Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201166707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 8.3 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201166481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách UBND huyện, ngân sách UBND xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 15:55:00 đến ngày 2020-12-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,452,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG TRÀN | |||
| 1 | Đào nền + đào rãnh + đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 567,04 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường CP đồi bằng máy đầm 9T - Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Tận dụng đất đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 155,58 | m3 |
| 3 | Lu lèn tăng cường nền đường bằng máy đầm 16T - Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 154,6 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T - Độ chặt yêu cầu K=0,98 ( đất tận dụng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,51 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 395,95 | m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm mặt đường đã lèn ép 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 567 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64,8 | m2 |
| 8 | Rải lớp bạt xác rắn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 576 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép khe co giản | Như bản vẽ thi công kèm theo | 279,52 | kg |
| 10 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 - Mác 300 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 142,56 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,28 | m3 |
| 12 | Làm cọc tiêu BTCT | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64,8 | cái |
| B | GIA CỐ TRÀN | |||
| 1 | Đào móng khân khay bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 534,18 | m3 |
| 2 | Đào khuôn lề gia cố nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 77,26 | m3 |
| 3 | Rải lớp bạt xác rắn gia cố lề | Như bản vẽ thi công kèm theo | 486 | m2 |
| 4 | Bê tông gia cố lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 97,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,1 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 76,45 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,8 | m3 |
| 8 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 112,86 | m3 |
| 9 | Xây rãnh dọc bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 111,96 | m3 |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 174 | 1 rọ |
| C | PHẦN KÊNH ( 80x80)cm | |||
| 1 | Đào móng + đào khuôn bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 429,29 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn - Kết cấu bê tông không cốt thép ( Tháo dỡ 2 tường kênh cũ + móng kênh) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 91,94 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 91,94 | m3 |
| 4 | Lót cát nền đáy móng công trình ( thay lớp đất yếu) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,75 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,11 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng ngang và dọc, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 332 | kg |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,44 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng ngang đổ tại chổ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44,32 | m2 |
| 9 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C 1,45T/m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 212,64 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 216,65 | m3 |
| D | PHẦN ĐỊNH HÌNH | |||
| 1 | Rải lớp bạt xác rắn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 304,7 | m2 |
| 2 | Bê tông móng kênh đá 1x2 - Mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,71 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cho bê tông đổ tại chỗ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 83,1 | m2 |
| 4 | Bê tông tường kênh, đá 1x2 - Mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 66,48 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông tường kênh đổ tại chỗ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 886,4 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng kênh, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.580 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường kênh, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.554 | kg |
| E | PHẦN CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,46 | m3 |
| 2 | Rải lớp bạt xác rắn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,5 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cống đổ tại chổ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,66 | m2 |
| 4 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,9 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 183 | kg |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,32 | m2 |
| F | TẤM ĐAN QUA ĐƯỜNG L = 5M | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn - Nắp đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,8 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 146 | kg |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 - Mác 250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,83 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| G | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Xếp đá khan giảm tải hai đầu cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,25 | m3 |
| 2 | Rải lớp bạt xác rắn cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,47 | m2 |
| 3 | Đắp móng cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,69 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,52 | m3 |
| 5 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi