Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201165402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201154075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 15:23:00 đến ngày 2020-12-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 813,778,485 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DÃY NHÀ 6 TẦNG: 1. KHU VỰC MÁI HIÊN PHÍA TRƯỚC GIÁP HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 9,4 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,064 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,004 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,009 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,046 | m3 |
| 6 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 15 | m |
| 7 | Cung cấp và Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,32 | m2 |
| 8 | Chà nhám lớp sơn tường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 20,82 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 20,82 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 20,82 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (phần nối thêm 1m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,13 | 100m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 37,2 | m2 |
| 13 | Tạo nhám, vệ sinh nền bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 37,2 | m2 |
| 14 | Lát nền bằng gạch đá 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 37,2 | m2 |
| 15 | Lắp đặt đèn led âm trần 9W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 14 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| B | 2. PHÒNG BCH1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6,24 | m2 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,624 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12,48 | m2 |
| 4 | Chà nhám lớp sơn tường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 87,9 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 92,45 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 92,45 | m2 |
| 7 | Cung cấp và Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6,38 | m2 |
| 8 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| C | 3. PHÒNG BCH2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,55 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6,95 | m |
| 3 | Đánh vecni cửa gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 9,1 | m2 |
| 4 | Cung cấp và Lắp dựng cửa gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,55 | m2 |
| 5 | Cung cấp và Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 9,9 | m2 |
| 6 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm dành cho cửa gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| D | 4. PHÒNG BCH ĐỘI TẠI LẦU 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,831 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 18,63 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,18 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 14,9 | m |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên sàn bằng, gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 48,48 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái sàn, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 48,48 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,912 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 7,74 | m2 |
| 10 | Chà nhám lớp sơn tường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 69,75 | m2 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,416 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 48,32 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 43,2 | m2 |
| 14 | Đục nhám tường để ốp gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 36,3 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 61,06 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 97,07 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 97,07 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (phòng ngủ, WC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12,48 | m2 |
| 19 | Cung cấp và Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,38 | m2 |
| 20 | Cung cấp và Lắp dựng cửa gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,55 | m2 |
| 21 | Đánh vecni cửa gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 9,1 | m2 |
| 22 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 23 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm dành cho cửa gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn led âm trần 9W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 18 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 70 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 120 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe (chống giật) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| E | B. DÃY NHÀ 03 TẦNG: 1. PHÒNG BCH 3,4 - TẦNG TRỆT: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 7,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 22 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 57,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 57,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,48 | m3 |
| 6 | Chà nhám lớp sơn tường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 145,28 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 17,6 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (lắp ống BTCT D800 làm giếng tự thấm wc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,437 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính <=800mm (làm giếng tự thấm cho wc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | đoạn ống |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 24 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép <= 10mm (thép dầm mới cấy vào dầm hiện hữu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,01 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm (thép dầm mới cấy vào dầm hiện hữu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,046 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan giếng thấm, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,01 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,038 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tấm đan giếng thấm, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,01 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,384 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công tấm đan giếng thấm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,08 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền WC, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,48 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,336 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 66,72 | m2 |
| 21 | Đục nhám tường để ốp gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 61,6 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 121,12 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 52,8 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,8 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 57,6 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 101,2 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 101,2 | m2 |
| 28 | Cung cấp và Lắp dựng cửa gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 7,04 | m2 |
| 29 | Cung cấp và Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | m2 |
| 30 | Đánh vecni cửa gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 14,08 | m2 |
| 31 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | bộ |
| 32 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm dành cho cửa gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn led âm trần 9W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 40 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 140 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 200 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 160 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 22 | cái |
| 43 | Lắp đặt đầu nối tivi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe (chống giật) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt máy nước nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,4 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10 | cái |
| F | 2. PHÒNG TIẾP DÂN - TẦNG TRỆT: | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 33,6 | m2 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,1 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 42 | m2 |
| 4 | Chà nhám lớp sơn tường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 17,48 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 75 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 75 | m2 |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| G | 3. PHÒNG VĂN THƯ - TẦNG TRỆT: | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,43 | m2 |
| 2 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,43 | m |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 22 | m2 |
| 4 | Chà nhám lớp sơn tường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 51,21 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 51,21 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 51,21 | m2 |
| 7 | Cung cấp và Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,43 | m2 |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt cùi trỏ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn led âm trần 9W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| H | 4. PHÒNG ĐỘI TRƯỞNG CTHC- LẦU 2: | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8,8 | m2 |
| 2 | Chà nhám lớp sơn tường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 80,48 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 80,48 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 80,48 | m2 |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| I | 5. PHÒNG HỌP BCH CTHC- LẦU 2: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 14,5 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8,8 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,98 | m2 |
| 5 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,3 | m |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,176 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,52 | m2 |
| 8 | Chà nhám lớp sơn tường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 89,4 | m2 |
| 9 | Đục nhám tường để ốp gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 60,6 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 60,6 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 28,8 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 28,8 | m2 |
| 13 | Trải thảm lót nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 28,8 | m2 |
| 14 | Cung cấp và Lắp dựng cửa gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6,6 | m2 |
| 15 | Đánh vecni cửa gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 13,2 | m2 |
| 16 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm dành cho cửa gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe (chống giật) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| J | 5. 02 PHÒNG KẾ TOÁN - LẦU 2: | |||
| 1 | Đục mở tường để thông phòng, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 15 | m2 |
| 2 | Trát cạnh tường mới mở, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 11 | m |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,2 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 24 | m2 |
| 5 | Chà nhám lớp sơn tường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 176,76 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 176,76 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 176,76 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng cửa khung sắt kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,98 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,32 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6,6 | m2 |
| 11 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 140 | m |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe (chống giật) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| K | C. PHÒNG TRUYỀN THỐNG TẠI TẦNG TRỆT DÃY NHÀ 06 TẦNG | |||
| 1 | Chà nhám lớp sơn cũ trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 70,331 | m2 |
| 2 | Đục nhám tường để ốp gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 70,331 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 43,223 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ máy lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ khung xương + ốp alu kệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 42,201 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kệ gỗ kệ đặt tranh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 7,26 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn kính ngăn tủ kính cường lực 10 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 11,88 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,64 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,824 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kính thủy dày 5mm ốp cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,8 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gỗ ốp lamri tường ốp cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,9 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền sàn gỗ hiện hữu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 42,985 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch cũ 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 43,399 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 43,399 | m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - xà bần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 7,504 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - xà bần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 7,504 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,096 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,014 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=10mm, chiều cao <=6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,002 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính <= 18mm, chiều cao <=6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,013 | tấn |
| 22 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,686 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 28m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,264 | m3 |
| 24 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 21,945 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,96 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 70,331 | m2 |
| 27 | Sàn xuất khung sắt hộp khung tranh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,62 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vách khung sắt hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,62 | m2 |
| 29 | Sản xuất tấm ốp Alu dày 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,62 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách ốp tấm Alu dày 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,62 | m2 |
| 31 | Lắp đặt viền khung tranh bằng gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8,6 | m |
| 32 | Lắp đặt kệ đá Granit gắn tường, viền cạnh cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 40,24 | m |
| 33 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8,064 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 42,985 | m2 |
| 35 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm giật cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 49,961 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 49,961 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 49,961 | m2 |
| 38 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 39 | Cung cấp kính thủy 5mm ốp cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,22 | m2 |
| 40 | Lắp đặt kính thủy 5mm ốp cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,22 | m2 |
| 41 | Cung cấp vách kính cường lực 12 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,56 | m2 |
| 42 | Lắp đặt vách kính cường lực 12 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,56 | m2 |
| 43 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 44 | Lắp đèn led âm trần D135mm ánh sáng vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 29 | bộ |
| 45 | Lắp đèn tranh trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3 | bộ |
| 46 | Đèn led dây trang trí ánh sáng vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 86 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 300 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 200 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm điện 2P+E,13A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 150x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 20 | hộp |
| 57 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần (tận dụng máy cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi