Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201151670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2020 20:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201074713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 20:38:00 đến ngày 2020-12-05 20:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,279,196,380 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khối nhà chính | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 3,822 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,013 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 14,656 | m3 |
| 4 | Rải lớp nilong lót dày 0,2mm | Đáp ứng mục III Chương V | 4,145 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 28,512 | m3 |
| 6 | Xoa mặt + cắt joint | Đáp ứng mục III Chương V | 795,67 | m2 |
| 7 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy | Đáp ứng mục III Chương V | 303,52 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,332 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,542 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào còn dư) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,92 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III Chương V | 10,083 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III Chương V | 66,141 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,679 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 23,943 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 19,664 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 41,097 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 78,912 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 14,846 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,244 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 1,451 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,575 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 4,06 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,033 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 4,327 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 7,95 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 2,071 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng mục III Chương V | 0,434 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,684 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2,05 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2,675 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,299 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 1,521 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 1,298 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,569 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 3,385 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,513 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 2,782 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 1,101 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 5,786 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,325 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 7,963 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 3,114 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,624 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,752 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,188 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 1,324 | tấn |
| B | Phần Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 40x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,179 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch 40x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch 40x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,066 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch 40x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,701 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 80x80x180 câu gạch thẻ 40x80x180 gạch không nung xi măng cốt liệu, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 104,935 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 80x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 19,299 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch 40x80x180 không nung ximăng cốt liệu, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,998 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 80x80x180 câu gạch thẻ 40x80x180 gạch không nung xi măng cốt liệu, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,31 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 80x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,507 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 40x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,376 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 23,456 | m2 |
| 12 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 919,705 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 667,74 | m2 |
| 14 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 189,709 | m2 |
| 15 | Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 277,9 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 455,582 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 584,09 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 207,1 | m2 |
| 19 | Trát ngạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 46,204 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 172,6 | m |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 53,6 | m |
| 22 | Kẻ joint | Đáp ứng mục III Chương V | 417,2 | m |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 339,235 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III Chương V | 239,96 | m2 |
| 25 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Đáp ứng mục III Chương V | 339,235 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,049 | 100m |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm, vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 21,12 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600 | Đáp ứng mục III Chương V | 60,975 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 120x600 | Đáp ứng mục III Chương V | 44,793 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Đáp ứng mục III Chương V | 345,14 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 nhám | Đáp ứng mục III Chương V | 166,35 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào bồn hoa | Đáp ứng mục III Chương V | 2,017 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang dày 20mm | Đáp ứng mục III Chương V | 75,348 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại dày 20mm | Đáp ứng mục III Chương V | 22,02 | m2 |
| 35 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng mục III Chương V | 60,32 | m2 |
| 36 | Làm trần tiêu âm khung chìm | Đáp ứng mục III Chương V | 333,76 | m2 |
| 37 | Làm trần nhôm AB 130x40 | Đáp ứng mục III Chương V | 150,59 | m2 |
| 38 | Quay gai tường sơn gai | Đáp ứng mục III Chương V | 264,231 | m2 |
| 39 | Sơn gai vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 264,231 | 1m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục III Chương V | 691,196 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 426,965 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục III Chương V | 855,693 | m2 |
| 43 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 855,693 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 1.820,905 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 1.820,905 | m2 |
| 46 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn <=36m | Đáp ứng mục III Chương V | 4,966 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ >18m | Đáp ứng mục III Chương V | 4,966 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 52,954 | m2 |
| 49 | Bu long Ø20x350 | Đáp ứng mục III Chương V | 88 | con |
| 50 | Bu long Ø20x60 | Đáp ứng mục III Chương V | 62 | con |
| 51 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 4,251 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V | 4,251 | tấn |
| 53 | Lợp mái bằng tôn PU 3 lớp cách âm, cách nhiệt, chống cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 4,289 | 100m2 |
| 54 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài <=2m dày 0,45mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 55 | Cung cấp lắp đặt ván gỗ tự nhiên dày 30mm (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III Chương V | 41,52 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 10 ly chủng loại tương đương nhôm xingfa loại 1 và phụ kiện chính hãng đi kèm giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III Chương V | 66,96 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 66,96 | m2 |
| 58 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 8 ly chủng loại tương đương nhôm xingfa loại 1 và phụ kiện chính hãng đi kèm giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III Chương V | 3,96 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 3,96 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8 ly chủng loại tương đương nhôm xingfa loại 1 và phụ kiện chính hãng đi kèm giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III Chương V | 88,31 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 88,31 | m2 |
| 62 | Cung cấp khung sắt bảo vệ theo thiết kế | Đáp ứng mục III Chương V | 86,87 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng mục III Chương V | 86,87 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 86,87 | m2 |
| 65 | Cung cấp vách khung nhôm kính cường lực dày 10 ly chủng loại tương đương nhôm xingfa loại 1 và phụ kiện chính hãng đi kèm giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III Chương V | 18,648 | m2 |
| 66 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng mục III Chương V | 18,648 | m2 |
| 67 | Cung cấp vách khung nhôm kính cường lực dày 8 ly chủng loại tương đương nhôm xingfa loại 1 và phụ kiện chính hãng đi kèm giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III Chương V | 45,39 | m2 |
| 68 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng mục III Chương V | 45,39 | m2 |
| 69 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact HPL chịu nước dày 18mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo), khối lượng vách tính chung với cửa đi D11 | Đáp ứng mục III Chương V | 24,99 | m2 |
| 70 | Cung cấp nắp inox lên mái | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | m2 |
| 71 | Cung cấp lắp đặt khung đỡ đan lavabo | Đáp ứng mục III Chương V | 2,28 | m2 |
| 72 | Cung cấp lắp đặt thang inox lên mái | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| C | Phần Nền sân | |||
| 1 | Rải lớp nilong lót dày 0,2mm | Đáp ứng mục III Chương V | 4,922 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 49,215 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 73,823 | m3 |
| 4 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng mục III Chương V | 10,829 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp đất hữu cơ trồng hoa | Đáp ứng mục III Chương V | 5,225 | m3 |
| 6 | Cung cấp và trồng cỏ lá gừng | Đáp ứng mục III Chương V | 16,41 | m2 |
| 7 | Cung cấp và trồng hoa nhài | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | bụi |
| 8 | Cung cấp và trồng cây thiên tuế | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cây |
| D | Hệ thống Điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện MDB + phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Cầu chì | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt shunt trip | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Earth fault relay | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Over current relay | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt PCT 100/5A | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt MCT 100/5A | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút chuyển mạch | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút chuyển mạch | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N25/50KA (type 1+2) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 14 | Cầu chì | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 100A - 15KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 80A - 15KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 63A - 15KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A - 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A - 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A - 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện DB-T2 + phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt đèn báo pha | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Cầu chì | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút chuyển mạch | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 80A - 15KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 40A - 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 16A - 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A - 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A - 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt RCBO 1P+N25A, 30mA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện 9 module | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | tủ |
| 33 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A - 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A - 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A - 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt RCBO 1P+N16A, 30mA | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| E | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight led âm trần, p=22w, t= 3500k, D=200mm | Đáp ứng mục III Chương V | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn downlight led âm trần, p=10w, t= 4000k, D=135mm | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn gắn vách cầu thang | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led baten gắn nổi P=2x20w, L=1200mm | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D=300mm, P=10w, T=4000K | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường, 13A | Đáp ứng mục III Chương V | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn, 13A | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 652 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.228 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CV-4mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 350 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV-6mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 188 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CV-10mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV-25mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 285 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CXV-10mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CXV-25mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 65 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CXV-35mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 240 | m |
| 21 | Lắp đặt dây Cu/Fr-4C-25mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục III Chương V | 217 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Đáp ứng mục III Chương V | 589 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Đáp ứng mục III Chương V | 63 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Đáp ứng mục III Chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Đáp ứng mục III Chương V | 90 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,75 | 100m |
| F | Điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ rack 12U | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tổng đài điện thoại 3/8 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 3 | IDP 10 Pair | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Switch loại 16 port | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp mạng utp cat 6 | Đáp ứng mục III Chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp 2 pair | Đáp ứng mục III Chương V | 50 | m |
| 7 | Bộ phát wifi | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm data | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Đáp ứng mục III Chương V | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục III Chương V | 50 | m |
| G | Máy lạnh | |||
| 1 | Ống gas đồng đường kính 9,5/15,9mm kèm cách nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 2,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.625 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV-4mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 2.575 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,9 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,16 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,15 | m |
| 7 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=27mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,9 | 100m |
| 8 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=34mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,16 | 100m |
| 9 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=42mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,15 | 100m |
| 10 | Trunking 200x100x1,5mm | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | m |
| H | Bãi tiếp địa | |||
| 1 | Giếng tiếp địa, H=30m | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 3 | Mối hàn hoá nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | lô |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần S=70mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CV-25mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét L=2,4m | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cọc |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,036 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,18 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,025 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,013 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,002 | tấn |
| 19 | Sản xuất gia công thép hình | Đáp ứng mục III Chương V | 0,006 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép hình | Đáp ứng mục III Chương V | 0,006 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| I | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 19,1mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm chiều dày 3,7mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm chiều dày 2,1mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm chiều dày 2,8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 65mm chiều dày 3,6mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 80mm chiều dày 3,8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm chiều dày 4,9mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm chiều dày 5,4mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm chiều dày 7,3mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,31 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm chiều dày 8,7mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,35 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 50mm-50mm | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm-20mm | Đáp ứng mục III Chương V | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm-25mm | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm-32mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm-40mm | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm-32mm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm-50mm | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm-20mm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm-32mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm-51mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm-27mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm-34mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm-32mm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm-65mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm-20mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm-32mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm-27mm | Đáp ứng mục III Chương V | 21 | cái |
| 32 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm-32mm | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm-34mm | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm-42mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm-50mm | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm-65mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 80mm-80mm | Đáp ứng mục III Chương V | 45 | cái |
| 38 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm-100mm | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 150mm-150mm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm-200mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 200mm-200mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm-25mm-20mm | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm-25mm-25mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm-32mm-25mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm-40mm-32mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm-25mm-25mm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm-40mm-40mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp thông tắc, đường kính 50mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp thông tắc, đường kính 80mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp thông tắc, đường kính 100mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp thông tắc, đường kính 150mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm-27mm-27mm | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm-34mm-27mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm-34mm-34mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm-42mm-27mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm-50mm-50mm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 80mm-80mm-50mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 80mm-80mm-65mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 80mm-80mm-80mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm-100mm-50mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm-100mm-100mm | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm-125mm-80mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 150mm-150mm-80mm | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt nối ren, đường kính 40mm-40mm | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm-40mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khoá PPR, đường kính van 40mm-40mm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khoá PPR, đường kính van 25mm-25mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khoá PPR, đường kính van 63mm-63mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 50mm-50mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| J | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bể |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xã | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác DN 100mm | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt lavabo | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu DN 50mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tưới cây | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác DN 100mm | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi lavabo lạnh | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi loại lớn | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| K | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,934 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,313 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,095 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,079 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch 40x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,24 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch 40x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,402 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 46,05 | m2 |
| 12 | Lớp than xỉ | Đáp ứng mục III Chương V | 192,375 | kg |
| 13 | Lớp sỏi nhỏ | Đáp ứng mục III Chương V | 0,257 | m3 |
| 14 | Gạch vỡ 30x30 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,321 | m3 |
| 15 | Vĩ ngăn inox 10x10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,283 | m2 |
| L | Hố ga thoát nước 1200x1200 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,648 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch 40x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,728 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,21 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,016 | tấn |
| 9 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,2 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,08 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| M | Hố ga thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,216 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch 40x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,07 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,005 | tấn |
| 9 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,4 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,36 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| N | Giếng thấm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 0,291 | 100m3 |
| 2 | Lớp đá 4x6 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,035 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1250mm | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | đoạn ống |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,796 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,062 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| O | Mương thu nước mưa 400 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 0,829 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,276 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III Chương V | 11,25 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch 40x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 18,9 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,29 | tấn |
| 9 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 210 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Đáp ứng mục III Chương V | 75 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 29,16 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III Chương V | 19,44 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục III Chương V | 9,72 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 2,925 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III Chương V | 1,625 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục III Chương V | 1,3 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 22,32 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục III Chương V | 22,32 | m3 |
| P | Hố thăm 400x400 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,036 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,18 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,025 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,013 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,002 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Đáp ứng mục III Chương V | 0,006 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Đáp ứng mục III Chương V | 0,006 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| Q | Hệ thống chống sét, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo bán kính bảo vệ cáp III, Rp= 41m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 2 | Giếng tiếp địa, H=20m | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | giếng |
| 3 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 4 | Mối hàn hoá nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | mối |
| 5 | Dây tiếp địa đồng trần S=70mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa CV-70mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét L=2,4m | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Đáp ứng mục III Chương V | 80 | m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,072 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,36 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,05 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,027 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,003 | tấn |
| 19 | Sản xuất gia công thép hình | Đáp ứng mục III Chương V | 0,013 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép hình | Đáp ứng mục III Chương V | 0,013 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 0,8 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| R | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 ZONES | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói loại thường | Đáp ứng mục III Chương V | 27 | bộ |
| 3 | Nút nhấn báo cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông + đèn báo cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ lưu điện 2h | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm, có bộ lưu điện 2h | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Điện trở cuối nguồn | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 8 | Bộ lưu điện UPS ắc quy 24V-1KVA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp Cu/Fr 1,5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 550 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1,5mm2 (dây PE) | Đáp ứng mục III Chương V | 550 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục III Chương V | 550 | m |
| S | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy MTZ8 (8kg) + giá đỡ | Đáp ứng mục III Chương V | 19 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) + giá đỡ | Đáp ứng mục III Chương V | 19 | Bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 4 | Bảng nội quy PCCC | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 78 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III Chương V | 53,625 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm dày >=4,5mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm dày >=3,6mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm dày >=2,9mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 20mm dày >=2,3mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3 | 100m |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 90,197 | m2 |
| 12 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/50mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/20mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/50mm | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm trọn bộ | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 200L | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt bình điều áp 100L | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt van an toàn đường kính van 100mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van bướm đường kính van 100mm | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt van cổng đường kính van 50mm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van một chiều kính van 50mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều kính van 100mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van bi tay gạt đường kính van 25mm | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van bi tay gạt đường kính van 20mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van bi tay gạt đường kính van 15mm | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 65mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y lọc đường kính 100mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y lọc đường kính 50mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt rọ hút đường kính 100mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rọ hút đường kính 50mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc áp suất | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/50mm | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất dương | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt xiphông ĐK 15mm | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Đáp ứng mục III Chương V | 40 | cặp bích |
| 44 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cặp bích |
| 45 | Lắp bích thép bù, đường kính ống 100mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cặp bích |
| 46 | Bộ cùm U DN100 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 47 | Bộ cùm U DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Bộ cùm U DN25 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt trụ chữa cháy DN100, 2 đầu ra DN65 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy DN100, 2 đầu tiếp nước DN65 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 500x700x220 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 52 | Cuộn vòi DN65 L=30m kèm khớp nối | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lăng phu DN65/19 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt van góc đường kính van 50mm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| T | Hồ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 2,269 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,803 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 1,466 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 14,112 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III Chương V | 22,344 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,072 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,234 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 1,704 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,414 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,25 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,19 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,943 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 1,914 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,007 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,057 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,463 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,012 | tấn |
| 22 | Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III Chương V | 205,11 | m2 |
| 23 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng water stop | Đáp ứng mục III Chương V | 26,8 | m |
| 24 | Cung cấp lắp đặt nắp thăm bể bằng tấm inox-sus304 dày 1mm và V inox-sus304 50x50x5 (bao gồm ổ khoá và các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,89 | m2 |
| 25 | Cung cấp lắp đặt thang inox cấu tạo bậc thang bằng inox-sus304 Ø60 dày 1,5mm cách khoảng 300, thanh đứng bằng inox-sus304 Ø60 dày 1,5mm (ngàm đuôi cá vào thành bể) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,08 | m3 |
| U | Nhà che máy bơm | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng mục III Chương V | 0,105 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 0,105 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 7,56 | m2 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,11 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,11 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 10,608 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,125 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,125 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 11,74 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục III Chương V | 0,341 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt lưới thép hàn Ø6 ô 50x100 sơn màu xám | Đáp ứng mục III Chương V | 38,424 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,1 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | m2 |
| V | Thiết bị theo xây lắp | |||
| 1 | Máy lạnh cassette âm trần 36.000 Btu/h | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh gắn tường 12.000 Btu/h | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Bơm điện li tâm trục ngang Q=54m3/h, H=70m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bơm diesel li tâm trục ngang Q=54m3/h, H=70m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bơm điện bù áp li tâm trục ngang Q=5m3/h, H=90m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi