Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201175326-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201126295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 16:02:00 đến ngày 2020-12-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,562,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 32,4525 m3
2 Đào khuôn đường đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 287,5685 m3
3 Đánh cấp đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 354,9475 m3
4 Đào rãnh đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 9,6 m3
5 Vét bùn + hữu cơ Theo hồ sơ BCKTKT 41,2299 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 109,1813 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 8,2914 100m3
8 Mua đất đắp K95 (sau khi tận dụng 30% đất thải đắp hai bên lề đường) Theo hồ sơ BCKTKT 10.895,2189 m3
9 Mua đất đắp K98 Theo hồ sơ BCKTKT 961,8024 m3
10 Vận chuyển đất đắp K95 từ mỏ đất Sơn Trang, xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc Theo hồ sơ BCKTKT 1.089,5219 10m3/1km
11 Vận chuyển đất đắp K98 từ mỏ đất Phú Nham, xã Yến Sơn, huyện Hà Trung (cự ly tb 12,8Km) Theo hồ sơ BCKTKT 96,1802 10m3/1km
12 Vận chuyển đất cấp I đổ đi, ô tô 10T tự đổ Theo hồ sơ BCKTKT 28,8609 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 4,792 100m3
14 Đắp đất bờ vây thi công Theo hồ sơ BCKTKT 3,8565 100m3
15 Thanh lý đất đắp bờ vây Theo hồ sơ BCKTKT 3,0852 100m3
16 Đóng, nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (nhổ tính 60% đóng) Theo hồ sơ BCKTKT 12,9 100m
17 Phên nứa Theo hồ sơ BCKTKT 874,14 m2
18 Thép D4mm giằng cọc tre Theo hồ sơ BCKTKT 45,6 kg
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bù vênh đá 4x6 dày tb 5cm Theo hồ sơ BCKTKT 15,8523 100m2
2 Móng dưới đá 4x6 dày tb 18cm Theo hồ sơ BCKTKT 28,1341 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ BCKTKT 43,9864 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 41,0865 100m2
5 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 43,9864 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ BCKTKT 41,0865 100m2
7 Bù vênh thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,336 100m2
8 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Theo hồ sơ BCKTKT 4,9089 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ BCKTKT 4,9089 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ BCKTKT 4,9089 100tấn
C RÃNH THOÁT NƯƠC, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, ĐƯỜNG NGANG
1 Bê tông lót M100, đá 2x4 Theo hồ sơ BCKTKT 6,804 m3
2 Bê tông rãnh M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 78,624 m3
3 Ván khuôn rãnh Theo hồ sơ BCKTKT 6,048 100m2
4 Bê tông tấm đan M250 Theo hồ sơ BCKTKT 14,07 m3
5 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,7994 tấn
6 Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,7029 tấn
7 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,6834 100m2
8 Đệm VXM M100 dày 2cm Theo hồ sơ BCKTKT 40,2 m2
9 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 201 1cấu kiện
10 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Theo hồ sơ BCKTKT 1.776 lỗ khoan
11 Bê tông nâng cao thành rãnh M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 56,6896 m3
12 Cốt thép ĐK ≤18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,6307 tấn
13 Ván khuôn thân rãnh Theo hồ sơ BCKTKT 5,669 100m2
14 Đệm VXM M100 dày 2cm Theo hồ sơ BCKTKT 70,862 m2
15 Bê tông móng M150 Theo hồ sơ BCKTKT 2,88 m3
16 Bê tông thân M200 Theo hồ sơ BCKTKT 6,48 m3
17 Ván khuôn Theo hồ sơ BCKTKT 0,7416 100m2
18 Tấm Composite Theo hồ sơ BCKTKT 36 tấm
19 Lắp đặt tấm Composite Theo hồ sơ BCKTKT 36 1cấu kiện
20 Bê tông móng M100, đá 2x4 Theo hồ sơ BCKTKT 28,08 m3
21 Bê tông bó vỉa M200 Theo hồ sơ BCKTKT 35,64 m3
22 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ BCKTKT 6,912 100m2
23 Đệm VXM M100 dày 2cm Theo hồ sơ BCKTKT 280,8 m2
24 Lắp đặt bó vỉa Theo hồ sơ BCKTKT 1.080 1cấu kiện
25 Bê tông đan rãnh M200 Theo hồ sơ BCKTKT 16,18 m3
D ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
1 Móng đá dăm nước lớp trên chiều dày 15cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,175 100m2
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ BCKTKT 0,175 100m2
3 Mặt đường BTXM M300 dày 16cm Theo hồ sơ BCKTKT 2,8 m3
4 Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ BCKTKT 0,0264 100m2
E RÃNH CHỊU LỰC
1 Bê tông lót M100, đá 2x4 dày 5cm Theo hồ sơ BCKTKT 4,24 m3
2 Bê tông rãnh M250 Theo hồ sơ BCKTKT 34,355 m3
3 Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,9532 tấn
4 Cốt thép rãnh ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,9124 tấn
5 Ván khuôn rãnh Theo hồ sơ BCKTKT 3,8011 100m2
6 Bê tông tấm đan M300 Theo hồ sơ BCKTKT 11,84 m3
7 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,6834 tấn
8 Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,1744 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,4768 100m2
10 Đệm VXM M100 dày 2cm Theo hồ sơ BCKTKT 24 m2
11 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 80 1cấu kiện
F HẠNG MỤC KHÁC
1 Thanh lý cống cũ Theo hồ sơ BCKTKT 14,83 m3
2 Đào đất thi công bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 11,2675 m3
3 Đào đất thi công bằng máy-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 2,1408 100m3
4 Đắp đất hoàn thiện Theo hồ sơ BCKTKT 0,277 100m3
5 Vận chuyển đất cấp II đổ đi , ô tô 10T tự đổ Theo hồ sơ BCKTKT 1,9405 100m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào hố chôn cột Theo hồ sơ BCKTKT 3,8675 m3
2 Đắp đất hoàn thiện Theo hồ sơ BCKTKT 2,9925 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo tam giác Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
5 Biển báo tam giác Theo hồ sơ BCKTKT 5 0.0
6 Biển báo chữ nhật S>1m2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,6 m2
7 Cột biển báo Theo hồ sơ BCKTKT 28,36 m
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo hồ sơ BCKTKT 40,5 m2
9 Sơn gờ giảm tốc, dày sơn 6mm Theo hồ sơ BCKTKT 28,8 m2
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Theo hồ sơ BCKTKT 0,025 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->