Gói thầu: Hạng mục: Xây bổ sung cổng, lối vào khu cấp cứu thuộc Công trình: Cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201175818-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Hạng mục: Xây bổ sung cổng, lối vào khu cấp cứu thuộc Công trình: Cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai
Số hiệu KHLCNT 20201175630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 16:36:00 đến ngày 2020-12-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 753,907,039 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công tác chuẩn bị
1 Đào bỏ tường xây cũ Theo các TCXD Việt Nam hiện hành và Báo cáo KTKT được duyệt 6 1 m3
2 Chặt cây d70 nt 2 Cây
3 Đào gốc cây d70 nt 2 Cây
4 Chặt cây d60 nt 10 Cây
5 Đào gốc cây d60 nt 10 Cây
6 Chặt cây d40 nt 10 Cây
7 Đào gốc cây d40 nt 10 Cây
8 Di dời trụ điện đơn nt 1 trụ
9 Di dời trụ điện chiếu sáng nt 1 trụ
B Móng mặt đường
1 Đào nền đường đất cấp 2 nt 30,09 1 m3
2 Đào nền XM cũ nt 98,07 1 m3
3 Đào khuôn đường đất cấp 2 nt 28,91 1 m3
4 Đắp đất nền đường K0.95 tận dụng nt 23,03 1 m3
5 Vận chuyển đất, VL đổ xa 1Km đầu (0.5Km đường L2+ 0.5Km đường L3) nt 131,48 1 m3
6 V/ch đất, VL đổ xa tiếp phạm vi <=10Km (4Km đường L3) nt 131,48 1 m3
C Mặt đường BTXM
1 Đào đất đồi chọn lọc để đắp nt 121,928 1 m3
2 Vận chuyển đất 1Km đầu đường L6 nt 121,928 1 m3
3 Vận chuyển đất tiếp phạm vi <=10Km (1Km đường L6+8Km đường L2) nt 121,928 1 m3
4 Vận chuyển đất tiếp phạm vi <=60Km (7.3Km L2+8.8Km L3+0.5Km L2) nt 121,928 1 m3
5 Đắp đất đồi chọn lọc K0.98 nt 105,11 1 m3
6 15cm CPĐD Dmax37.5 lu lèn K0.98 nt 52,55 1 m3
7 Lớp giấy dầu nt 350,35 m2
8 Ván khuôn mặt đường nt 2,64 1 m2
9 Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 nt 77,08 1 m3
10 Gỗ nhóm 5 nt 0,05 1m3
11 Matit chèn khe nt 88,15 Kg
12 Cắt mặt đường BTXM làm khe co nt 135,23 1 m
13 Đào đất đồi chọn lọc để đắp nt 7,621 1 m3
14 Vận chuyển đất 1Km đầu đường L6 nt 7,621 1 m3
15 Vận chuyển đất tiếp phạm vi <=10Km (1Km đường L6+8Km đường L2) nt 7,621 1 m3
16 Vận chuyển đất tiếp phạm vi <=60Km (7.3Km L2+8.8Km L3+0.5Km L2) nt 7,621 1 m3
17 Đắp đất đồi chọn lọc K0.98 nt 6,57 1 m3
18 15cm CPĐD Dmax37.5 lu lèn K0.98 nt 3,29 1 m3
19 Lớp giấy dầu nt 21,91 m2
20 Ván khuôn mặt đường nt 4,66 1 m2
21 Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 nt 4,82 1 m3
22 Matit chèn khe nt 2,87 Kg
23 Cắt mặt đường BTXM làm khe co nt 5,38 1 m
D Tường chắn bê tông
1 Đào đất cấp 3 nt 13,33 1 m3
2 Đắp đất K0.95 = đầm đất cầm tay 70kg nt 2,26 1 m3
3 Đệm móng đá dăm 4x6 nt 2,08 1 m3
4 BT móng tường chắn đá 2x4 M200 nt 8,3 1 m3
5 BT thân tường chắn đá 2x4 M200 (cao 0.7m, dày <=45cm) nt 7,22 1 m3
6 Ván khuôn móng tường chắn nt 28,63 1 m2
7 Ván khuôn thân tường chắn nt 41,79 1 m2
8 ống nhựa d114mm dày 3.2mm nt 7,2 1 m
9 Vải địa kỹ thuật bọc túi lọc nt 9,41 1 m2
10 Đá dăm 4x6 làm túi lọc nt 0,49 1 m3
11 Giấy dầu tẩm nhựa (1 lớp giấy, 1 lớp nhựa) nt 2,93 1 m2
E Bó vỉa
1 Đào đất bó vỉa đất C2 = TC nt 14,86 1 m3
2 Vận chuyển đất, VL đổ xa 1Km đầu (0.5Km đường L2+ 0.5Km đường L3) nt 14,86 1 m3
3 V/ch đất, VL đổ xa tiếp phạm vi <=10Km (4Km đường L3) nt 14,86 1 m3
4 Đệm móng đá dăm 4x6 nt 2,53 1 m3
5 Ván khuôn bó vỉa nt 134,92 1 m2
6 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 nt 15,3 1 m3
7 Khe co giãn VXM M50 dày 1cm nt 2,68 1 m2
F Vỉa hè
1 Đệm móng đá dăm 4x6 nt 37,08 1 m3
2 BT vỉa hè làm mới đá 2x4 M200 nt 37,08 1 m3
G Hố ga cũ cải tạo
1 Đập phá khối xây hố ga cũ nt 0,28 m3
2 Tháo dỡ tấm đan hố ga cũ 211kg/tấm nt 2 1 c/kiện
3 CT gối ga d<=10mm CB240T nt 0,022 Tấn
4 Thép góc L150x150x10 gối ga nt 0,198 Tấn
5 Ván khuôn nt 6,42 1 m2
6 BT nâng thân hố ga đá 1x2 M200 nt 0,47 1 m3
7 CT tấm đan d<=10mm CB240T nt 0,03 1 tấn
8 CT tấm đan d=10mm CB400V nt 0,018 1 tấn
9 Thép góc L150x150x10 tấm đan nt 0,236 Tấn
10 Ván khuôn tấm đan nt 1,16 1 m2
11 BT tấm đan đá 1x2 M200 nt 0,25 1 m3
12 Lắp đặt tấm đan 427.45kg/tấm nt 2 1 c/kiện
H An toàn giao thông
1 Đào bỏ biển báo tròn hư hỏng cũ nt 1 1 Cái
2 Biển báo tròn d70, trụ d90 L=3.15m nt 1 Cái
I Nhà trực
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III nt 8,112 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 1,92 m3
3 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 nt 1,236 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 1,811 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột nt 0,0804 100m2
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 nt 2,1 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 nt 0,56 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 0,056 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,1355 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,1473 tấn
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 0,0245 100m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 3,3433 m3
13 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 nt 1,347 m3
14 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 nt 0,2365 m3
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 nt 14,8696 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 4,29 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước nt 4,29 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 nt 0,576 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m nt 0,1152 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 1,788 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 nt 0,1404 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 0,2647 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 1,632 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m nt 0,1632 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0599 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,2471 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 0,2064 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 6,1298 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 39,3123 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 34,8813 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 23,426 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 7,128 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 16,32 m2
34 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô nt 10,4 m2
35 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 10,4 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 10,4 m2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600m2 nt 2,109 m2
38 Cửa kính khung nhôm+phụ kiện nt 9,45 m2
39 Hoa sắt cửa hoàn thiện nt 7,02 m2
40 Lắp dựng cửa khung nhôm nt 9,45 m2
41 Xà gồ thép C100x50x2 nt 25,2 md
42 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,8064 tấn
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 0,2836 100m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 21,6 m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm nt 0,156 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm nt 0,01 100m
47 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm nt 4 cái
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 70,256 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 51,2 m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 0,624 100m2
J Cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III nt 2,1366 m3
2 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 nt 0,239 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 0,644 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột nt 0,0808 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 nt 0,096 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 0,0102 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 nt 0,0576 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m nt 0,0072 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,0302 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,0678 tấn
11 Xây gạch không nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 3,8344 m3
12 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox nt 21,16 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 nt 1,736 m2
14 Cổng xếp điện inox cao 1,6m có điều khiển từ xa nt 1 bộ
15 Gia công khung thép nt 0,0226 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 2,28 m2
K Hệ thống điện
1 Phá dỡ bê tông hiện trạng nt 2,7 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 10,8 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 5,4 m3
4 Gạch thẻ đường dây ngầm nt 600 viên
5 Đắp cát móng đường ống nt 5,4 m3
6 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 nt 1,8 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 0,9 m3
8 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần nt 2 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 2 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm đơn nt 4 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 1 cái
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường nt 1 cái
13 Lắp đặt vỏ tủ nt 1 hộp
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe nt 2 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe nt 3 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe nt 1 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 nt 60 m
18 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 nt 80 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm nt 80 m
20 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x10+1x10mm2 nt 65 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm nt 65 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->