Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201173041-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201172125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (vốn sự nghiệp giao thông năm 2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 15:00:00 đến ngày 2020-12-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,166,645,564 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BẠT LỀ ĐƯỜNG, DỌN RÁC, ĐẤT THỪA
1 Bạt lề đường bằng máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 71,1091 100m
2 Bạt lề đường bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 71,1091 100m
3 Cắt cỏ bằng máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,2218 1km
4 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,1109 100m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 711,09 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 711,09 m3
B Điểm 1 - mặt đường trục chính xã Đức Hòa (thôn Xuân Kỳ)
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,22 100m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,85 m3
3 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,85 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,85 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,85 m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,055 100m3
7 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,5 10m2
8 Mua bê tông nhựa hạt mịn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,71 tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 1km - Phương tiện vận chuyển ô tô 7 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0971 100 tấn
10 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km - Phương tiện vận chuyển ô tô 7 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0971 100 tấn
11 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 1km tiếp theo - Phương tiện vận chuyển ô tô 7 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0971 100 tấn
12 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,5 10m2
C Điểm 2 - mặt đường trục chính xã Đức Hòa (thôn Thượng - gần hồ câu Đức Hòa)
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,13 100m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4 m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,02 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m2
7 Mua bê tông nhựa hạt mịn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,53 tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 1km - Phương tiện vận chuyển ô tô 7 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0353 100 tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km - Phương tiện vận chuyển ô tô 7 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0353 100 tấn
10 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 1km tiếp theo - Phương tiện vận chuyển ô tô 7 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0353 100 tấn
11 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 10m2
D Điểm 3: Đường cạnh sát hạch lái xe
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,82 100m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,31 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,31 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,31 m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5759 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,7589 100m2
7 Mua bê tông nhựa hạt mịn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 101,7 tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 1km - Phương tiện vận chuyển ô tô 7 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,017 100 tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km - Phương tiện vận chuyển ô tô 7 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,017 100 tấn
10 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 1km tiếp theo - Phương tiện vận chuyển ô tô 7 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,017 100 tấn
11 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 57,589 10m2
E Điểm 4 - mặt đường ngõ 44 đi thôn Lương Châu, xã Tiên Dược
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,6216 100m2
2 Mua bê tông nhựa hạt mịn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 49,45 tấn
3 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 1km - Phương tiện vận chuyển ô tô 7 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4945 100 tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km - Phương tiện vận chuyển ô tô 7 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4945 100 tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 1km tiếp theo - Phương tiện vận chuyển ô tô 7 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4945 100 tấn
6 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46,216 10m2
F Sửa mặt đường BTXM - Tuyến đường từ K20 đi thôn An Lạc, xã Trung Giã
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 138,67 m3
3 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,867 10m3/1km
4 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,867 10m3/1km
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4773 100m3
6 Rải nilong dưới tấm BTXM - chống mất nước khi đổ bê tông. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,9475 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5043 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 138,95 m3
9 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,83 1m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,22 m3
11 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,222 10m3/1km
12 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,222 10m3/1km
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,077 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9069 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0482 100m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3442 100m2
17 Rải nilong dưới tấm BTXM - chống mất nước khi đổ bê tông. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,308 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,46 m3
19 Xây gạch CLXM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,3 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 133,72 m2
21 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,12 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5468 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0097 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,58 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5298 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4571 100m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,09 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 115 cấu kiện
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,23 m3
30 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,06 m3
G Thay thế các nắp hố ga
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8122 m3
2 Nắp ga tròn bằng gang đúc tải trọng 25T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44 CK
3 Song chắn rác hố thu nước tải trọng 12,5T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 158 CK
4 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,314 tấn
H Làm cống TNT ngõ 44 chợ Thị Trấn
1 Bốc xếp gạch block lát vỉa hè, để gọn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,873 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48,907 m3
3 Mua Đế cống D400, M200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26 CK
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26 cái
5 Mua cống chịu lực qua đường:D400, M300 dầy 5cm, loại 2m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,5 m
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 đoạn ống
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4026 100m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,105 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0087 100m2
10 Rải nilong dưới tấm BTXM - chống mất nước khi đổ bê tông. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,021 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,315 m3
12 Xây gạch CLXM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,569 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,312 m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0086 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0162 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,138 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0213 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0072 100m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,12 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
21 Đục đấu nối cống D400 vào hố ga hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 điểm nối
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,65 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,65 m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0323 100m3
25 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block cũ tận dụng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64,544 m2
I Sửa mặt đường BTXM -ngã 3 Liên Xuân, Nam Sơn
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,79 1m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,53 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,53 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,53 m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0577 100m3
6 Ni lông lót chống mất nước bê tông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5767 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0713 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,53 m3
9 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 65,94 1m
10 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,59 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,59 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,59 m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,862 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2576 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0138 100m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0989 100m2
17 Rải nilong dưới tấm BTXM - chống mất nước khi đổ bê tông. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3759 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,15 m3
19 Xây gạch CLXM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,96 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,25 m2
21 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1571 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2901 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,47 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4396 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1314 100m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,61 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33 cấu kiện
29 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0237 100m3
30 Ni lông lót chống mất nước bê tông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1317 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,64 m3
J Sửa mặt đường BTXM -ngã 4 Liên Xuân-Xuân Bảng, Nam Sơn
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 82,19 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,22 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,22 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,22 m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1911 100m3
6 Ni lông lót chống mất nước bê tông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,911 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1071 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,22 m3
K Sửa mặt đường BTXM khu TĐC Nam Sơn đi UBND xã Nam Sơn
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 95,38 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 94,12 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 94,12 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 94,12 m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4706 100m3
6 Ni lông lót chống mất nước bê tông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,7061 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3409 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 94,12 m3
L Bổ sung biển báo cấm dừng đỗ
1 Mua biển báo cấm dừng đỗ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
2 Mua cột biển báo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
3 Đào móng trụ tiêu, cột MLG, cọc H, cột biển báo giao thông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 m3
4 Đổ bê tông tại chỗ móng trụ tiêu, cọc MLG, hè đường, Móng trụ tiêu, cột mốc lộ giới, cọc H, cột biểu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->