651 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,6678 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1242 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0486 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép dầm thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2782 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9807 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5232 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5474 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,9415 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 221,2815 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,1568 | m3 |
| 51 | Xây ốp cột thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,9588 | m3 |
| 52 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 45,2319 | 1000v |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 979,9492 | m2 |
| 54 | Đắp cát tôn nền móng công trình thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,337 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,1199 | m3 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,4906 | m3 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,636 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,636 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi, pano | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7811 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4084 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,7122 | m3 |
| 62 | Trát giằng vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 108,7493 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 108,7493 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,8159 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,8159 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 206,0538 | 1m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,3663 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 88 | md |
| 69 | Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 70 | Tấm tôn đậy nắp thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | tấm |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,3518 | m3 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,714 | m |
| 73 | Vét chỉ lõm tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | toàn bộ |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23,807 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23,807 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 79,244 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,7595 | m3 |
| 78 | Lát đá Granit bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 43,9562 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 64,74 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 64,74 | m2 |
| 81 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21,36 | md |
| 82 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,2579 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 124,024 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 156,42 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 280,444 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.346,9724 | m2 |
| 87 | Trát hèm cửa vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 111,9712 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 140,25 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 955,3467 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 511,21 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 977,21 | m2 |
| 92 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 41,76 | m |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 116,2 | m |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.755,6136 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.443,7667 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,2856 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 99,36 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 68,04 | m2 |
| 99 | Sản xuất vách kính cố định bằng nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,51 | m2 |
| 100 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép 12x12 (bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 99,36 | m2 |
| 101 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,5747 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,2299 | m3 |
| 103 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,6688 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,4879 | m3 |
| 105 | Xây tường chắn tam cấp gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1848 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,6545 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,6545 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 78,63 | m2 |
| 109 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,2636 | m3 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9324 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,9852 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,3055 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24,3648 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24,3648 | m2 |
| 115 | Đắp đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,4304 | m3 |
| 116 | Tủ điện tầng KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 38 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 60 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn led 220v/32w | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 122 | Đế âm tường công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 123 | Mặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 125 | Đế âm tường công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 126 | Mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 750 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 900 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/CLPE 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,55 | 100 m |
| 134 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 136 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cọc |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 70 | m |
| 138 | Dây tiếp địa thép lập là 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | m |
| 139 | Chân đỡ dây D10 dài 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50 | cái |
| 140 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | hộp |
| 141 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bình |
| 142 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bình |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,17 | 100m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,05 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,07 | 100m |
| 148 | Keo dán ống Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | tuýp |
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,1408 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 49,8638 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 96,696 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu mái: vì kèo, xà gồ, rui mè,.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | công |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 43,641 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,698 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,5864 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 82,5776 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu mái: vì kèo, xà gồ, rui mè,.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | công |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 31,1492 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,4488 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 55,8 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu mái: vì kèo, xà gồ, rui mè,.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | công |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 25,5635 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,3058 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 34,776 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu mái: vì kèo, xà gồ, rui mè,.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | công |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,0542 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,9358 | m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG + LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 392 | m3 |
| 2 | Mua đất đã thải bổ sung do thiếu đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 73 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 338,4 | m3 |
| 4 | Lát gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3.384 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi