Gói thầu: Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201173220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 12:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201173173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 12:12:00 đến ngày 2020-12-02 12:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,835,876,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác sửa chữa | |||
| 1 | Hàn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 2 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt, độ sạch ST2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,04 | m2 |
| 3 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,04 | m2 |
| 4 | Đánh sạch mở cáp chủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,1 | m |
| 5 | Bôi mỡ vào cáp chủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,1 | m |
| 6 | Dây an toàn bán thân 02 móc sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Đồ bảo hộ lao động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Gián chữ tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Gia công lan can bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,41 | kg |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| B | Sửa chữa tứ nón cầu | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,54 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,54 | m3 |
| 3 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,54 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,54 | m3 |
| C | Sàn đạo công tác tẩy, bôi mỡ cáp và dây đeo | |||
| 1 | Lắp dựng hệ đà giáo treo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 2 | Cáp thi công D26 (330m*2,76kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,4 | kg |
| 3 | Tời điện 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 4 | Pa lăng xích 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| D | Sàn đạo công tác sửa chữa, lắp đặt hệ dầm dọc, dầm ngang, mặt cầu | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sàn đạo |
| 2 | Lắp sàn thao tác các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 lần |
| E | Cầu phao tạm | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,373 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt tháo dỡ tấm tre mét luồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5 | m2 |
| 4 | Thép giằng V25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497 | kg |
| 5 | Thùng phuy nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 6 | Cáp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 7 | Dây thừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| F | Đảm bảo giao thông, phát quang | |||
| 1 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
| 2 | Nhân công phát quang cây cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| G | Đường hai đầu cầu M1 | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 hộ lan cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 mặt đường M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 4 | Bạt lót mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m3 |
| H | Đường hai đầu cầu M2 | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 hộ lan cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 mặt đường M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 4 | Bạt lót mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m3 |
| I | Tháo dỡ mặt cầu cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ ván sàn cầu gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m3 |
| 2 | Sản xuất bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4887 | tấn |
| 3 | Lắp đặt bản mặt cầu, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | md |
| 4 | Sản xuất thép gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | tấn |
| 5 | Tháp dỡ lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 6 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 7 | Cắt thép tấm vị trí lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,14 | m |
| 8 | Khoan lỗ sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.088 | m |
| 9 | Đệm bu lông quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,86 | kg |
| 10 | Thép làm nêm vuốt mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,52 | kg |
| 11 | Siết lại bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 12 | BU lông B1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544 | cái |
| 13 | BU lông Quang L2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277 | cái |
| J | Sơn bản mặt cầu | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt, độ sạch ST2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,8 | m2 |
| 2 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi