Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình+Lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201176834-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình+Lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20201176817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn từ nguồn cấp sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 20:57:00 đến ngày 2020-12-03 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,823,902,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng băng đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 186,695 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2048 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,162 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9438 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5331 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5355 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8422 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 58,5991 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6127 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2049 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8965 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5904 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,0192 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,1177 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,8178 m3
16 Đắp đất hoàn trả móng (1/3 KL đào) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6223 100m3
17 Đắp nền nhà bằng đá mi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56,3635 m3
B Phần thân tầng 1
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8767 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,131 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3236 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9323 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,3024 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0063 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,258 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1302 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6966 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,395 m3
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,3518 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2793 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2976 tấn
14 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1749 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1645 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0272 tấn
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,857 m3
C Phần thân tầng 2
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8767 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,131 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3092 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8908 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,3024 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,258 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1302 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6966 tấn
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,2741 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7728 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2976 tấn
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2366 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1391 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0218 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2368 m3
D Tầng mái
1 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9594 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9594 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,28 1m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,737 100m2
5 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,4 md
E Phần hoàn thiện
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 102,1193 m3
2 Ốp gạch thẻ chân móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,145 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 421,16 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 526,264 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 298,658 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 200,63 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 305,21 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 114,14 m
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49,2636 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49,2636 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.013,528 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 725,525 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 277,5008 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,5216 m2
15 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63,22 m2
F Bậc tam cấp
1 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,058 m3
2 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61,5884 m2
3 Trụ gỗ cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Sản xuất, lắp đặt lan can cầu thang ( hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,2 md
G Phần cửa đi lan can
1 Gia công song sắt cửa sổ. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36,48 m2
2 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36,48 m2
3 Sản xuất cửa sổ 2 cánh, nhôm hệ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36,99 m2
4 Sản xuất cửa đi 2 cánh, nhôm hệ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,64 m2
5 Sản xuất cửa đi loại 1 cánh, nhôm hệ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,295 m2
6 Vách kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,6 m2
7 Con tiện xi măng + đế con tiện (hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 164 cái
H Phần điện, chống sét
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
2 Mua tủ điện tầng 300x400x120 + thiết bị bên trong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
3 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 hộp
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 bộ
5 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
6 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
8 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 hộp
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 hộp
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤175A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤60A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 160 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 600 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 910 m
22 Băng dính cách điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cuộn
23 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 máy
24 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
25 Đế sứ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
26 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
27 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
28 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
29 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cọc
30 Các thiết bị khác ( Thanh dẫn, kẹp, giá đỡ...) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Toàn bộ
I Phần thoát nước
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
2 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
3 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
4 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
7 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
8 Lắp đặt máy bơm nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
9 Lắp đặt phao cơ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
10 Lắp đặt phao điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
11 Lắp đặt đồng hồ Rơ le Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
12 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
13 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
14 Lắp đặt chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
15 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
16 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,5216 m2
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
19 Lắp đặt tê, cút nhựa, bịt đầu, cong nhựa ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46 cái
20 Lắp đặt Tê, cút nhựa nhựa ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
21 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PVC 110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC 90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,35 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC 48 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
27 Lắp đặt cút nhựa , cong nhựa, tê nhựa, chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62 cái
28 Lắp đặt cút nhựa uPVC - D42- 90 độ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
29 Lắp đặt cút nhựa , nối nhựa, cong, chếch, tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38 cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
42 Ga thu sàn D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
43 Tê thông tắc 110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
44 Tê thông tắc 90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
45 Lắp đặt ống nhựa PVC90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
49 Rọ chắn rắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
50 đai giữ inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
51 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,0222 m3
52 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0098 100m2
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,544 m3
54 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,009 100m2
55 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,45 m3
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0417 tấn
57 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0325 100m2
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,01 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0486 tấn
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3573 m3
61 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9249 m3
62 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0143 100m2
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0164 tấn
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2148 m3
65 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0258 100m2
66 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,45 m3
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0378 tấn
68 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
69 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,4376 m2
70 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,632 m2
71 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,0073 m3
J Thiết bị PCCC
1 Bình chữa cháy khí CO2 MT3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Bình
2 Bình chữa cháy bột ABC MFZL5 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Bình
3 Bảng nội quy chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Cái
4 Đèn báo thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Cái
5 Tủ đựng bình chữa cháy (65x115x20)cm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->