Gói thầu: Gói thầu số 14: Xây lắp các hạng mục (gồm: Đường HL chân đê; Đường mặt đê, dốc lên đê; Phần mái đê, Tường chắn; Thoát nước; Chiếu sáng; Cấp nước; Viễn thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201175972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Xây lắp các hạng mục (gồm: Đường HL chân đê; Đường mặt đê, dốc lên đê; Phần mái đê, Tường chắn; Thoát nước; Chiếu sáng; Cấp nước; Viễn thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200932346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 17:03:00 đến ngày 2020-12-15 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 74,058,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG HÀNH LANG CHÂN ĐÊ VÀ ĐƯỜNG GOM | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đào bùn bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,69 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,69 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,69 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,69 | 100m3 |
| 5 | Đào đất nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 215,251 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hè đường bằng đầm 16T, đầm chặt K90 (tận dụng); | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,609 | 100m3 |
| B | KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xáo xới lu lèn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45,983 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn mặt đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45,983 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường bằng đầm 16T, đầm chặt K98; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48,37 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp vải địa kỹ thuật ngăn cách, cường độ 12kN/m; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 232,238 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59,08 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,873 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 168,704 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 168,704 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 168,704 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 168,704 | 100m2 |
| C | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,635 | 100m2 |
| 2 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công - bê tông móng vỉa M150, đá 2x4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 292,249 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng vân đá M300 26x23x100cm, vữa XM mác100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.383,75 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng vân đá M300 18x22x100cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.492,1 | m |
| 5 | Lắp đặt tấm đan rãnh biên,tấm vân đá M300 kích thước 30x50x6cm; vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.225,638 | m2 |
| 6 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 69,844 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công - bê tông móng hè M150, đá 2x4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 368,33 | m3 |
| 8 | Lát hè bằng gạch Bê tông xi măng vân đá 400x400x50mm; vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7.497,65 | m2 |
| D | BÓ GỐC CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng bó gốc cây M150, đá 2x4; xi măng PCB40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,02 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng vân đá M300 10x15x100cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.310,8 | m |
| 3 | Cây Sấu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 218 | cây |
| E | KHOÁ KÈ GẠCH XÂY | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Bê tông lót M100, đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51,327 | m3 |
| 2 | Xây bó gáy bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 139,982 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,05 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa trung (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,05 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,298 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,298 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,298 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,298 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát nền đường bằng đầm 16T, đầm chặt K98; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,932 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,439 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thương phẩm đổ thủ công, bê tông móng đường, mác 300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 148,92 | m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,879 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,439 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,439 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ bê tông mặt đường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,341 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,341 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi=4km | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,341 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,341 | 100m3 |
| 20 | Đào đá dăm bằng máy đào 1,25m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,407 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,407 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đá dăm bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi=4km | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,407 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đá dăm bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,407 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,55 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =8mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,501 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,17 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thương phẩmn bằng thủ công, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,63 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,907 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6,8mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,99 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,15 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 131,98 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 131,98 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch hoa gốm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| F | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.851,35 | m2 |
| 2 | Sơn vạch kẻ ở hàng vỉa nơi nguy hiểm - chiều dày vạch sơn 2mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 77,48 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 125,25 | m2 |
| 4 | Gương cầu lồi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cột thép đỡ biển báo bằng thép ống D88.3mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 162,3 | m |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo loại tròn, đường kính d=70cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 70cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo hình vuông, cạnh 70cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển chỉ dẫn hình chữ nhật bxh=160cmx100cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Thi công cột Km bằng bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Thi công Hm bằng bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| G | 2. HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG HÀNH LANG | |||
| H | 2.1 THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| I | ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,769 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, đầm chặt K95; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,388 | 100m3 |
| J | THOÁT NƯỚC PHẢI TUYẾN | |||
| 1 | Cát lót đệm móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,428 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt đế cống D400, | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 451 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt ống cống BTCT D400-HL93, L=2.5m; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150,2 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt đế cống D600, | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.503 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt ống cống BTCT D600-HL93, L=2.5m; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 501,12 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 126 | mối nối |
| 8 | Cát lót đệm móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,773 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp BxH=0.6x0.6m, L=1.5m; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51,753 | 1 đoạn cống |
| 10 | Lắp đặt cống hộp BxH=0.8x0.8m, L=1.5m; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 385,88 | đoạn cống |
| 11 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51 | mối nối |
| 12 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 385 | mối nối |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,17 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 81,53 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông bể ngăn mùi, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,21 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250, XMPCB40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,786 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,664 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,693 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,696 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thương phẩm Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,12 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,416 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | cấu kiện |
| 28 | Bộ song chắn rác bằng gang tải trọng 125kN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 30 | Bộ nắp ga gang tải trọng 400KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,73 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,35 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bẳng thủ công, bê tông bể ngăn mùi, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,51 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250, XMPCB40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,937 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,04 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,058 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,457 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thương phẩm đổ thủ côngBê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,95 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,135 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | cấu kiện |
| 47 | Bộ song chắn rác bằng gang tải trọng 250kN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 49 | Bộ nắp ga gang tải trọng 400KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,63 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông bể ngăn mùi, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250, XMPCB40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,816 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,746 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thương phẩm bảng thủ công Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,82 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,683 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 66 | Bộ song chắn rác bằng gang tải trọng 250kN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Bộ nắp ga gang tải trọng 400KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| K | THOÁT NƯỚC TRÁI TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,281 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, đầm chặt K95; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,863 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,01 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 98,65 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250, XMPCB40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,97 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,4 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,073 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,631 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,58 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,916 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,085 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65 | cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công. Bê tông tấm nắp trên hè, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65 | cấu kiện |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn lưới chắn rác, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 22 | Bộ song chắn rác bằng gang tải trọng 250kN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,73 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,381 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,519 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thương phẩm Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn lưới chắn rác, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 37 | Bộ song chắn rác bằng gang tải trọng 250kN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| L | 2.2 THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,71 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, đầm chặt K95; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,932 | 100m3 |
| 3 | Đắp đá dăm 2x4 công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,022 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 221,32 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =8mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,39 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,211 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thương phẩm Bê tông tấm nắp rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54,48 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=8mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,367 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,813 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.405 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,851 | 100m |
| 12 | Nút bịt đầu nhựa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 851 | cái |
| 13 | Vật liệu chèn khe bằng bitum | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 221,19 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thương phẩm mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,71 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,513 | 100m2 |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43,74 | m3 |
| 17 | Trát thân rãnh bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 195,05 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,25 | m3 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ rãnh; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,006 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,514 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thương phẩm Bê tông tấm nắp rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,03 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,123 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,402 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 124 | cấu kiện |
| 26 | Khối lượng đất đào tận dụng để đắp còn thừa sử dụng đắp mái đê | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.957,68 | |
| M | 3. HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn liền cần đơn 7m, bằng máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cột |
| 3 | tháo cột đèn bằng máy, cột thép, cột cũ chiều cao cột <=8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 73 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m, cột tận dụng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, đôi chều cao cột <=8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 7 | Lắp đặt đèn Led 75W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 107 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt chóa đèn tận dụng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,86 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,88 | 100m |
| 11 | Tháo và Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 ( tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,06 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng M10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,38 | 100m |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 222 | 1 đầu cáp |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,88 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37,74 | 100m |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 99,2 | 10 đầu cốt |
| 18 | đầu cốt đồng M16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 704 | cái |
| 19 | đầu cốt đồng M6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 216 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cốt đồng M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 102 | bảng |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột (tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bảng |
| 24 | Đánh số cột thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,2 | 10 cột |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 28 | Lắp dựng khung móng tủ điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,504 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,504 | m3 |
| 31 | khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1095 | tấn |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,92 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,92 | m3 |
| 35 | khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 118 | bộ |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2588 | tấn |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II, | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8646 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt tiếp địa RC1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 108 | bộ |
| 39 | Lắp đặt tiếp địa RC3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0335 | 100m3 |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 43 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0175 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0125 | 100m3 |
| N | 4. HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ HẠ TẦNG CẤP NƯỚC | |||
| O | TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 160mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tê nhựa HDPE DN63x63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Cút nhựa DN63x90 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Nút bịt HDPE DN63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Trong kép DN50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Măng sông ren ngoài DN63x2" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 12 | Miệng khóa gang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Ống dựng nhựa PVC class 1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,44 | 100m |
| 15 | Nước xúc xả | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 302,8426 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,31 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,25 | 100m3 |
| P | Đấu trả cụm đồng hồ nhà dân – 111 cụm (khối lượng sau tính cho 1 cụm) | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Van góc kèm van 1 chiều DN15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Van góc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ống nhựa HDPE DN25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 5 | Đai khởi thủy DN63x3/4" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Măng sông ren ngoài DN25x3/4" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cút ren trong DN25x3/4" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cút ren ngoài PPR DN25x3/4" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 10 | Cút PPR DN25x90 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Van ren Dn20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Măng sông ren trong DN25x3/4" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Băng keo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | |
| Q | 5. HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| R | TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI | |||
| S | Lắp đặt tuyến ống tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,13 | 100m |
| 2 | Khấu hao Ống nhựa HDPE D250mm dày 11,9mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 201,3 | m |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cút gang BB DN250x90 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cút hàn HDPE DN250x90 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tê gang BBB DN250x150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Mối nối mềm EB DN250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Mối nối mềm EB DN150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Miệng khóa gang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Ống dựng nhựa PVC class 1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Nước xúc xả | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 169,56 | m3 |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=250mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,13 | 100m |
| 14 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,13 | 100m |
| 15 | Bóc dỡ tuyến ống gang DN250 hiện có | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 332,8333 | đoạn ống |
| 16 | Bóc dỡ ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,43 | 100m |
| 17 | Tháo trụ cứu hoả đường kính 100mm hiện có | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 19 | Ống thép hàn xoắn DN250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 20 | Lắp đặt lại ống gang hiện có đoạn ống dài 6m, đường kính ống D250mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 323,8333 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D250mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 323 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,96 | 100m |
| 23 | Lắp đặt lại ống nhựa HDPE hiện có phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,19 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 27 | Cút gang BB DN250x90 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cút gang EE DN250x22.5 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Cút gang BB DN150x90 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cút nhựa HDPE DN160x90 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cút nhựa HDPE DN160x22,5 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Tê gang BBB DN250x250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Tê gang EEB DN250x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Tê gang BBB DN150x150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Tê gang BBB DN150x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Tê nhựa HDPE DN160x160 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Tê nhựa HDPE DN160x110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 38 | Tê nhựa HDPE DN110x110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Bu gang BU DN250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Côn gang BB DN250x150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Côn gang BB DN150x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Côn hàn HDPE DN160x110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Mối nối mềm EB DN250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Mối nối mềm EB DN150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Mối nối mềm EB DN100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 46 | Đầu nối bích HDPE DN160 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 47 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 48 | Bích thép rỗng DN250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 49 | Bích thép rỗng DN150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,5 | cặp bích |
| 50 | Bích thép rỗng DN100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,5 | cặp bích |
| 51 | Bích thép đặc DN150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 52 | Miệng khóa gang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 53 | Ống dựng nhựa PVC class 1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42 | m |
| 54 | Ống thép hàn xoắn DN250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 55 | Bích đặc DN100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 56 | Ống TTK DN25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 57 | Van ren DN25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Măng sông TTK DN25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Trong kép TTK DN25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Chụp van xả khí DN200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 62 | Nắp đậy thép lá dày 6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,866 | kg |
| 63 | Bản lề | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 64 | Khóa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 66 | Măng sông 1 đầu bích HDPE DN110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 67 | Cút nhựa hàn HDPE DN110x90 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 68 | Bích thép rỗng DN100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,5 | cặp bích |
| 69 | Côn thép DN125/100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 70 | Trụ cứu hoả 3 họng xả lắp mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 71 | Trụ cứu hoả 3 họng xả tận dụng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Van BB DN150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Đồng hồ cơ DN150 tận dụng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Mối nối mềm EB DN150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | 100m |
| 76 | Bích thép rỗng DN150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 77 | Lá chắn thép DN150x300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| T | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,29 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3483 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,74 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,462 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 252,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,52 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,6 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,74 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,74 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,74 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,42 | 100m |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,93 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,93 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,93 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,863 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,99 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,253 | 100m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3381 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1932 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,283 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0383 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0415 | 100m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Nắp ga gang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | nắp |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0612 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1226 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0773 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1472 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0648 | 100m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Nắp ga gang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | nắp |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1332 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4368 | 100m2 |
| 51 | Đai thép giữ ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 117 | cái |
| 52 | Bu lông M14x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 234 | cái |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 56 | Đai thép giữ ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 57 | Bu lông M14x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 61 | Đai thép giữ ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Bu lông M16x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| U | 6. HẠNG MỤC: VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,4526 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,787 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,4282 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9131 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nong 1 đầu, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,46 | 100 m ống |
| 6 | Lắp đặt ống nong 1 đầu, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 69,45 | 100 m ống |
| 7 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 536 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 328 | nút bịt ống |
| 9 | Lắp đặt nong 1 đầu, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 10 | Lắp đặt bộ măng xông cho ống dẫn cáp PVC nối ống cho ống nhựa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | 1 bộ |
| 11 | Đai bắt ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 156 | cái |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8993 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,7309 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,874 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 139,787 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,749 | m3 |
