Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201173041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201172125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn sự nghiệp giao thông năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 15:00:00 đến ngày 2020-12-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,166,645,564 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BẠT LỀ ĐƯỜNG, DỌN RÁC, ĐẤT THỪA | |||
| 1 | Bạt lề đường bằng máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 71,1091 | 100m |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 71,1091 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,2218 | 1km |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,1109 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 711,09 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 711,09 | m3 |
| B | Điểm 1 - mặt đường trục chính xã Đức Hòa (thôn Xuân Kỳ) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 3 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 7 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,5 | 10m2 |
| 8 | Mua bê tông nhựa hạt mịn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,71 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 1km - Phương tiện vận chuyển ô tô 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0971 | 100 tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km - Phương tiện vận chuyển ô tô 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0971 | 100 tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 1km tiếp theo - Phương tiện vận chuyển ô tô 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0971 | 100 tấn |
| 12 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,5 | 10m2 |
| C | Điểm 2 - mặt đường trục chính xã Đức Hòa (thôn Thượng - gần hồ câu Đức Hòa) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 7 | Mua bê tông nhựa hạt mịn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,53 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 1km - Phương tiện vận chuyển ô tô 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0353 | 100 tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km - Phương tiện vận chuyển ô tô 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0353 | 100 tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 1km tiếp theo - Phương tiện vận chuyển ô tô 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0353 | 100 tấn |
| 11 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | 10m2 |
| D | Điểm 3: Đường cạnh sát hạch lái xe | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,31 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,31 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,31 | m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5759 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,7589 | 100m2 |
| 7 | Mua bê tông nhựa hạt mịn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 101,7 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 1km - Phương tiện vận chuyển ô tô 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,017 | 100 tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km - Phương tiện vận chuyển ô tô 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,017 | 100 tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 1km tiếp theo - Phương tiện vận chuyển ô tô 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,017 | 100 tấn |
| 11 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 57,589 | 10m2 |
| E | Điểm 4 - mặt đường ngõ 44 đi thôn Lương Châu, xã Tiên Dược | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,6216 | 100m2 |
| 2 | Mua bê tông nhựa hạt mịn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49,45 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 1km - Phương tiện vận chuyển ô tô 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4945 | 100 tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km - Phương tiện vận chuyển ô tô 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4945 | 100 tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 1km tiếp theo - Phương tiện vận chuyển ô tô 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4945 | 100 tấn |
| 6 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,216 | 10m2 |
| F | Sửa mặt đường BTXM - Tuyến đường từ K20 đi thôn An Lạc, xã Trung Giã | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 138,67 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,867 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,867 | 10m3/1km |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4773 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong dưới tấm BTXM - chống mất nước khi đổ bê tông. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,9475 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5043 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 138,95 | m3 |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,83 | 1m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,222 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,222 | 10m3/1km |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,077 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9069 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0482 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3442 | 100m2 |
| 17 | Rải nilong dưới tấm BTXM - chống mất nước khi đổ bê tông. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,308 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,46 | m3 |
| 19 | Xây gạch CLXM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,3 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 133,72 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5468 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0097 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5298 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4571 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,09 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 115 | cấu kiện |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| G | Thay thế các nắp hố ga | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8122 | m3 |
| 2 | Nắp ga tròn bằng gang đúc tải trọng 25T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44 | CK |
| 3 | Song chắn rác hố thu nước tải trọng 12,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 158 | CK |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,314 | tấn |
| H | Làm cống TNT ngõ 44 chợ Thị Trấn | |||
| 1 | Bốc xếp gạch block lát vỉa hè, để gọn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,873 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48,907 | m3 |
| 3 | Mua Đế cống D400, M200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | CK |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 5 | Mua cống chịu lực qua đường:D400, M300 dầy 5cm, loại 2m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | đoạn ống |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4026 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0087 | 100m2 |
| 10 | Rải nilong dưới tấm BTXM - chống mất nước khi đổ bê tông. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 12 | Xây gạch CLXM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,569 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,312 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,138 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 21 | Đục đấu nối cống D400 vào hố ga hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | điểm nối |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,65 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,65 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0323 | 100m3 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block cũ tận dụng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64,544 | m2 |
| I | Sửa mặt đường BTXM -ngã 3 Liên Xuân, Nam Sơn | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,79 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,53 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,53 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,53 | m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0577 | 100m3 |
| 6 | Ni lông lót chống mất nước bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5767 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0713 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,53 | m3 |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 65,94 | 1m |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,59 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,59 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,59 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,862 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2576 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0989 | 100m2 |
| 17 | Rải nilong dưới tấm BTXM - chống mất nước khi đổ bê tông. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3759 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,15 | m3 |
| 19 | Xây gạch CLXM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,25 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1571 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2901 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4396 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1314 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33 | cấu kiện |
| 29 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0237 | 100m3 |
| 30 | Ni lông lót chống mất nước bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1317 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,64 | m3 |
| J | Sửa mặt đường BTXM -ngã 4 Liên Xuân-Xuân Bảng, Nam Sơn | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 82,19 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,22 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,22 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,22 | m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1911 | 100m3 |
| 6 | Ni lông lót chống mất nước bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,911 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1071 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,22 | m3 |
| K | Sửa mặt đường BTXM khu TĐC Nam Sơn đi UBND xã Nam Sơn | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 95,38 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 94,12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 94,12 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 94,12 | m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4706 | 100m3 |
| 6 | Ni lông lót chống mất nước bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,7061 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3409 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 94,12 | m3 |
| L | Bổ sung biển báo cấm dừng đỗ | |||
| 1 | Mua biển báo cấm dừng đỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Mua cột biển báo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đào móng trụ tiêu, cột MLG, cọc H, cột biển báo giao thông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tại chỗ móng trụ tiêu, cọc MLG, hè đường, Móng trụ tiêu, cột mốc lộ giới, cọc H, cột biểu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi