Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201151670-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2020 20:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201074713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 20:38:00 đến ngày 2020-12-05 20:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,279,196,380 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khối nhà chính
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 3,822 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 3,013 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 14,656 m3
4 Rải lớp nilong lót dày 0,2mm Đáp ứng mục III Chương V 4,145 100m2
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 28,512 m3
6 Xoa mặt + cắt joint Đáp ứng mục III Chương V 795,67 m2
7 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy Đáp ứng mục III Chương V 303,52 m2
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 0,332 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 6,542 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào còn dư) Đáp ứng mục III Chương V 0,92 100m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Đáp ứng mục III Chương V 10,083 m3
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Đáp ứng mục III Chương V 66,141 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 4,679 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 23,943 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 19,664 m3
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 41,097 m3
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 78,912 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 14,846 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 6,244 m3
20 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III Chương V 1,451 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,575 100m2
22 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 4,06 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục III Chương V 2,033 100m2
24 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 4,327 100m2
25 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 7,95 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục III Chương V 2,071 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Đáp ứng mục III Chương V 0,434 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,684 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng mục III Chương V 2,05 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Đáp ứng mục III Chương V 2,675 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,299 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 1,521 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 1,298 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,569 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 3,385 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,513 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 2,782 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 1,101 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 5,786 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,325 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 7,963 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 3,114 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,624 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,752 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,188 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 1,324 tấn
B Phần Kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch 40x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 2,179 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch 40x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 0,864 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch 40x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 0,066 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch 40x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 2,701 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 80x80x180 câu gạch thẻ 40x80x180 gạch không nung xi măng cốt liệu, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 104,935 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 80x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 19,299 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch 40x80x180 không nung ximăng cốt liệu, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 2,998 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 80x80x180 câu gạch thẻ 40x80x180 gạch không nung xi măng cốt liệu, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 7,31 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 80x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 7,507 m3
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 40x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 3,376 m3
11 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 23,456 m2
12 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 919,705 m2
13 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 667,74 m2
14 Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 189,709 m2
15 Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 277,9 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 455,582 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 584,09 m2
18 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 207,1 m2
19 Trát ngạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 46,204 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 172,6 m
21 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 53,6 m
22 Kẻ joint Đáp ứng mục III Chương V 417,2 m
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III Chương V 339,235 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng mục III Chương V 239,96 m2
25 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Đáp ứng mục III Chương V 339,235 m2
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Đáp ứng mục III Chương V 0,049 100m
27 Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm, vữa M75 Đáp ứng mục III Chương V 21,12 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600 Đáp ứng mục III Chương V 60,975 m2
29 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 120x600 Đáp ứng mục III Chương V 44,793 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Đáp ứng mục III Chương V 345,14 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 nhám Đáp ứng mục III Chương V 166,35 m2
32 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào bồn hoa Đáp ứng mục III Chương V 2,017 m2
33 Lát đá bậc cầu thang dày 20mm Đáp ứng mục III Chương V 75,348 m2
34 Lát đá mặt bệ các loại dày 20mm Đáp ứng mục III Chương V 22,02 m2
35 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Đáp ứng mục III Chương V 60,32 m2
36 Làm trần tiêu âm khung chìm Đáp ứng mục III Chương V 333,76 m2
37 Làm trần nhôm AB 130x40 Đáp ứng mục III Chương V 150,59 m2
38 Quay gai tường sơn gai Đáp ứng mục III Chương V 264,231 m2
39 Sơn gai vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào tường Đáp ứng mục III Chương V 264,231 1m2
40 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Đáp ứng mục III Chương V 691,196 m2
41 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 426,965 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường trong Đáp ứng mục III Chương V 855,693 m2
43 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 855,693 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục III Chương V 1.820,905 m2
45 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 1.820,905 m2
46 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn <=36m Đáp ứng mục III Chương V 4,966 tấn
47 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ >18m Đáp ứng mục III Chương V 4,966 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 52,954 m2
49 Bu long Ø20x350 Đáp ứng mục III Chương V 88 con
50 Bu long Ø20x60 Đáp ứng mục III Chương V 62 con
51 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Đáp ứng mục III Chương V 4,251 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng mục III Chương V 4,251 tấn
53 Lợp mái bằng tôn PU 3 lớp cách âm, cách nhiệt, chống cháy Đáp ứng mục III Chương V 4,289 100m2
54 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài <=2m dày 0,45mm Đáp ứng mục III Chương V 0,32 100m2
55 Cung cấp lắp đặt ván gỗ tự nhiên dày 30mm (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) Đáp ứng mục III Chương V 41,52 m2
56 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 10 ly chủng loại tương đương nhôm xingfa loại 1 và phụ kiện chính hãng đi kèm giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Đáp ứng mục III Chương V 66,96 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng mục III Chương V 66,96 m2
58 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 8 ly chủng loại tương đương nhôm xingfa loại 1 và phụ kiện chính hãng đi kèm giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Đáp ứng mục III Chương V 3,96 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng mục III Chương V 3,96 m2
60 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8 ly chủng loại tương đương nhôm xingfa loại 1 và phụ kiện chính hãng đi kèm giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Đáp ứng mục III Chương V 88,31 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng mục III Chương V 88,31 m2
62 Cung cấp khung sắt bảo vệ theo thiết kế Đáp ứng mục III Chương V 86,87 m2
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Đáp ứng mục III Chương V 86,87 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 86,87 m2
65 Cung cấp vách khung nhôm kính cường lực dày 10 ly chủng loại tương đương nhôm xingfa loại 1 và phụ kiện chính hãng đi kèm giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Đáp ứng mục III Chương V 18,648 m2
66 Vách kính khung nhôm mặt tiền Đáp ứng mục III Chương V 18,648 m2
67 Cung cấp vách khung nhôm kính cường lực dày 8 ly chủng loại tương đương nhôm xingfa loại 1 và phụ kiện chính hãng đi kèm giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Đáp ứng mục III Chương V 45,39 m2
68 Vách kính khung nhôm mặt tiền Đáp ứng mục III Chương V 45,39 m2
69 Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact HPL chịu nước dày 18mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo), khối lượng vách tính chung với cửa đi D11 Đáp ứng mục III Chương V 24,99 m2
70 Cung cấp nắp inox lên mái Đáp ứng mục III Chương V 1 m2
71 Cung cấp lắp đặt khung đỡ đan lavabo Đáp ứng mục III Chương V 2,28 m2
72 Cung cấp lắp đặt thang inox lên mái Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
C Phần Nền sân
1 Rải lớp nilong lót dày 0,2mm Đáp ứng mục III Chương V 4,922 100m2
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 49,215 m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 73,823 m3
4 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Đáp ứng mục III Chương V 10,829 100m2
5 Cung cấp đất hữu cơ trồng hoa Đáp ứng mục III Chương V 5,225 m3
6 Cung cấp và trồng cỏ lá gừng Đáp ứng mục III Chương V 16,41 m2
7 Cung cấp và trồng hoa nhài Đáp ứng mục III Chương V 5 bụi
8 Cung cấp và trồng cây thiên tuế Đáp ứng mục III Chương V 3 cây
D Hệ thống Điện
1 Lắp đặt tủ điện MDB + phụ kiện Đáp ứng mục III Chương V 1 tủ
2 Lắp đặt đèn báo pha Đáp ứng mục III Chương V 3 bộ
3 Cầu chì Đáp ứng mục III Chương V 3 cái
4 Lắp đặt shunt trip Đáp ứng mục III Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt Earth fault relay Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
6 Lắp đặt Over current relay Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
7 Lắp đặt PCT 100/5A Đáp ứng mục III Chương V 4 bộ
8 Lắp đặt MCT 100/5A Đáp ứng mục III Chương V 3 bộ
9 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
10 Lắp đặt nút chuyển mạch Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
11 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
12 Lắp đặt nút chuyển mạch Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
13 Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N25/50KA (type 1+2) Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
14 Cầu chì Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 100A - 15KA Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 80A - 15KA Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 63A - 15KA Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