| 17 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,9281 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (1 mặt) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61,4195 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể dưới hè | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2818 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,1086 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 69 | cấu kiện |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 78 | cái |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,7127 | 100m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,6486 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4395 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3052 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1831 | 100m3 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2207 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2207 | 100m2 |
| 30 | Tháo dỡ gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,717 | m2 |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,717 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0154 | 100m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5924 | 100m3 |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,7438 | 100m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 66,0589 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43,3823 | m3 |
| 37 | Đắp đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2642 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,8393 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,8393 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,8393 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,0371 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,0371 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,0371 | 100m3 |
| V | 7. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG MẶT ĐÊ VÀ DỐC LÊN ĐÊ | |||
| W | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,5783 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn mặt đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,3424 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,0907 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới(phần đá dăm tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,1414 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,5108 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,8004 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 233,5167 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 233,5167 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,289 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,6299 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 183,12 | m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,2598 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (loại C19,), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,6299 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,6299 | 100m2 |
| X | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,734 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 238,86 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa vân đá 18x53x100cm; M100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.158,79 | m |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa vân đá 18x22x100cm; M100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.386,97 | m |
| 5 | Lắp đặt tấm đan vân đá, kích thước 30x50x6cm; M100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 836,85 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù mặt hè trái chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 119,88 | m3 |
| 7 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,9494 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hè, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 111,6 | m3 |
| 9 | Lát hè đường bằng gạch bê tông xi măng vân đá 400x400x30mm; M100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.368,94 | m2 |
| Y | KHÓA KÈ GẠCH XÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65,92 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 241,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vuốt cửa khẩu, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 5 | Cát đệm dày 5cm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8107 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch block tự chèn, bằng gạch bê tông xi măng 198x163 mmM200 vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.436,35 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bó vỉa thẳng 18x22x100cm để tận dụng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.811,79 | m |
| 8 | Bó vỉa hè tận dụng bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 100 (tận dụng vỉa hè đường mặt đê) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.811,79 | m |
| 9 | Vữa lót bó gốc cây dày 5cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.699,4 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gốc cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,75 | m3 |
| 11 | Trồng cây hoa giấy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 519 | cây |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng giàn hoa giấy, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,38 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,0706 | 100m2 |
| 14 | Gia công giàn hoa giấy khung tròn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,1257 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thép giàn hoa giấy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,1257 | tấn |
| Z | XỬ LÝ CAO SU MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,04 | 100m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường bê tông nhựa bằng máy đào 1.25m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8697 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8697 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8697 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8697 | 100m3 |
| 6 | Đào kết cấu đá dăm móng đường hiện trạng bằng máy đào 1.25m3, (tận dụng để đắp cấp phối lớp dưới) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,0814 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3355 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3355 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3355 | 100m3 |
| 10 | Đào đất nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,5407 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng đầm 16T, đầm chặt K98; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,013 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,6775 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,0065 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,71 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,71 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,75 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 107,98 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 19 | Phá dỡ bê tông mặt đường + tường chắn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,9269 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,9269 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,9269 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,9269 | 100m3 |
| 23 | Đào kết cấu đá dăm móng đường hiện trạng bằng máy đào 1.25m3, (tận dụng để đắp cấp phối lớp dưới) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,3955 | 100m3 |
| AA | 8. HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG MẶT ĐÊ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,691 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả mang rãnh bằng đầm cóc, đầm chặt K95; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,737 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 17 | Xây thân ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,27 | m3 |
| 18 | Trát thân ga bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,31 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 21 | Lưới chắn rác gang, giá đỡ gang (ga thu trực tiép) -250KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38 | cái |
| AB | RÃNH MÁI ĐÊ 20x25 MÁI ĐÊ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng rãnh; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,879 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,1 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,12 | m3 |
| 4 | Trát thân rãnh bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 210,97 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông giằng đỉnh rãnh; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,498 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông giằng đỉnh rãnh M200, đá 1x2; xi măng PCB40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,931 | tấn |
| 10 | Lắp dựng tấm đan nắp rãnh; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 76 | cấu kiện |
| AC | CHÂN ĐÊ B=0.3M | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy rãnh; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,419 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,33 | m3 |
| 3 | Xây thân rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72,83 | m3 |
| 4 | Trát thân rãnh bằng vữa xi măng mác 75, dày 2cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 520,19 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông giằng dọc rãnh; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,769 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông giằng dọc rãnh M200, đá 2x4; xi măng PCB40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,62 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,38 | m2 |
| AD | 9. HẠNG MỤC: PHẦN MÁI ĐÊ, TƯỜNG CHẮN | |||
| AE | CHỈNH TRANG MÁI ĐÊ | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,753 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,753 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,753 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,753 | 100m3 |
| 5 | Đào ta luy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 149,505 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái taluy bằng đầm cóc, đầm chặt K95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60,207 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất mái taluy bằng đầm 16T, đầm chặt K95 (tận dụng đất đào để đắp); | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 236,378 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150,495 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150,495 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150,495 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 88 | 100m2 |
| 12 | Mua cỏ trồng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12.783,12 | m2 |
| 13 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 215,831 | 100m2 |
| AF | TƯỜNG CHẮN MÁI ĐÊ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 334,48 | m3 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng tường chắn; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,67 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính d=8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,216 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính d=10mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,314 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm;14mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,923 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.199,57 | m3 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân tường; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 104,968 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân tường, đường kính d=8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,691 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân tường, đường kính d=10mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,558 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =12mm; 14mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56,013 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.349,18 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng tường, loại ống PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,212 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng tường, loại ống PVC D76 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,568 | 100m |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,253 | 100m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,46 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.610,62 | m2 |
| 17 | Thép hàn lưới chắn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61,5 | kg |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,065 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút PVC D150mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,362 | 100m |
| 21 | Tê thu 42/110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 921 | cái |
| 22 | Tê thu 76/110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 588 | cái |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng tường chắn; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,105 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57,6 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,8 | m3 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân tường; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,011 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,66 | m2 |
| AG | 10. HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ – 2 ĐIẾM (KHỐI LƯỢNG SAU TÍNH CHO 1 ĐIẾM) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,73 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,13 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4489 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4489 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4489 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0456 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7625 | 100m3 |
| 8 | Đất thừa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2831 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8713 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1397 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,129 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm gằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,21 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7375 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép =6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2208 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4136 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,63 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7844 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6,8mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5944 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,05 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,29 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 139,8 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80,65 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng mò | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80,65 | m2 |
| 26 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, , sơn bóng mờ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 139,8 | m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0389 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô + giằng cửa, đường kính =6mm, cao <=4 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0335 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4488 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính =6mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0495 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính =16mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3245 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,88 | m2 |
| 36 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,244 | m2 |
| 37 | Lát gạch đỏ KT400x400 , vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,45 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. Cát tôn nền | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0555 | 100m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc hiên, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,91 | m2 |
| 41 | Lát gạch đỏ KT400x400 bậc hiên , vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,02 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100, dày 5cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chắn sân, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,83 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3221 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0759 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép =16mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3615 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 51 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,21 | m2 |
| 52 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,21 | m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5562 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0734 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5069 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,03 | m3 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,62 | m2 |
| 58 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,62 | m2 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,15 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 77,74 | m2 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sê nô, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,08 | m2 |
| 63 | Sơn tường sê nô không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,54 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép =6,8mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0548 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép chớp cửa, d=6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan cửa chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0379 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0349 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 75 | Gia công xà gồ thép C100x50x13x1,2mm mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2741 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2741 | tấn |
| 77 | Lợp tôn chống nóng lớp mái dày 0,47mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7307 | 100m2 |
| 78 | Lợp tôn úp nóc B=30cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặtcút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Đai đeo ống nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Gia công hoa sắt của sổ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2242 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 86 | Gia công cửa tôn tráng kẽm, cửa sổ , cửa đi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,49 | m2 |
| 87 | Thép L40x40x5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 310,6 | kg |
| 88 | Tôn tráng kẽm dày 1mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,39 | m2 |
| 89 | Bản lề cối chôn tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 90 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,49 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sổ, cửa đi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,49 | m2 |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 98 | Lắp bảng điện E4FC 3/6L | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | hồ lô sứ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,28 | m |
| 104 | Thép D10mm, cọc đỡ dài 25cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3825 | kg |
| 105 | Thanh tiếp địa dẹt L40x4mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,3051 | kg |
| 106 | Cọc tiếp địa L63x63x4mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 76,05 | kg |
| 107 | Bu lông M10x80 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Bàn ghế họp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Bàn ghế làm việc 1,2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Giường đơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,3% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi