Gói thầu: Gói thầu số 14: Xây lắp các hạng mục (gồm: Đường HL chân đê; Đường mặt đê, dốc lên đê; Phần mái đê, Tường chắn; Thoát nước; Chiếu sáng; Cấp nước; Viễn thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201175972-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Xây lắp các hạng mục (gồm: Đường HL chân đê; Đường mặt đê, dốc lên đê; Phần mái đê, Tường chắn; Thoát nước; Chiếu sáng; Cấp nước; Viễn thông)
Số hiệu KHLCNT 20200932346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 17:03:00 đến ngày 2020-12-15 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 74,058,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG HÀNH LANG CHÂN ĐÊ VÀ ĐƯỜNG GOM
1 Đào hữu cơ, đào bùn bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,69 100m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,69 100m3
3 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,69 100m3
4 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,69 100m3
5 Đào đất nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 215,251 100m3
6 Đắp đất hè đường bằng đầm 16T, đầm chặt K90 (tận dụng); Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,609 100m3
B KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG
1 Xáo xới lu lèn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 45,983 100m3
2 Lu lèn mặt đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 45,983 100m3
3 Đắp cát nền đường bằng đầm 16T, đầm chặt K98; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 48,37 100m3
4 Thi công lớp vải địa kỹ thuật ngăn cách, cường độ 12kN/m; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 232,238 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 59,08 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 41,873 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 168,704 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 168,704 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 168,704 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 168,704 100m2
C HÈ ĐƯỜNG
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,635 100m2
2 Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công - bê tông móng vỉa M150, đá 2x4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 292,249 m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng vân đá M300 26x23x100cm, vữa XM mác100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.383,75 m
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng vân đá M300 18x22x100cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.492,1 m
5 Lắp đặt tấm đan rãnh biên,tấm vân đá M300 kích thước 30x50x6cm; vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.225,638 m2
6 Thi công lớp giấy dầu chống thấm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 69,844 100m2
7 Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công - bê tông móng hè M150, đá 2x4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 368,33 m3
8 Lát hè bằng gạch Bê tông xi măng vân đá 400x400x50mm; vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7.497,65 m2
D BÓ GỐC CÂY XANH
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng bó gốc cây M150, đá 2x4; xi măng PCB40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,02 m3
2 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng vân đá M300 10x15x100cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.310,8 m
3 Cây Sấu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 218 cây
E KHOÁ KÈ GẠCH XÂY
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Bê tông lót M100, đá 2x4; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 51,327 m3
2 Xây bó gáy bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 139,982 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,486 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,05 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa trung (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,05 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,298 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,298 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,298 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,298 100m2
10 Đắp cát nền đường bằng đầm 16T, đầm chặt K98; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,932 100m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,439 100m2
12 Đổ bê tông thương phẩm đổ thủ công, bê tông móng đường, mác 300 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 148,92 m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,879 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,439 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,439 100m2
16 Phá dỡ bê tông mặt đường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,341 100m3
17 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,341 100m3
18 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi=4km Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,341 100m3
19 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,341 100m3
20 Đào đá dăm bằng máy đào 1,25m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,407 100m3
21 Vận chuyển đá dăm bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,407 100m3
22 Vận chuyển đá dăm bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi=4km Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,407 100m3
23 Vận chuyển đá dăm bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,407 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,01 m3
25 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,55 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =8mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,094 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,165 tấn
28 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,24 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,122 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,239 tấn
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,501 100m2
32 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,17 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,02 m3
34 Đổ bê tông thương phẩmn bằng thủ công, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,63 m3
35 Ván khuôn thép. Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,907 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6,8mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,054 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,092 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,183 tấn
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,99 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,15 m3
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 131,98 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 131,98 m2
43 Công tác ốp gạch hoa gốm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,6 m2
F TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.851,35 m2
2 Sơn vạch kẻ ở hàng vỉa nơi nguy hiểm - chiều dày vạch sơn 2mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 77,48 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 125,25 m2
4 Gương cầu lồi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
5 Cột thép đỡ biển báo bằng thép ống D88.3mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 162,3 m
6 Lắp đặt cột và biển báo loại tròn, đường kính d=70cm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 70cm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo hình vuông, cạnh 70cm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt cột và biển chỉ dẫn hình chữ nhật bxh=160cmx100cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
10 Thi công cột Km bằng bê tông Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
11 Thi công Hm bằng bê tông Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 cái
G 2. HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG HÀNH LANG
H 2.1 THOÁT NƯỚC MƯA
I ĐÀO ĐẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,769 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, đầm chặt K95; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,388 100m3
J THOÁT NƯỚC PHẢI TUYẾN
1 Cát lót đệm móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,428 100m3
2 Lắp đặt đế cống D400, Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 451 1 cái
3 Lắp đặt ống cống BTCT D400-HL93, L=2.5m; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 150,2 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 38 mối nối
5 Lắp đặt đế cống D600, Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.503 1 cái
6 Lắp đặt ống cống BTCT D600-HL93, L=2.5m; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 501,12 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 126 mối nối
8 Cát lót đệm móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,773 100m3
9 Lắp đặt cống hộp BxH=0.6x0.6m, L=1.5m; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 51,753 1 đoạn cống
10 Lắp đặt cống hộp BxH=0.8x0.8m, L=1.5m; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 385,88 đoạn cống
11 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 51 mối nối
12 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 385 mối nối
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,17 m3
14 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 81,53 m3
15 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông bể ngăn mùi, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,21 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250, XMPCB40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,32 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,786 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,043 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,664 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,247 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,693 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,696 tấn
23 Đổ bê tông thương phẩm Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,12 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,072 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=12mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,416 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,768 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 cấu kiện
28 Bộ song chắn rác bằng gang tải trọng 125kN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 bộ
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 cái
30 Bộ nắp ga gang tải trọng 400KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 bộ
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 cái
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,73 m3
33 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 53,35 m3
34 Đổ bê tông thương phẩm đổ bẳng thủ công, bê tông bể ngăn mùi, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,51 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250, XMPCB40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,7 m3
36 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,937 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,027 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,04 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,155 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,058 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,457 tấn
42 Đổ bê tông thương phẩm đổ thủ côngBê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,95 m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,045 tấn
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=12mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,135 tấn
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,45 100m2
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25 cấu kiện
47 Bộ song chắn rác bằng gang tải trọng 250kN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25 bộ
48 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25 cái
49 Bộ nắp ga gang tải trọng 400KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25 bộ
50 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25 cái
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,43 m3
52 Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,63 m3
53 Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông bể ngăn mùi, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,64 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250, XMPCB40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,86 m3
55 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,816 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,009 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,333 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,042 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,339 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,746 tấn
61 Đổ bê tông thương phẩm bảng thủ công Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,82 m3
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,014 tấn
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=12mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,683 tấn
64 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,154 100m2
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cấu kiện
66 Bộ song chắn rác bằng gang tải trọng 250kN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
67 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
68 Bộ nắp ga gang tải trọng 400KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
69 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
K THOÁT NƯỚC TRÁI TUYẾN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,281 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, đầm chặt K95; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,863 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,01 m3
4 Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 98,65 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250, XMPCB40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,97 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,4 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,076 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,073 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,119 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,044 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,631 tấn
12 Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,58 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,084 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,916 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,085 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 65 cấu kiện
17 Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công. Bê tông tấm nắp trên hè, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,37 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,044 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2 100m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 65 cấu kiện
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn lưới chắn rác, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,28 m3
22 Bộ song chắn rác bằng gang tải trọng 250kN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 60 bộ
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 60 cái
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,65 m3
25 Đổ bê tông thương phẩm, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,73 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,381 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,003 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,171 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,005 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,519 tấn
31 Đổ bê tông thương phẩm Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,03 m3
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,006 tấn
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,131 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,069 100m2
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cấu kiện
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn lưới chắn rác, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,11 m3
37 Bộ song chắn rác bằng gang tải trọng 250kN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bộ
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
L 2.2 THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,71 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, đầm chặt K95; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,932 100m3
3 Đắp đá dăm 2x4 công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,022 100m3
4 Đổ bê tông thương phẩm, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 221,32 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =8mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,39 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 32,211 100m2
7 Đổ bê tông thương phẩm Bê tông tấm nắp rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 54,48 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=8mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,367 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,813 100m2
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3.405 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,851 100m
12 Nút bịt đầu nhựa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 851 cái
13 Vật liệu chèn khe bằng bitum Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 221,19 m2
14 Đổ bê tông thương phẩm mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,71 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,513 100m2
16 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 43,74 m3
17 Trát thân rãnh bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 195,05 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,25 m3
19 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ rãnh; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,006 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,154 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,514 tấn
22 Đổ bê tông thương phẩm Bê tông tấm nắp rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,03 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,123 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,402 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 124 cấu kiện
26 Khối lượng đất đào tận dụng để đắp còn thừa sử dụng đắp mái đê Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.957,68
M 3. HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 tủ
2 Lắp dựng cột đèn liền cần đơn 7m, bằng máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 cột
3 tháo cột đèn bằng máy, cột thép, cột cũ chiều cao cột <=8m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cột
4 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 73 cột
5 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m, cột tận dụng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cột
6 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, đôi chều cao cột <=8m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cột
7 Lắp đặt đèn Led 75W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 107 1 bộ
8 Lắp đặt chóa đèn tận dụng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 bộ
9 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,86 100m
10 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,88 100m
11 Tháo và Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 ( tận dụng) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,06 100m
12 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,14 100m
13 Lắp đặt dây đồng M10 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 36,38 100m
14 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 222 1 đầu cáp
15 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,88 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 37,74 100m
17 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 99,2 10 đầu cốt
18 đầu cốt đồng M16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 704 cái
19 đầu cốt đồng M6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 216 cái
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8 10 đầu cốt
21 Đầu cốt đồng M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
22 Lắp bảng điện cửa cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 102 bảng
23 Lắp bảng điện cửa cột (tận dụng) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 bảng
24 Đánh số cột thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,2 10 cột
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,252 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0252 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,315 m3
28 Lắp dựng khung móng tủ điện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,504 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,504 m3
31 khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29 bộ
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1095 tấn
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 49,92 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 49,92 m3
35 khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 118 bộ
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2588 tấn
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II, Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8646 100m3
38 Lắp đặt tiếp địa RC1 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 108 bộ
39 Lắp đặt tiếp địa RC3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
40 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2 100m
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0335 100m3
42 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,05 100m2
43 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,05 100m2
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0175 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0125 100m3
N 4. HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ HẠ TẦNG CẤP NƯỚC
O TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ
1 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,29 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,44 100m
3 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cái
4 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 160mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13 cái
5 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
6 Tê nhựa HDPE DN63x63 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cái
7 Cút nhựa DN63x90 độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 cái
8 Nút bịt HDPE DN63 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 cái
9 Trong kép DN50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cái
10 Măng sông ren ngoài DN63x2" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 36 cái
12 Miệng khóa gang Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cái
13 Ống dựng nhựa PVC class 1 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 m
14 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,44 100m
15 Nước xúc xả Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 302,8426 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,31 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,25 100m3
P Đấu trả cụm đồng hồ nhà dân – 111 cụm (khối lượng sau tính cho 1 cụm)
1 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
2 Van góc kèm van 1 chiều DN15 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
3 Van góc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
4 Ống nhựa HDPE DN25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,01 100m
5 Đai khởi thủy DN63x3/4" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
6 Măng sông ren ngoài DN25x3/4" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
7 Cút ren trong DN25x3/4" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Cút ren ngoài PPR DN25x3/4" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,01 100m
10 Cút PPR DN25x90 độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
11 Van ren Dn20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
12 Hộp bảo vệ đồng hồ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
13 Măng sông ren trong DN25x3/4" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
14 Băng keo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1
Q 5. HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
R TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI
S Lắp đặt tuyến ống tạm
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,13 100m
2 Khấu hao Ống nhựa HDPE D250mm dày 11,9mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 201,3 m
3 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
4 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
5 Cút gang BB DN250x90 độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
6 Cút hàn HDPE DN250x90 độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
7 Tê gang BBB DN250x150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
8 Mối nối mềm EB DN250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
9 Mối nối mềm EB DN150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
10 Miệng khóa gang Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
11 Ống dựng nhựa PVC class 1 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 m
12 Nước xúc xả Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 169,56 m3
13 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=250mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,13 100m
14 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,13 100m
15 Bóc dỡ tuyến ống gang DN250 hiện có Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 332,8333 đoạn ống
16 Bóc dỡ ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,43 100m
17 Tháo trụ cứu hoả đường kính 100mm hiện có Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
18 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,36 100m
19 Ống thép hàn xoắn DN250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7 100m
20 Lắp đặt lại ống gang hiện có đoạn ống dài 6m, đường kính ống D250mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 323,8333 đoạn ống
21 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D250mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 323 mối nối
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,96 100m
23 Lắp đặt lại ống nhựa HDPE hiện có phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,19 100m
24 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
26 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 cái
27 Cút gang BB DN250x90 độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
28 Cút gang EE DN250x22.5 độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
29 Cút gang BB DN150x90 độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
30 Cút nhựa HDPE DN160x90 độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
31 Cút nhựa HDPE DN160x22,5 độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
32 Tê gang BBB DN250x250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
33 Tê gang EEB DN250x100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
34 Tê gang BBB DN150x150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
35 Tê gang BBB DN150x100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
36 Tê nhựa HDPE DN160x160 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
37 Tê nhựa HDPE DN160x110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22 cái
38 Tê nhựa HDPE DN110x110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
39 Bu gang BU DN250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
40 Côn gang BB DN250x150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
41 Côn gang BB DN150x100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
42 Côn hàn HDPE DN160x110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
43 Mối nối mềm EB DN250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
44 Mối nối mềm EB DN150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
45 Mối nối mềm EB DN100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 cái
46 Đầu nối bích HDPE DN160 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
47 Đầu nối bích HDPE DN110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23 cái
48 Bích thép rỗng DN250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cặp bích
49 Bích thép rỗng DN150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,5 cặp bích
50 Bích thép rỗng DN100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,5 cặp bích
51 Bích thép đặc DN150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5 cặp bích
52 Miệng khóa gang Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 42 cái
53 Ống dựng nhựa PVC class 1 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 42 m
54 Ống thép hàn xoắn DN250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,02 100m
55 Bích đặc DN100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5 cặp bích
56 Ống TTK DN25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,06 100m
57 Van ren DN25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
58 Măng sông TTK DN25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
59 Trong kép TTK DN25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
60 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
61 Chụp van xả khí DN200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 m
62 Nắp đậy thép lá dày 6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,866 kg
63 Bản lề Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 bộ
64 Khóa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,23 100m
66 Măng sông 1 đầu bích HDPE DN110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23 cái
67 Cút nhựa hàn HDPE DN110x90 độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 46 cái
68 Bích thép rỗng DN100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,5 cặp bích
69 Côn thép DN125/100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23 cái
70 Trụ cứu hoả 3 họng xả lắp mới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cái
71 Trụ cứu hoả 3 họng xả tận dụng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
72 Van BB DN150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
73 Đồng hồ cơ DN150 tận dụng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
74 Mối nối mềm EB DN150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
75 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,022 100m
76 Bích thép rỗng DN150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cặp bích
77 Lá chắn thép DN150x300 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
T Phần xây dựng
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,29 100m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3483 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,74 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,462 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 252,8 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,52 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,6 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,74 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,74 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,74 100m3
11 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,42 100m
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,93 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,93 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,93 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,863 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,99 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,253 100m2
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3381 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1932 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,024 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0022 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,36 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,58 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,18 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,283 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,16 tấn
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0383 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0415 100m3
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
30 Nắp ga gang Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 nắp
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,988 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0328 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,632 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,696 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0612 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,486 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1226 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0773 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,204 m3
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1472 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0648 100m3
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
43 Nắp ga gang Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 nắp
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,96 m3
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0576 100m2
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1332 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cấu kiện
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,496 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,68 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4368 100m2
51 Đai thép giữ ống Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 117 cái
52 Bu lông M14x100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 234 cái
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,576 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,08 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1008 100m2
56 Đai thép giữ ống Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
57 Bu lông M14x100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 54 cái
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,064 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,18 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,016 100m2
61 Đai thép giữ ống Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
62 Bu lông M16x100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
U 6. HẠNG MỤC: VIỄN THÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,4526 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,787 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,4282 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9131 100m3
5 Lắp đặt ống nong 1 đầu, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,46 100 m ống
6 Lắp đặt ống nong 1 đầu, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 69,45 100 m ống
7 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 536 bộ
8 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 328 nút bịt ống
9 Lắp đặt nong 1 đầu, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,56 100m
10 Lắp đặt bộ măng xông cho ống dẫn cáp PVC nối ống cho ống nhựa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 32 1 bộ
11 Đai bắt ống Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 156 cái
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8993 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,7309 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 32,874 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 139,787 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,749 m3
17 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,9281 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (1 mặt) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 61,4195 m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể dưới hè Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2818 tấn
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,1086 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 69 cấu kiện
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 78 cái
23 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,7127 100m
24 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,6486 m3
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4395 100m3
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3052 100m3
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1831 100m3
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,2207 100m2
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,2207 100m2
30 Tháo dỡ gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,717 m2
31 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,717 m2
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0154 100m3
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5924 100m3
34 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,7438 100m
35 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 66,0589 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 43,3823 m3
37 Đắp đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2642 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,8393 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,8393 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,8393 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,0371 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,0371 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,0371 100m3
V 7. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG MẶT ĐÊ VÀ DỐC LÊN ĐÊ
W CÔNG TÁC ĐẤT
1 Đào đất nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 38,5783 100m3
2 Lu lèn mặt đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,3424 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 35,0907 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới(phần đá dăm tận dụng) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,1414 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,5108 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 31,8004 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 233,5167 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 233,5167 100m2
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,289 100m3
10 Thi công lớp giấy dầu chống thấm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,6299 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 300 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 183,12 m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,2598 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (loại C19,), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,6299 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,6299 100m2
X HÈ ĐƯỜNG
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,734 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 238,86 m3
3 Lắp đặt bó vỉa vân đá 18x53x100cm; M100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3.158,79 m
4 Lắp đặt bó vỉa vân đá 18x22x100cm; M100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3.386,97 m
5 Lắp đặt tấm đan vân đá, kích thước 30x50x6cm; M100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 836,85 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù mặt hè trái chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 119,88 m3
7 Thi công lớp giấy dầu chống thấm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,9494 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hè, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 111,6 m3
9 Lát hè đường bằng gạch bê tông xi măng vân đá 400x400x30mm; M100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3.368,94 m2
Y KHÓA KÈ GẠCH XÂY
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 65,92 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 241,7 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vuốt cửa khẩu, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,99 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0352 100m2
5 Cát đệm dày 5cm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,8107 100m3
6 Lát gạch block tự chèn, bằng gạch bê tông xi măng 198x163 mmM200 vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3.436,35 m2
7 Tháo dỡ bó vỉa thẳng 18x22x100cm để tận dụng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.811,79 m
8 Bó vỉa hè tận dụng bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 100 (tận dụng vỉa hè đường mặt đê) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.811,79 m
9 Vữa lót bó gốc cây dày 5cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3.699,4 m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gốc cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,75 m3
11 Trồng cây hoa giấy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 519 cây
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng giàn hoa giấy, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,38 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,0706 100m2
14 Gia công giàn hoa giấy khung tròn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,1257 tấn
15 Lắp dựng thép giàn hoa giấy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,1257 tấn
Z XỬ LÝ CAO SU MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,04 100m
2 Đào kết cấu mặt đường bê tông nhựa bằng máy đào 1.25m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,8697 100m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,8697 100m3
4 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,8697 100m3
5 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,8697 100m3
6 Đào kết cấu đá dăm móng đường hiện trạng bằng máy đào 1.25m3, (tận dụng để đắp cấp phối lớp dưới) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,0814 100m3
7 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,3355 100m3
8 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,3355 100m3
9 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,3355 100m3
10 Đào đất nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,5407 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng đầm 16T, đầm chặt K98; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,013 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,6775 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,0065 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,71 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,71 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34,75 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 107,98 m3
18 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,64 m2
19 Phá dỡ bê tông mặt đường + tường chắn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,9269 100m3
20 Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,9269 100m3
21 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,9269 100m3
22 Vận chuyển bê tông bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,9269 100m3
23 Đào kết cấu đá dăm móng đường hiện trạng bằng máy đào 1.25m3, (tận dụng để đắp cấp phối lớp dưới) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,3955 100m3
AA 8. HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG MẶT ĐÊ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,691 100m3
2 Đắp đất hoàn trả mang rãnh bằng đầm cóc, đầm chặt K95; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,737 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,22 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,7 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,15 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,002 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,161 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,002 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,161 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,25 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,001 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,028 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,014 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cấu kiện
15 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,267 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,5 m3
17 Xây thân ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,27 m3
18 Trát thân ga bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,31 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,84 m3
20 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,206 100m2
21 Lưới chắn rác gang, giá đỡ gang (ga thu trực tiép) -250KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 38 bộ
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 38 cái
AB RÃNH MÁI ĐÊ 20x25 MÁI ĐÊ
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng rãnh; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,879 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,1 m3
3 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,12 m3
4 Trát thân rãnh bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 210,97 m2
5 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông giằng đỉnh rãnh; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,498 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông giằng đỉnh rãnh M200, đá 1x2; xi măng PCB40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,29 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,55 m3
8 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,186 100m2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,931 tấn
10 Lắp dựng tấm đan nắp rãnh; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 76 cấu kiện
AC CHÂN ĐÊ B=0.3M
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy rãnh; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,419 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 55,33 m3
3 Xây thân rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 72,83 m3
4 Trát thân rãnh bằng vữa xi măng mác 75, dày 2cm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 520,19 m2
5 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông giằng dọc rãnh; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,769 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông giằng dọc rãnh M200, đá 2x4; xi măng PCB40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 41,62 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,72 m3
8 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,19 tấn
9 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,101 100m2
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 96 cái
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,38 m2
AD 9. HẠNG MỤC: PHẦN MÁI ĐÊ, TƯỜNG CHẮN
AE CHỈNH TRANG MÁI ĐÊ
1 Đào đất không phù hợp bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 36,753 100m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 36,753 100m3
3 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 36,753 100m3
4 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 36,753 100m3
5 Đào ta luy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 149,505 100m3
6 Đắp đất mái taluy bằng đầm cóc, đầm chặt K95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 60,207 100m3
7 Đắp đất mái taluy bằng đầm 16T, đầm chặt K95 (tận dụng đất đào để đắp); Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 236,378 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 150,495 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 150,495 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 150,495 100m3
11 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 88 100m2
12 Mua cỏ trồng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12.783,12 m2
13 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 215,831 100m2
AF TƯỜNG CHẮN MÁI ĐÊ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 334,48 m3
2 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng tường chắn; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,67 100m2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính d=8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,216 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính d=10mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,314 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm;14mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 47,923 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.199,57 m3
7 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân tường; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 104,968 100m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép thân tường, đường kính d=8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,691 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép thân tường, đường kính d=10mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,558 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =12mm; 14mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 56,013 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.349,18 m3
12 Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng tường, loại ống PVC D42 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,212 100m
13 Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng tường, loại ống PVC D76 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,568 100m
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,253 100m3
15 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,46 100m2
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.610,62 m2
17 Thép hàn lưới chắn rác Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 61,5 kg
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,065 100m
19 Lắp đặt cút PVC D150mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 50 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,362 100m
21 Tê thu 42/110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 921 cái
22 Tê thu 76/110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 588 cái
23 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng tường chắn; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,105 100m2
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 57,6 m3
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 52,8 m3
26 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân tường; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,011 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,4 m3
28 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,66 m2