18 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A - 6KA Đáp ứng mục III Chương V 5 cái
19 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A - 6KA Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
20 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A - 6KA Đáp ứng mục III Chương V 3 cái
21 Lắp đặt tủ điện DB-T2 + phụ kiện Đáp ứng mục III Chương V 1 tủ
22 Lắp đặt đèn báo pha Đáp ứng mục III Chương V 3 bộ
23 Cầu chì Đáp ứng mục III Chương V 3 cái
24 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
25 Lắp đặt nút chuyển mạch Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
26 Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 80A - 15KA Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
27 Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 40A - 6KA Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
28 Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 16A - 6KA Đáp ứng mục III Chương V 14 cái
29 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A - 6KA Đáp ứng mục III Chương V 5 cái
30 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A - 6KA Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
31 Lắp đặt RCBO 1P+N25A, 30mA Đáp ứng mục III Chương V 2 bộ
32 Lắp đặt tủ điện 9 module Đáp ứng mục III Chương V 4 tủ
33 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A - 6KA Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
34 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A - 6KA Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
35 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A - 6KA Đáp ứng mục III Chương V 7 cái
36 Lắp đặt RCBO 1P+N16A, 30mA Đáp ứng mục III Chương V 4 bộ
E Hệ thống chiếu sáng
1 Lắp đặt đèn downlight led âm trần, p=22w, t= 3500k, D=200mm Đáp ứng mục III Chương V 60 bộ
2 Lắp đặt đèn downlight led âm trần, p=10w, t= 4000k, D=135mm Đáp ứng mục III Chương V 8 bộ
3 Lắp đặt đèn gắn vách cầu thang Đáp ứng mục III Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt đèn led baten gắn nổi P=2x20w, L=1200mm Đáp ứng mục III Chương V 20 bộ
5 Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D=300mm, P=10w, T=4000K Đáp ứng mục III Chương V 10 bộ
6 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Đáp ứng mục III Chương V 7 cái
7 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Đáp ứng mục III Chương V 5 cái
8 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
9 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường, 13A Đáp ứng mục III Chương V 27 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn, 13A Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
12 Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2 Đáp ứng mục III Chương V 652 m
13 Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2 Đáp ứng mục III Chương V 1.228 m
14 Lắp đặt dây đơn CV-4mm2 Đáp ứng mục III Chương V 350 m
15 Lắp đặt dây đơn CV-6mm2 Đáp ứng mục III Chương V 188 m
16 Lắp đặt dây đơn CV-10mm2 Đáp ứng mục III Chương V 12 m
17 Lắp đặt dây đơn CV-25mm2 Đáp ứng mục III Chương V 285 m
18 Lắp đặt dây đơn CXV-10mm2 Đáp ứng mục III Chương V 18 m
19 Lắp đặt dây đơn CXV-25mm2 Đáp ứng mục III Chương V 65 m
20 Lắp đặt dây đơn CXV-35mm2 Đáp ứng mục III Chương V 240 m
21 Lắp đặt dây Cu/Fr-4C-25mm2 Đáp ứng mục III Chương V 80 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Đáp ứng mục III Chương V 217 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Đáp ứng mục III Chương V 589 m
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Đáp ứng mục III Chương V 63 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Đáp ứng mục III Chương V 100 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm Đáp ứng mục III Chương V 90 m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Đáp ứng mục III Chương V 0,75 100m
F Điện nhẹ
1 Tủ rack 12U Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
2 Tổng đài điện thoại 3/8 Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
3 IDP 10 Pair Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
4 Switch loại 16 port Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
5 Lắp đặt cáp mạng utp cat 6 Đáp ứng mục III Chương V 150 m
6 Lắp đặt cáp 2 pair Đáp ứng mục III Chương V 50 m
7 Bộ phát wifi Đáp ứng mục III Chương V 2 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm data Đáp ứng mục III Chương V 8 cái
9 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Đáp ứng mục III Chương V 3 cái
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Đáp ứng mục III Chương V 150 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Đáp ứng mục III Chương V 50 m
G Máy lạnh
1 Ống gas đồng đường kính 9,5/15,9mm kèm cách nhiệt Đáp ứng mục III Chương V 2,5 100m
2 Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2 Đáp ứng mục III Chương V 1.625 m
3 Lắp đặt dây đơn CV-4mm2 Đáp ứng mục III Chương V 2.575 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Đáp ứng mục III Chương V 0,9 m
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Đáp ứng mục III Chương V 0,16 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm Đáp ứng mục III Chương V 0,15 m
7 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=27mm Đáp ứng mục III Chương V 0,9 100m
8 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=34mm Đáp ứng mục III Chương V 0,16 100m
9 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=42mm Đáp ứng mục III Chương V 0,15 100m
10 Trunking 200x100x1,5mm Đáp ứng mục III Chương V 30 m
H Bãi tiếp địa
1 Giếng tiếp địa, H=30m Đáp ứng mục III Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
3 Mối hàn hoá nhiệt Đáp ứng mục III Chương V 2
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần S=70mm2 Đáp ứng mục III Chương V 80 m
5 Lắp đặt dây đơn CV-25mm2 Đáp ứng mục III Chương V 20 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét L=2,4m Đáp ứng mục III Chương V 2 cọc
7 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 0,225 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,225 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 0,004 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,001 100m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,036 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,18 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,025 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,002 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Đáp ứng mục III Chương V 0,04 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III Chương V 0,003 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,013 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,002 tấn
19 Sản xuất gia công thép hình Đáp ứng mục III Chương V 0,006 tấn
20 Lắp đặt kết cấu thép hình Đáp ứng mục III Chương V 0,006 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 0,4 m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
I Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm Đáp ứng mục III Chương V 0,75 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm Đáp ứng mục III Chương V 1,8 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Đáp ứng mục III Chương V 0,35 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Đáp ứng mục III Chương V 0,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 19,1mm Đáp ứng mục III Chương V 0,8 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm chiều dày 3,7mm Đáp ứng mục III Chương V 0,8 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm chiều dày 2,1mm Đáp ứng mục III Chương V 0,2 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm chiều dày 2,8mm Đáp ứng mục III Chương V 0,4 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 65mm chiều dày 3,6mm Đáp ứng mục III Chương V 0,1 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 80mm chiều dày 3,8mm Đáp ứng mục III Chương V 0,6 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm chiều dày 4,9mm Đáp ứng mục III Chương V 0,8 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm chiều dày 5,4mm Đáp ứng mục III Chương V 0,05 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm chiều dày 7,3mm Đáp ứng mục III Chương V 0,31 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm chiều dày 8,7mm Đáp ứng mục III Chương V 1,35 100m
15 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 50mm-50mm Đáp ứng mục III Chương V 5 cái
16 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm-20mm Đáp ứng mục III Chương V 28 cái
17 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm-25mm Đáp ứng mục III Chương V 9 cái
18 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm-32mm Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
19 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm-40mm Đáp ứng mục III Chương V 3 cái
20 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm-32mm Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
21 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm-50mm Đáp ứng mục III Chương V 6 cái
22 Lắp đặt giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm-20mm Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
23 Lắp đặt giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm-32mm Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
24 Lắp đặt giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm-51mm Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
25 Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm-27mm Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
26 Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm-34mm Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
27 Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm-32mm Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
28 Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm-65mm Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
29 Lắp đặt lơi nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm-20mm Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
30 Lắp đặt lơi nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm-32mm Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
31 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm-27mm Đáp ứng mục III Chương V 21 cái
32 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm-32mm Đáp ứng mục III Chương V 8 cái
33 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm-34mm Đáp ứng mục III Chương V 3 cái
34 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm-42mm Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
35 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm-50mm Đáp ứng mục III Chương V 15 cái
36 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm-65mm Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
37 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 80mm-80mm Đáp ứng mục III Chương V 45 cái
38 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm-100mm Đáp ứng mục III Chương V 16 cái
39 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 150mm-150mm Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
40 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm-200mm Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
41 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 200mm-200mm Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
42 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm-25mm-20mm Đáp ứng mục III Chương V 12 cái
43 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm-25mm-25mm Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
44 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm-32mm-25mm Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
45 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm-40mm-32mm Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
46 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm-25mm-25mm Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
47 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm-40mm-40mm Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
48 Lắp thông tắc, đường kính 50mm Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
49 Lắp thông tắc, đường kính 80mm Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
50 Lắp thông tắc, đường kính 100mm Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
51 Lắp thông tắc, đường kính 150mm Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
52 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm-27mm-27mm Đáp ứng mục III Chương V 6 cái
53 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm-34mm-27mm Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
54 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm-34mm-34mm Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
55 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm-42mm-27mm Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
56 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm-50mm-50mm Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
57 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 80mm-80mm-50mm Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
58 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 80mm-80mm-65mm Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
59 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 80mm-80mm-80mm Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
60 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm-100mm-50mm Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
61 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm-100mm-100mm Đáp ứng mục III Chương V 6 cái
62 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm-125mm-80mm Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
63 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 150mm-150mm-80mm Đáp ứng mục III Chương V 3 cái
64 Lắp đặt nối ren, đường kính 40mm-40mm Đáp ứng mục III Chương V 12 cái
65 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm-40mm Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
66 Lắp đặt van khoá PPR, đường kính van 40mm-40mm Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
67 Lắp đặt van khoá PPR, đường kính van 25mm-25mm Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
68 Lắp đặt van khoá PPR, đường kính van 63mm-63mm Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
69 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 50mm-50mm Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
J Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng mục III Chương V 5 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng mục III Chương V 5 cái
3 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Đáp ứng mục III Chương V 2 bể
4 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xã Đáp ứng mục III Chương V 3 bộ
5 Lắp đặt cầu chắn rác DN 100mm Đáp ứng mục III Chương V 11 cái
6 Lắp đặt lavabo Đáp ứng mục III Chương V 4 bộ
7 Lắp đặt phễu thu DN 50mm Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
8 Lắp đặt vòi tưới cây Đáp ứng mục III Chương V 4 bộ
9 Lắp đặt cầu chắn rác DN 100mm Đáp ứng mục III Chương V 9 cái
10 Lắp đặt vòi lavabo lạnh Đáp ứng mục III Chương V 4 bộ
11 Lắp đặt gương soi loại lớn Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
K Hầm tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 0,21 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,038 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 0,934 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 1,313 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 1,095 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,033 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III Chương V 0,11 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,079 tấn
9 Xây móng bằng gạch 40x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 3,24 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch 40x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 0,402 m3
11 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 46,05 m2
12 Lớp than xỉ Đáp ứng mục III Chương V 192,375 kg
13 Lớp sỏi nhỏ Đáp ứng mục III Chương V 0,257 m3
14 Gạch vỡ 30x30 Đáp ứng mục III Chương V 0,321 m3
15 Vĩ ngăn inox 10x10mm Đáp ứng mục III Chương V 1,283 m2
L Hố ga thoát nước 1200x1200
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 0,065 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,022 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 0,648 m3
4 Xây móng bằng gạch 40x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 1,728 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,21 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,022 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III Chương V 0,03 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,016 tấn
9 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 7,2 m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III Chương V 1,08 m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Đáp ứng mục III Chương V 3 cái
M Hố ga thoát nước thải
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 0,022 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,007 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 0,216 m3
4 Xây móng bằng gạch 40x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 0,576 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,07 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,007 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III Chương V 0,01 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,005 tấn
9 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 2,4 m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III Chương V 0,36 m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
N Giếng thấm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 0,291 100m3
2 Lớp đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 2,035 m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1250mm Đáp ứng mục III Chương V 18 đoạn ống
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,068 100m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,796 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III Chương V 0,101 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,062 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Đáp ứng mục III Chương V 6 cái
O Mương thu nước mưa 400
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 0,829 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,276 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Đáp ứng mục III Chương V 11,25 m3
4 Xây móng bằng gạch 40x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 18,9 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 4,2 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,228 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III Chương V 0,6 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,29 tấn
9 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 210 m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III Chương V 30 m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Đáp ứng mục III Chương V 75 cái
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 29,16 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Đáp ứng mục III Chương V 19,44 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng mục III Chương V 9,72 m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 2,925 m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Đáp ứng mục III Chương V 1,625 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng mục III Chương V 1,3 m3
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 22,32 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng mục III Chương V 22,32 m3
P Hố thăm 400x400
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 0,004 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,001 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,036 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,18 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,025 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,002 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Đáp ứng mục III Chương V 0,04 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III Chương V 0,003 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,013 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,002 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Đáp ứng mục III Chương V 0,006 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Đáp ứng mục III Chương V 0,006 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 0,4 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
Q Hệ thống chống sét, PCCC
1 Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo bán kính bảo vệ cáp III, Rp= 41m Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
2 Giếng tiếp địa, H=20m Đáp ứng mục III Chương V 4 giếng
3 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
4 Mối hàn hoá nhiệt Đáp ứng mục III Chương V 4 mối
5 Dây tiếp địa đồng trần S=70mm2 Đáp ứng mục III Chương V 150 m
6 Lắp đặt dây tiếp địa CV-70mm2 Đáp ứng mục III Chương V 20 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét L=2,4m Đáp ứng mục III Chương V 4 cọc
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Đáp ứng mục III Chương V 80 m
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 0,007 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,002 100m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,072 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,36 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,05 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,005 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Đáp ứng mục III Chương V 0,079 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III Chương V 0,005 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,027 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,003 tấn
19 Sản xuất gia công thép hình Đáp ứng mục III Chương V 0,013 tấn
20 Lắp đặt kết cấu thép hình Đáp ứng mục III Chương V 0,013 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 0,8 m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
R Hệ thống báo cháy
1 Trung tâm báo cháy 4 ZONES Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đầu báo khói loại thường Đáp ứng mục III Chương V 27 bộ
3 Nút nhấn báo cháy Đáp ứng mục III Chương V 5 cái
4 Lắp đặt chuông + đèn báo cháy Đáp ứng mục III Chương V 5 bộ
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ lưu điện 2h Đáp ứng mục III Chương V 18 bộ
6 Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm, có bộ lưu điện 2h Đáp ứng mục III Chương V 8 bộ
7 Điện trở cuối nguồn Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
8 Bộ lưu điện UPS ắc quy 24V-1KVA Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
9 Lắp đặt cáp Cu/Fr 1,5mm2 Đáp ứng mục III Chương V 550 m
10 Lắp đặt cáp Cu/PVC 1,5mm2 (dây PE) Đáp ứng mục III Chương V 550 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Đáp ứng mục III Chương V 550 m
S Hệ thống chữa cháy
1 Bình chữa cháy MTZ8 (8kg) + giá đỡ Đáp ứng mục III Chương V 19 Bình
2 Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) + giá đỡ Đáp ứng mục III Chương V 19 Bình
3 Bảng tiêu lệnh PCCC Đáp ứng mục III Chương V 6 cái
4 Bảng nội quy PCCC Đáp ứng mục III Chương V 6 cái
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 78 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Đáp ứng mục III Chương V 53,625 m3
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm dày >=4,5mm Đáp ứng mục III Chương V 1,8 100m
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm dày >=3,6mm Đáp ứng mục III Chương V 1,25 100m
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm dày >=2,9mm Đáp ứng mục III Chương V 0,4 100m
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 20mm dày >=2,3mm Đáp ứng mục III Chương V 0,3 100m
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 90,197 m2
12 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Đáp ứng mục III Chương V 18 cái
13 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Đáp ứng mục III Chương V 15 cái
14 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Đáp ứng mục III Chương V 8 cái
15 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Đáp ứng mục III Chương V 7 cái
16 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Đáp ứng mục III Chương V 7 cái
17 Lắp đặt tê giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
18 Lắp đặt tê giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/50mm Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
19 Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/20mm Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
20 Lắp đặt nối giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/50mm Đáp ứng mục III Chương V 8 cái
21 Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm trọn bộ Đáp ứng mục III Chương V 1 tủ
22 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 200L Đáp ứng mục III Chương V 1 bể
23 Lắp đặt bình điều áp 100L Đáp ứng mục III Chương V 1 bể
24 Lắp đặt van an toàn đường kính van 100mm Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
25 Lắp đặt van bướm đường kính van 100mm Đáp ứng mục III Chương V 5 cái
26 Lắp đặt van cổng đường kính van 50mm Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
27 Lắp đặt van một chiều kính van 50mm Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
28 Lắp đặt van một chiều kính van 100mm Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
29 Lắp đặt van bi tay gạt đường kính van 25mm Đáp ứng mục III Chương V 3 cái
30 Lắp đặt van bi tay gạt đường kính van 20mm Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
31 Lắp đặt van bi tay gạt đường kính van 15mm Đáp ứng mục III Chương V 3 cái
32 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 65mm Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
33 Lắp đặt Y lọc đường kính 100mm Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
34 Lắp đặt Y lọc đường kính 50mm Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
35 Lắp đặt rọ hút đường kính 100mm Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
36 Lắp đặt rọ hút đường kính 50mm Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
37 Lắp đặt công tắc áp suất Đáp ứng mục III Chương V 3 cái
38 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
39 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
40 Lắp đặt giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/50mm Đáp ứng mục III Chương V 8 cái
41 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất dương Đáp ứng mục III Chương V 3 cái
42 Lắp đặt xiphông ĐK 15mm Đáp ứng mục III Chương V 3 cái
43 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Đáp ứng mục III Chương V 40 cặp bích
44 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm Đáp ứng mục III Chương V 4 cặp bích
45 Lắp bích thép bù, đường kính ống 100mm Đáp ứng mục III Chương V 2 cặp bích
46 Bộ cùm U DN100 Đáp ứng mục III Chương V 8 bộ
47 Bộ cùm U DN50 Đáp ứng mục III Chương V 4 bộ
48 Bộ cùm U DN25 Đáp ứng mục III Chương V 3 bộ
49 Lắp đặt trụ chữa cháy DN100, 2 đầu ra DN65 Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
50 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy DN100, 2 đầu tiếp nước DN65 Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
51 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 500x700x220 Đáp ứng mục III Chương V 1 tủ
52 Cuộn vòi DN65 L=30m kèm khớp nối Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
53 Lăng phu DN65/19 Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
54 Lắp đặt van góc đường kính van 50mm Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
T Hồ PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 2,269 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III Chương V 0,05 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 3 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,803 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 1,466 100m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 14,112 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 22,344 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 4,072 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 0,234 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,106 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 1,704 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,414 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục III Chương V 0,023 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,25 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng mục III Chương V 1,19 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,943 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 1,914 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,007 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,057 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,463 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,012 tấn
22 Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng mục III Chương V 205,11 m2
23 Thi công khớp nối ngăn nước bằng water stop Đáp ứng mục III Chương V 26,8 m
24 Cung cấp lắp đặt nắp thăm bể bằng tấm inox-sus304 dày 1mm và V inox-sus304 50x50x5 (bao gồm ổ khoá và các phụ kiện kèm theo) Đáp ứng mục III Chương V 0,89 m2
25 Cung cấp lắp đặt thang inox cấu tạo bậc thang bằng inox-sus304 Ø60 dày 1,5mm cách khoảng 300, thanh đứng bằng inox-sus304 Ø60 dày 1,5mm (ngàm đuôi cá vào thành bể) Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 0,08 m3
U Nhà che máy bơm
1 Gia công cột bằng thép hình Đáp ứng mục III Chương V 0,105 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Đáp ứng mục III Chương V 0,105 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 7,56 m2
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Đáp ứng mục III Chương V 0,11 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Đáp ứng mục III Chương V 0,11 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 10,608 m2
7 Gia công xà gồ thép Đáp ứng mục III Chương V 0,125 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng mục III Chương V 0,125 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 11,74 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng mục III Chương V 0,341 100m2
11 Cung cấp lắp đặt lưới thép hàn Ø6 ô 50x100 sơn màu xám Đáp ứng mục III Chương V 38,424 m2
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 1,1 m3
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III Chương V 11 m2
V Thiết bị theo xây lắp
1 Máy lạnh cassette âm trần 36.000 Btu/h Đáp ứng mục III Chương V 12 Bộ
2 Máy lạnh gắn tường 12.000 Btu/h Đáp ứng mục III Chương V 3 Bộ
3 Bơm điện li tâm trục ngang Q=54m3/h, H=70m Đáp ứng mục III Chương V 1 Cái
4 Bơm diesel li tâm trục ngang Q=54m3/h, H=70m Đáp ứng mục III Chương V 1 Cái
5 Bơm điện bù áp li tâm trục ngang Q=5m3/h, H=90m Đáp ứng mục III Chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->