Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201176878-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201169057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và hỗ trợ cấp trên.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 22:28:00 đến ngày 2020-12-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,690,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 10 m, đất C3 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 7,8151 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 28,608 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,3552 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 114,3649 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,626 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,1471 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,3431 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 7,4176 tấn
9 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 35,3384 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 4,4878 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,408 100m2
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0662 tấn
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,544 tấn
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,605 100m3
15 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 5,2101 100m3
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,2709 100m3
17 Mua đất đắp tôn nền (Tại mỏ Thạch Thành cách công trình 18,3 km) Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 143,51 m3
18 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,4351 100m3
19 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,4351 100m3/1km
20 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 5T, đất C3 (10,3 km cuối) Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,4351 100m3/1km
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 15,6499 m3
2 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,4524 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,5173 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 4,4008 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 44,8438 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 4,6204 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,1049 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 5,1933 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,9955 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 62,591 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 6,5398 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 6,2972 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 6,311 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,914 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2227 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,5326 tấn
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,9928 m3
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2226 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0391 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,401 tấn
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,814 m3
22 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0414 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,188 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0897 tấn
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,063 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 4,2761 m3
27 Trát thành ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 41,448 m2
28 Láng bể tự hoại, dày 2 cm, VXM 100, PC30 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 7 m2
29 Ván khuôn gỗ, vàn khuôn tấm đan Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,014 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1105 tấn
31 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,623 m3
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 5 cái
C PHẦN KIẾN TRÚC - HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 153,4279 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 15,4519 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 27,8527 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 584,3972 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1.104,232 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 317,32 m2
7 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 238,2 m
8 Đắp phào chỉ đầu cột Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 12 cột
9 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 464,77 m2
10 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 653,98 m2
11 Bê tông nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 28,2559 m3
12 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 580,1374 m2
13 Lát nền, sàn WC bằng gạch 300x300mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 12,4 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 80,1 m2
15 Láng tạo dốc VXM M75 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 57,702 m2
16 Quột Flinkote chống thấm mỏi, sờ nụ, ụ văng … Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 57,702 m2
17 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1.211,719 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2.780,989 m2
19 Tấm tôn đậy nắp lên mái 0,75x0x82, thang lên mái (Trọn bộ) Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
20 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 12,4 m2
21 Gia công sản xuất lan can (Sơn + lắp dựng): Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 13,0545 m2
22 Gia công sản xuất thép tròn D60 (Sơn + lắp dựng): Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 43,2 m
23 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,81 m3
24 Lát đá bậc cầu thang Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 22,0234 m2
25 Đào móng tam cấp bằng thủ công, đất C3 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,52 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,84 m3
27 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0554 100m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 4,725 m3
29 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 28,35 m2
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,835 m3
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,835 m2
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2222 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2666 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 4,646 m2
35 Sơn tường bồn hoa không bả 1 nước lót 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 4,646 m2
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,3213 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2402 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0173 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2907 tấn
40 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,3703 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,3703 tấn
42 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 174,5632 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 4,0762 100m2
44 Tôn úp nóc Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 51,951 m
45 Ke chống bóo (3 cái/ m2) Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1.221 cỏi
46 Cửa đi 02 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 51,84 m2
47 Cửa đi 01 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 9,66 m2
48 Cửa sổ 02 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 64,8 m2
49 Cửa sổ 1 cánh mở hất Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,424 m2
50 Vách kính cố định, vách nhựa lõi thép Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 14,55 m2
51 Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa sổ, thép đặc 14x14mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 64,8 m2
52 Tủ điện nhà Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 cái
53 Lắp đặt automat 3 pha, 60A Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 13 cái
54 Cáp chôn ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 50 m
55 Ông luồn cáp chôn ngần HDPE D63 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 40 m
56 Vải nhựa bảo vệ cáp Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 40 m
57 Hộp COMPOSITE Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
58 Lắp đặt dây đơn loại CU/XLPE/PVC 1x6mm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 120 m
59 Lắp đặt dây đơn loại CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 420 m
60 Lắp đặt dây đơn loại CU/XLPE/PVC 2x1,5mm3 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 580 m
61 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 36 bộ
62 Lắp đặt đèn DOWNLINGT - COMPACT Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
63 Lắp đặt đèn chiếu cầu thang Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
64 Lắp đặt quạt trần Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 18 cái
65 Điều khiển quạt Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 18 cái
66 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 24 cái
67 Lắp đặt công tắc 2 chiều kèm hạt Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 cái
68 Đế âm tường Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 50 cái
69 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 6 cái
70 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 18 cái
71 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 48 cái
72 Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=100x100mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 89 hộp
73 Lắp đặt hộp nối Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 22 hộp
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 200 m
75 Lắp đặt ống nhựa mềm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 500 m
76 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 5 cái
77 Giá đỡ bu lông, kẹp kiểm tra, lập là ...... Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
78 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 6 cọc
79 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 85 m
80 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép F10mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 191 m
81 Cọc đỡ dây Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 40 cái
82 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 20,4 m3
83 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 95 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 20,4 m3
84 Bình khí CO2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 4 Bình
85 Bình bột chữa cháy MFZ4 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 Bình
86 Hộp đựng bình chữa cháy nhôm kính 500x600x200 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
87 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 cái
88 Lắp đặt ống nhựa PPR - D20 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,66 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR - D25 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR - D32 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PPR - D40 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,65 100m
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 15 cái
93 Lắp đặt cút nhựa PPR - D32 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 5 cái
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 8 cái
95 Lắp đặt cút ren trong đường kính cút D= 20 mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 10 cái
96 Lắp đặt tê ren trong, đường kính cút D= 20 mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 6 cái
97 Lắp đặt nối thẳng ren trong, đường kính D= 20 mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 16 cái
98 Lắp đặt tê PPR, đường kính têD= 20 mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 15 cái
99 Lắp đặt tê PPR, đường kính têD= 32 mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 6 cái
100 Lắp đặt tê PPR, đường kính têD= 40x25 mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 4 cái
101 Lắp đặt tê PPR, đường kính têD= 20x25 mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 12 cái
102 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hànPPR, đường kính côn D= 40 x25mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 4 cái
103 Lắp đặt van khóa, đường kính van D= 25 mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 cái
104 Lắp đặt van khóa, đường kính van D= 32 mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 cái
105 Lắp đặt van xả cặn, đường kính van D= 32 mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 cái
106 Van phao cơ D20 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 cái
107 Đầu bịt D20 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 16 cái
108 Lắp đặt ống nhựa uPVC - D34 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
109 Lắp đặt ống nhựa uPVC - D48 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
110 Lắp đặt ống nhựa uPVC - D60 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,6 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
113 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 12 cái
114 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 48mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 16 cái
115 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 16 cái
116 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 12 cái
117 Lắp đặt cút nhựa PVC xiên, đường kính cút 110mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 24 cái
118 chậu rửa Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
120 Lắp đặt gương soi Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 4 cái
121 Lắp đặt xí bệt Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
122 Lắp đặt hộp đựng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 cái
123 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 cái
124 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 bể
125 Bơm nước téc Q=3m3/h, H=20m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 cái
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,8 cái
127 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 90 mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 8 cái
128 Colie D90 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 32 cỏi
129 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 16 cái
D RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 14,1987 m3
2 Đào hố ga, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,9214 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PCB40, đá 4x6 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,9865 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 5,3649 m3
5 Láng mương rãnh, vữa XM 75 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 13,15 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,7201 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1088 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0767 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 52 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->