Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201165401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201154070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 14:30:00 đến ngày 2020-12-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 722,655,973 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo bỏ máng xối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 74 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 20,48 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 27,2 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt hiện hữu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 89,52 | m2 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,048 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 40,96 | m2 |
| 7 | Cắt tường để mở cửa đi cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 41,2 | m |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,416 | m3 |
| 9 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 41,2 | m |
| 10 | Chà nhám lớp sơn tường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 952,82 | m2 |
| 11 | Đục nhám tường để ốp gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 135,3 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 112 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 135 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 192,9 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 658,98 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 658,98 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 201 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (dặm vá hần bị hư hỏng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10 | m2 |
| 19 | Cung cấp và Lắp dựng cửa khung sắt kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 14,16 | m2 |
| 20 | Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 141,6 | m2 |
| 21 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 20 | bộ |
| 22 | Lắp chốt khóa cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 20 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 30 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 60 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 800 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 700 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 200 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 350 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 30 | hộp |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe chống giật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| B | 2. NHÀ BẾP + NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 118,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,76 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 108 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn sê nô bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,152 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,152 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 22,8 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 66,8 | m |
| 8 | Cắt tường để nâng cửa đi cửa sổ, và ô thông phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 34 | m |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,047 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường bó nền hành lang chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,48 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 48,96 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12,24 | m3 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12,94 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 239,15 | m2 |
| 15 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 39,3 | m |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,039 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,129 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,032 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,209 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,021 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,213 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,346 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,056 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,064 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,732 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,384 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 21,28 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 213,7 | m2 |
| 29 | Đục nhám tường để ốp gạch bếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 36,57 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 139,98 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 7,8 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 36,57 | m2 |
| 33 | Lát bệ bếp bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,8 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 75,78 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 242,88 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 75,78 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 242,88 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,486 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,138 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,486 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,138 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 52,904 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,42 | 100m2 |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 124,8 | m2 |
| 45 | Cung cấp và Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 30,7 | m2 |
| 46 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 7 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 16 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 150 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 300 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 250 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 80 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 160 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe chống giật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hộc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi