Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201174170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201171740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 11:01:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,249,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-35/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, kiểu kín, cách điện cao thế Plugin) | Theo bản vẽ TK | 2 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 320kVA-35/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, kiểu kín, cách điện cao thế Plugin) | Theo bản vẽ TK | 1 | Máy |
| 3 | Tủ trung thế RMU 40,5kV (2 ngăn dao cắt tải và 1 cầu chì bảo vệ MBA) | Theo bản vẽ TK | 3 | Tủ |
| 4 | Trụ thép đỡ MBA 400kVA-35/0,4kV (Hợp bộ tủ hạ áp 600A 4 lộ ra 200A trong thân trụ; bao gồm cả chụp cực, máng đỡ cáp cao hạ thế) | Theo bản vẽ TK | 2 | Trạm |
| 5 | Trụ thép đỡ MBA 320kVA-35/0,4kV (Hợp bộ tủ hạ áp 500A 4 lộ ra 150A trong thân trụ; bao gồm cả chụp cực, máng đỡ cáp cao hạ thế) | Theo bản vẽ TK | 1 | Trạm |
| 6 | Vỏ tủ trung thế RMU 3 ngăn (35kV) | Theo bản vẽ TK | 3 | Cái |
| 7 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A | Theo bản vẽ TK | 3 | Bộ |
| 8 | Chống sét van cho đường dây 35kV | Theo bản vẽ TK | 3 | Bộ |
| 9 | Dây dẫn AC 70/11 mm2 | Theo bản vẽ TK | 269 | m |
| 10 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5) kV-3x240mm2 | Theo bản vẽ TK | 583 | m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1 kV-4x120mm2 | Theo bản vẽ TK | 517 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn Alus 4x120mm2 | Theo bản vẽ TK | 1.793 | m |
| 13 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x240 (cáp nhôm) | Theo bản vẽ TK | 3 | Bộ |
| 14 | Đầu cáp 3 pha T-plug 35kV-3x240 (cáp nhôm) | Theo bản vẽ TK | 3 | Bộ |
| 15 | Đầu cáp 1 pha T-plug 35kV-1x50 (cáp đồng) | Theo bản vẽ TK | 18 | Bộ |
| 16 | Hộp nối cáp ngầm 35kV-3x240 (cáp nhôm) | Theo bản vẽ TK | 1 | Hộp |
| 17 | Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông) | Theo bản vẽ TK | 12 | Chuỗi |
| 18 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Theo bản vẽ TK | 18 | Quả |
| B | Phần xây dựng Đường dây 35 kV (Vật tư B cấp, B lắp đặt) | |||
| 1 | Móng cột MTĐ - 14 | Theo bản vẽ TK | 2 | Móng |
| 2 | Tiếp địa RC-4 | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa RC-8 | Theo bản vẽ TK | 2 | Bộ |
| 4 | Cột BTLT PC.I-14 - 190-8.5 | Theo bản vẽ TK | 4 | Cột |
| 5 | Xà néo đúp bằng: XNĐB 35-2L | Theo bản vẽ TK | 2 | Bộ |
| 6 | Gông cột: GC - 14 | Theo bản vẽ TK | 2 | Bộ |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông A120 | Theo bản vẽ TK | 6 | Cái |
| 8 | Tháo, lắp đặt lại xà đầu trạm | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo, lắp đặt lại dây dẫn AC50 | Theo bản vẽ TK | 132 | m |
| 10 | Tháo, lắp đặt lại chuỗi sứ 35kV | Theo bản vẽ TK | 3 | chuỗi |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cầu dao cách ly 35kV | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ(3pha) |
| C | Phần xây dựng Đường cáp ngầm 35 kV (Vật tư B cấp, B lắp đặt) | |||
| 1 | Hào cáp đơn 35KV qua đường Apphan: HC-1ĐH-35 | Theo bản vẽ TK | 24 | m |
| 2 | Hào cáp ngầm 35kV qua đường bê tông:HC-1ĐBT-35 | Theo bản vẽ TK | 12 | m |
| 3 | Hào cáp ngầm 35kV dưới nền lát gạch Blok: HC-1NBL-35 | Theo bản vẽ TK | 313 | m |
| 4 | Hào cáp đơn 35kV dưới nền lát đá: HC-1NĐTN-35 | Theo bản vẽ TK | 68 | m |
| 5 | Hào cáp 35KV đơn dưới nền đất: HC-1NĐ-35 | Theo bản vẽ TK | 94 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | Theo bản vẽ TK | 38 | Cái |
| 7 | Mốc báo hiệu hộp nối cáp | Theo bản vẽ TK | 1 | Cái |
| 8 | Tiếp địa RC-4 | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 9 | Ống thép mạ kẽm Φ168.3 dày 3,4 mm | Theo bản vẽ TK | 41 | m |
| 10 | Măng xông nối ống thép MS-O | Theo bản vẽ TK | 5 | Cái |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực F195/150 bảo vệ đường cáp | Theo bản vẽ TK | 15 | m |
| 12 | Dây dẫn ACSR70/11 - XLPE4,3/HDPE mm2 | Theo bản vẽ TK | 65 | m |
| 13 | Dây đồng bọc PVC- 1x50mm2 | Theo bản vẽ TK | 15 | m |
| 14 | Xà phụ : XP35 - 1 | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 15 | Xà phụ : XP-2A | Theo bản vẽ TK | 2 | Bộ |
| 16 | Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-1 | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 17 | Thang trèo: TT-2,9m | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 18 | Thang trèo: TT-3,8m | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 19 | Ghế cách điện: GCĐ35-1 | Theo bản vẽ TK | 2 | Bộ |
| 20 | Dây tiếp địa dọc cột | Theo bản vẽ TK | 2 | Bộ |
| 21 | Chụp cột thép tròn: CC - 1.5m | Theo bản vẽ TK | 2 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ CDPT - 35kV | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ đầu cáp & CSV 35kV (Loại 1) | Theo bản vẽ TK | 2 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ đầu cáp & CSV 35kV (Loại 2) | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo bản vẽ TK | 42 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M50 | Theo bản vẽ TK | 24 | Cái |
| 27 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Theo bản vẽ TK | 21 | Cái |
| 28 | Ghíp nhôm 3 bu lông A120 | Theo bản vẽ TK | 6 | Cái |
| 29 | Biển báo an toàn | Theo bản vẽ TK | 3 | Biển |
| 30 | Biển tên cầu dao | Theo bản vẽ TK | 3 | Biển |
| 31 | Nắp chụp đầu chống sét van | Theo bản vẽ TK | 3 | Bộ (3fa) |
| D | Phần xây dựng Tram biến áp 35/0,4 kV (Vật tư B cấp, B lắp đặt) | |||
| 1 | Móng trạm biến áp 1 trụ | Theo bản vẽ TK | 3 | Móng |
| 2 | Móng tủ trung thế 40.5kV | Theo bản vẽ TK | 3 | Móng |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp 1 trụ | Theo bản vẽ TK | 3 | HT |
| 4 | Hào cáp 0.4kV trên nền gạch Blok: HC-4NBL-0.4 | Theo bản vẽ TK | 54 | m |
| 5 | Hào cáp 0.4kV dưới nền lát đá: HC-1NĐ-0.4 | Theo bản vẽ TK | 16 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | Theo bản vẽ TK | 5 | Cái |
| 7 | Đầu cáp hạ thế 4x120mm | Theo bản vẽ TK | 12 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | Theo bản vẽ TK | 48 | Cái |
| 9 | Ống nối đồng mạ hợp kim M120 | Theo bản vẽ TK | 48 | Cái |
| 10 | Giá đỡ cáp hạ thế lên cột đơn | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp hạ thế lên cột đôi | Theo bản vẽ TK | 2 | Bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn chịu lực F110/90 | Theo bản vẽ TK | 326 | m |
| 13 | Cáp ngầm đơn pha Cu/XLPE/PVC/ AWA/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x50mm2 | Theo bản vẽ TK | 99 | m |
| 14 | Cáp đồng đơn 1 pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV M1x150mm2 | Theo bản vẽ TK | 63 | m |
| 15 | Dây đồng nối trung tính MBA Cu/PVC 1x70 | Theo bản vẽ TK | 36 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng M70 | Theo bản vẽ TK | 42 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M150 | Theo bản vẽ TK | 42 | Cái |
| 18 | Biển báo tên TBA | Theo bản vẽ TK | 3 | Biển |
| 19 | Biển báo tên tủ RMU | Theo bản vẽ TK | 3 | Biển |
| 20 | Biển báo an toàn và tên trạm | Theo bản vẽ TK | 12 | Biển |
| 21 | Ống nhựa xoắn chịu lực F195/150 | Theo bản vẽ TK | 9 | m |
| E | Phần xây dựng Đường dây 0,4 kV (Vật tư B cấp, B lắp đặt) | |||
| 1 | Móng cột MCO - 1 | Theo bản vẽ TK | 16 | Móng |
| 2 | Móng cột MCĐ - 2 | Theo bản vẽ TK | 5 | Móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại : TĐLL - RC-6 | Theo bản vẽ TK | 3 | Bộ |
| 4 | Cột BTLT : PC.I -10-190-5 | Theo bản vẽ TK | 26 | Cột |
| 5 | Chụp cột thép tròn: CC - 2m | Theo bản vẽ TK | 3 | Bộ |
| 6 | Tấm ốp F16 | Theo bản vẽ TK | 101 | Cái |
| 7 | Đai thép + khóa đai cột đơn | Theo bản vẽ TK | 104 | Cái |
| 8 | Đai thép + khóa đai cột đôi | Theo bản vẽ TK | 30 | Cái |
| 9 | Khóa néo cáp: KN 4x(50-120)mm2 | Theo bản vẽ TK | 88 | Cái |
| 10 | Khóa treo cáp: KT 4x(50-120)mm2 | Theo bản vẽ TK | 13 | Cái |
| 11 | Ghíp nối cáp vặn xoắn GN 2 | Theo bản vẽ TK | 88 | Cái |
| 12 | Nắp bịt đầu cáp: NB (25-120) | Theo bản vẽ TK | 64 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo bản vẽ TK | 4 | Cái |
| 14 | Ghíp lệch 2 bu lông (6-120mm2) | Theo bản vẽ TK | 12 | Cái |
| 15 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - M4x25mm2 | Theo bản vẽ TK | 15 | m |
| 16 | Hộp phân dây | Theo bản vẽ TK | 3 | Hộp |
| 17 | Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x120 | Theo bản vẽ TK | 86 | m |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông H8.5 cắt gốc | Theo bản vẽ TK | 1 | Cột |
| F | Phần thí nghiệm, kiểm định | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây 35kV | Theo bản vẽ TK | 3 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp ngầm 3 pha 35kV | Theo bản vẽ TK | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây 0.4kV | Theo bản vẽ TK | 3 | Vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cáp ngầm 3 pha 0,4 kV | Theo bản vẽ TK | 12 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp 1 pha 35kV | Theo bản vẽ TK | 9 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm cáp tổng hạ thế 1 pha | Theo bản vẽ TK | 21 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Theo bản vẽ TK | 3 | H thống |
| 8 | Thí nghiệm MBA 320&400 KVA- 35/0,4kV | Theo bản vẽ TK | 3 | Máy |
| 9 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kV tủ RMU | Theo bản vẽ TK | 6 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm cầu chì 35kV tủ RMU | Theo bản vẽ TK | 3 | Bộ |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van ZnO 47kV | Theo bản vẽ TK | 3 | Bộ (3 pha) |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat 500-630A | Theo bản vẽ TK | 3 | Cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat <300A | Theo bản vẽ TK | 12 | Cái |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van 0,4 kV 3 pha | Theo bản vẽ TK | 3 | Bộ (3 quả) |
| 15 | Thí nghiệm Cầu dao phụ tải 35kV-630A | Theo bản vẽ TK | 3 | Bộ (3 pha) |
| 16 | Kiểm định TI 0,4 kV tại đơn vị kiểm định | Theo bản vẽ TK | 9 | Cái |
| 17 | Kiểm định công tơ 3 pha điện tử | Theo bản vẽ TK | 3 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi