Gói thầu: Số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201172955-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Vũ, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201172935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ tiền cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 13:32:00 đến ngày 2020-12-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,332,201,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1 Sửa móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 82,1836 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3,9449 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,5045 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 41,2162 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,9144 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,2045 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5,2735 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,528 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 132,9077 m3
10 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,3629 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,2659 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,3412 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,8352 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,9876 m3
15 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0939 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,3877 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,3985 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 11,1815 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 72,3848 m3
20 Lấp hố móng (tạm tính đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 160 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 177 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 35,4 m3
23 Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 49,482 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 49,482 m2
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3,358 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,8556 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,8909 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,0144 tấn
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 22,1892 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5,1121 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,6596 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,4794 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 11,6235 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 42,8782 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 9,7721 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10,2918 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 125,122 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,5642 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,6387 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,3651 tấn
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 7,6678 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,1242 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0486 tấn
44 Lắp dựng cốt thép dầm thang Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,2782 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,9807 m3
46 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,5232 100m2
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,5474 tấn
48 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,9415 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 221,2815 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 12,1568 m3
51 Xây ốp cột thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8,9588 m3
52 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 45,2319 1000v
53 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 979,9492 m2
54 Đắp cát tôn nền móng công trình thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5,337 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,1199 m3
56 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,4906 m3
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 9,636 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 9,636 m2
59 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi, pano Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,7811 100m2
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,4084 tấn
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5,7122 m3
62 Trát giằng vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 108,7493 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 108,7493 m2
64 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,8159 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,8159 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 206,0538 1m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5,3663 100m2
68 Tôn úp nóc dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 88 md
69 Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
70 Tấm tôn đậy nắp thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 tấm
71 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,3518 m3
72 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 18,714 m
73 Vét chỉ lõm tường trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 toàn bộ
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 23,807 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 23,807 m2
76 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 79,244 m2
77 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,7595 m3
78 Lát đá Granit bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 43,9562 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 64,74 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 64,74 m2
81 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 21,36 md
82 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 7,2579 m3
83 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 124,024 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 156,42 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 280,444 m2
86 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1.346,9724 m2
87 Trát hèm cửa vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 111,9712 m2
88 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 140,25 m2
89 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 955,3467 m2
90 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 511,21 m2
91 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 977,21 m2
92 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 41,76 m
93 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 116,2 m
94 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1.755,6136 m2
95 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2.443,7667 m2
96 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,2856 100m2
97 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 99,36 m2
98 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 68,04 m2
99 Sản xuất vách kính cố định bằng nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 14,51 m2
100 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép 12x12 (bao gồm sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 99,36 m2
101 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10,5747 m3
102 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,2299 m3
103 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 11,6688 m3
104 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 15,4879 m3
105 Xây tường chắn tam cấp gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,1848 m3
106 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,6545 m2
107 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,6545 m2
108 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 78,63 m2
109 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3,2636 m3
110 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,9324 m3
111 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,9852 m3
112 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,3055 m3
113 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 24,3648 m2
114 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 24,3648 m2
115 Đắp đất bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 9,4304 m3
116 Tủ điện tầng KT 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
117 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 38 cái
118 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 60 bộ
119 Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn led 220v/32w Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 20 bộ
120 Lắp đặt đèn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 bộ
121 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 12 cái
122 Đế âm tường công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 12 cái
123 Mặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 12 cái
124 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10 cái
125 Đế âm tường công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10 cái
126 Mặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10 cái
127 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 cái
128 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
129 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
130 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 750 m
131 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 900 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/CLPE 2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 20 m
133 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,55 100 m
134 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5 cái
135 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5 cái
136 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6 cọc
137 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 70 m
138 Dây tiếp địa thép lập là 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 15 m
139 Chân đỡ dây D10 dài 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 50 cái
140 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 hộp
141 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 bình
142 Bình chữa cháy CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 bình
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,17 100m
144 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8 cái
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,05 100m
146 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,07 100m
148 Keo dán ống Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5 tuýp
B PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,1408 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 49,8638 m3
3 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 96,696 m2
4 Tháo dỡ kết cấu mái: vì kèo, xà gồ, rui mè,.. Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5 công
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 43,641 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 9,698 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3,5864 m3
8 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 82,5776 m2
9 Tháo dỡ kết cấu mái: vì kèo, xà gồ, rui mè,.. Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3 công
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 31,1492 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6,4488 m3
12 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 55,8 m2
13 Tháo dỡ kết cấu mái: vì kèo, xà gồ, rui mè,.. Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 công
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 25,5635 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,3058 m3
16 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 34,776 m2
17 Tháo dỡ kết cấu mái: vì kèo, xà gồ, rui mè,.. Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 công
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5,0542 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,9358 m3
C SÂN BÊ TÔNG + LÁT GẠCH
1 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 392 m3
2 Mua đất đã thải bổ sung do thiếu đất Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 73 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 338,4 m3
4 Lát gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3.384 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->