AG 10. HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ – 2 ĐIẾM (KHỐI LƯỢNG SAU TÍNH CHO 1 ĐIẾM)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,73 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 39,13 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4489 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4489 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4489 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,0456 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7625 100m3
8 Đất thừa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2831 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,58 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8713 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1397 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,129 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm gằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,21 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7375 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép =6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0461 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2208 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4136 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,63 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7844 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6,8mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5944 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,05 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,29 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 139,8 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 80,65 m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng mò Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 80,65 m2
26 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, , sơn bóng mờ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 139,8 m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0389 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô + giằng cửa, đường kính =6mm, cao <=4 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0155 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0335 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,54 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4488 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính =6mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0495 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính =16mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3245 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,47 m3
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 44,88 m2
36 Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,244 m2
37 Lát gạch đỏ KT400x400 , vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 55,45 m2
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. Cát tôn nền Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0555 100m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc hiên, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,72 m3
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,91 m2
41 Lát gạch đỏ KT400x400 bậc hiên , vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,02 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100, dày 5cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,08 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chắn sân, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,01 m3
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,83 m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,92 m3
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,025 100m3
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3221 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0759 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép =16mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3615 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,43 m3
51 Trát dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 32,21 m2
52 Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 32,21 m2
53 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5562 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0734 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5069 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,03 m3
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 55,62 m2
58 Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 55,62 m2
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,15 m3
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 77,74 m2
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sê nô, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,08 m3
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 41,08 m2
63 Sơn tường sê nô không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,54 m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,73 m3
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép =6,8mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0548 tấn
66 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,11 100m2
67 Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0036 100m2
68 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép chớp cửa, d=6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0046 tấn
69 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan cửa chớp, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,02 m3
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
71 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0379 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0349 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0049 tấn
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,24 m3
75 Gia công xà gồ thép C100x50x13x1,2mm mạ kẽm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2741 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2741 tấn
77 Lợp tôn chống nóng lớp mái dày 0,47mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7307 100m2
78 Lợp tôn úp nóc B=30cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0304 100m2
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,08 100m
80 Lắp đặtcút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
81 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
82 Cầu chắn rác Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
83 Đai đeo ống nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
84 Gia công hoa sắt của sổ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2242 tấn
85 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,56 m2
86 Gia công cửa tôn tráng kẽm, cửa sổ , cửa đi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,49 m2
87 Thép L40x40x5 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 310,6 kg
88 Tôn tráng kẽm dày 1mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,39 m2
89 Bản lề cối chôn tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 37 cái
90 Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,49 m2
91 Lắp dựng cửa sổ, cửa đi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,49 m2
92 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
93 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
94 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
95 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 70 m
98 Lắp bảng điện E4FC 3/6L Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
99 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
100 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
101 hồ lô sứ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
102 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
103 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,28 m
104 Thép D10mm, cọc đỡ dài 25cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3825 kg
105 Thanh tiếp địa dẹt L40x4mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,3051 kg
106 Cọc tiếp địa L63x63x4mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 76,05 kg
107 Bu lông M10x80 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
108 Bàn ghế họp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
109 Bàn ghế làm việc 1,2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
110 Giường đơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 2,3%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->