Gói thầu: Xây lắp - Nạo vét rạch Miễu, phường Thạnh Lộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201172502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Nạo vét rạch Miễu, phường Thạnh Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201172482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 17:35:00 đến ngày 2020-12-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,174,273,677 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Phát quang bằng cơ giới | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,78 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây đường kính ≤ 20 cm | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | cây |
| 3 | Đào gốc cây đường kính ≤ 20 cm | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | gốc cây |
| 4 | Chặt cây đường kính ≤ 30 cm | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | cây |
| 5 | Đào gốc cây đường kính ≤ 30 cm | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | gốc cây |
| 6 | Chặt cây đường kính ≤ 50 cm | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cây |
| 7 | Đào gốc cây đường kính ≤ 50 cm | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | gốc cây |
| 8 | Đào bụi tre đường kính ≤ 50 cm | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | bụi |
| 9 | Nạo vét bùn bằng máy đào 0,4m3 đứng trên bờ | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,291 | 100m3 |
| 10 | Trung chuyển bùn đến bãi đổ tạm, cự ly trung bình <=300m | Phần vận chuyển đất đi đổ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,291 | 100m3 |
| 11 | Xúc bùn từ bãi tập kết lên xe bằng máy đào 1,25m3 | Phần vận chuyển đất đi đổ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,291 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bùn xử lý cự ly <=1000m bằng ô tô 12T | Phần vận chuyển đất đi đổ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,291 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bùn xử lý tiếp cự ly 4km bằng ô tô 12T | Phần vận chuyển đất đi đổ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,291 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bùn xử lý tiếp cự ly 1,7km bằng ô tô 12T | Phần vận chuyển đất đi đổ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,291 | 100m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật | Gia cố mái xiên, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,685 | 100m2 |
| 16 | Thảm đá (2x3x0,3)m | Gia cố mái xiên, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 273 | rọ |
| 17 | Đóng cọc tràm bằng thủ công | Gia cố mái xiên, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 363,668 | 100m |
| 18 | Cừ tràm giằng | Gia cố mái xiên, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.084,4 | m |
| 19 | Đắp đất trọn lọc K=0,95 (đất mua) | Gia cố mái xiên, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,566 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát phủ đầu cừ | Gờ chặn BTCT, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33,51 | m3 |
| 21 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Gờ chặn BTCT, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33,51 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bản đáy | Gờ chặn BTCT, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,28 | 100m2 |
| 23 | SXLD cốt thép bản đáy đường kính <=10mm | Gờ chặn BTCT, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,572 | tấn |
| 24 | Beton bản đáy đá 1x2 M250 | Gờ chặn BTCT, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 55,85 | m3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường | Gờ chặn BTCT, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,758 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, Ø <=10mm | Gờ chặn BTCT, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,124 | tấn |
| 27 | Bê tông tường đá 1x2 M250 | Gờ chặn BTCT, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 67,02 | m3 |
| 28 | Bê tông lót đá 1x2 M250 | Vị trí nối cống, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,078 | m3 |
| 29 | Thép khuôn hầm D<=10 | Vị trí nối cống, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,172 | tấn |
| 30 | Thép tấm đan D<=10 | Vị trí nối cống, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,008 | tấn |
| 31 | Thép tấm đan D<=18 | Vị trí nối cống, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,079 | tấn |
| 32 | Thép hình nắp đan thép | Vị trí nối cống, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,392 | tấn |
| 33 | Lắp đặt nắp đan thép | Vị trí nối cống, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,392 | tấn |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng | Vị trí nối cống, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường | Vị trí nối cống, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,561 | 100m2 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm | Vị trí nối cống, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Vị trí nối cống, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mac 250 | Vị trí nối cống, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,464 | m3 |
| 39 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250 | Vị trí nối cống, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,921 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm đan M250 | Vị trí nối cống, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,48 | m3 |
| 41 | Ống nhựa HDPE D315mm | Vị trí nối cống, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,322 | 100m |
| 42 | Sản xuất cửa van phẳng | Vị trí nối cống, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,322 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cửa van | Vị trí nối cống, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,322 | tấn |
| 44 | Mạ kẽm nhúng nóng thép hình cửa van | Vị trí nối cống, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.321,53 | kg |
| 45 | Tấm cao su dày 10mm | Vị trí nối cống, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,052 | m2 |
| 46 | Bu lông M16x120 | Vị trí nối cống, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 98 | cái |
| 47 | Tấm cao su dày 8mm | Vị trí nối cống, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,482 | m2 |
| 48 | Lắp đặt tấm đan | Vị trí nối cống, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt khuôn hầm | Vị trí nối cống, Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (khi tham gia dự thầu nhà thầu phải chào chi phí dự phòng là 103.536.841 đồng). Chi phí dự phòng sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu. | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi