Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201176878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201169057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và hỗ trợ cấp trên. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 22:28:00 đến ngày 2020-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,690,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 10 m, đất C3 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,8151 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,608 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3552 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 114,3649 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,626 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1471 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,3431 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,4176 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,3384 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,4878 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0662 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,544 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,605 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,2101 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2709 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp tôn nền (Tại mỏ Thạch Thành cách công trình 18,3 km) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 143,51 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,4351 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 7km, đất C3 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,4351 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 5T, đất C3 (10,3 km cuối) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,4351 | 100m3/1km |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,6499 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,4524 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5173 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,4008 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 44,8438 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,6204 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1049 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,1933 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,9955 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 62,591 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,5398 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,2972 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,311 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,914 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2227 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5326 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,9928 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2226 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0391 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,401 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,814 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0414 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0897 | tấn |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,063 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,2761 | m3 |
| 27 | Trát thành ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 41,448 | m2 |
| 28 | Láng bể tự hoại, dày 2 cm, VXM 100, PC30 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, vàn khuôn tấm đan | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1105 | tấn |
| 31 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,623 | m3 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC - HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 153,4279 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,4519 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,8527 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 584,3972 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.104,232 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 317,32 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 238,2 | m |
| 8 | Đắp phào chỉ đầu cột | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cột |
| 9 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 464,77 | m2 |
| 10 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 653,98 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,2559 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 580,1374 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn WC bằng gạch 300x300mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,4 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 80,1 | m2 |
| 15 | Láng tạo dốc VXM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 57,702 | m2 |
| 16 | Quột Flinkote chống thấm mỏi, sờ nụ, ụ văng … | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 57,702 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.211,719 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.780,989 | m2 |
| 19 | Tấm tôn đậy nắp lên mái 0,75x0x82, thang lên mái (Trọn bộ) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,4 | m2 |
| 21 | Gia công sản xuất lan can (Sơn + lắp dựng): | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,0545 | m2 |
| 22 | Gia công sản xuất thép tròn D60 (Sơn + lắp dựng): | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | m |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,0234 | m2 |
| 25 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, đất C3 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 27 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0554 | 100m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,725 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,35 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,835 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,835 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2222 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2666 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,646 | m2 |
| 35 | Sơn tường bồn hoa không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,646 | m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,3213 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2402 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0173 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2907 | tấn |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,3703 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,3703 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 174,5632 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,0762 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 51,951 | m |
| 45 | Ke chống bóo (3 cái/ m2) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.221 | cỏi |
| 46 | Cửa đi 02 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 47 | Cửa đi 01 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,66 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 02 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,424 | m2 |
| 50 | Vách kính cố định, vách nhựa lõi thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,55 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa sổ, thép đặc 14x14mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 52 | Tủ điện nhà | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt automat 3 pha, 60A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 54 | Cáp chôn ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 55 | Ông luồn cáp chôn ngần HDPE D63 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 56 | Vải nhựa bảo vệ cáp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 57 | Hộp COMPOSITE | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây đơn loại CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn loại CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 420 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn loại CU/XLPE/PVC 2x1,5mm3 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 580 | m |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn DOWNLINGT - COMPACT | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn chiếu cầu thang | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 65 | Điều khiển quạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 chiều kèm hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Đế âm tường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=100x100mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 89 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp nối | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | hộp |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa mềm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 76 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 77 | Giá đỡ bu lông, kẹp kiểm tra, lập là ...... | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 79 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 80 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép F10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 191 | m |
| 81 | Cọc đỡ dây | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m3 |
| 84 | Bình khí CO2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bình |
| 85 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bình |
| 86 | Hộp đựng bình chữa cháy nhôm kính 500x600x200 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 87 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D20 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D25 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D32 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR - D32 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút ren trong đường kính cút D= 20 mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê ren trong, đường kính cút D= 20 mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt nối thẳng ren trong, đường kính D= 20 mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê PPR, đường kính têD= 20 mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê PPR, đường kính têD= 32 mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê PPR, đường kính têD= 40x25 mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê PPR, đường kính têD= 20x25 mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hànPPR, đường kính côn D= 40 x25mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D= 25 mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D= 32 mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van D= 32 mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Van phao cơ D20 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Đầu bịt D20 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - D34 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - D48 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - D60 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 48mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PVC xiên, đường kính cút 110mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 118 | chậu rửa | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 125 | Bơm nước téc Q=3m3/h, H=20m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | cái |
| 127 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 90 mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 128 | Colie D90 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | cỏi |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,1987 | m3 |
| 2 | Đào hố ga, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,9214 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PCB40, đá 4x6 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,9865 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,3649 | m3 |
| 5 | Láng mương rãnh, vữa XM 75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,15 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,7201 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1088 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0767 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi