Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201176068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phượng Dực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201174344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và XHH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 16:29:00 đến ngày 2020-12-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,313,947,143 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG TRỤC THÔN | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | 15 | ca | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 25,996 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 2,34 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 193,02 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 193,02 | m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,669 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,321 | 100m3 | |
| 8 | Đất đồi đắp K95 | 44,225 | m3 | |
| 9 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 67,726 | 100m | |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 28,22 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 215,88 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 238,74 | m3 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 139,488 | m2 | |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 33,84 | m2 | |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,103 | 100m2 | |
| 16 | Ống nhựa thoát nước D90 | 30,55 | m | |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 1,608 | 100m3 | |
| 18 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 1,608 | 100m3 | |
| 19 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 12,862 | 100m | |
| 20 | Phên nứa bờ vây | 257,23 | m2 | |
| 21 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 12,274 | 10m | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 45,26 | m3 | |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,629 | 100m3 | |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 18,105 | m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,732 | 100m3 | |
| 26 | Đất đồi đắp K95 | 100,927 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 226,31 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 226,31 | m3 | |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 16,87 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,538 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 25,3 | m3 | |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | 43,42 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,579 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,362 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 12,63 | m3 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 197,38 | m2 | |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 71,78 | m2 | |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,689 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,999 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 12,92 | m3 | |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 180 | cấu kiện | |
| 42 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 107,92 | 10m | |
| 43 | Tháo dỡ tấm đan cũ | 540 | cấu kiện | |
| 44 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 43,17 | m3 | |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 88,525 | m3 | |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 88,525 | m3 | |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | 22,32 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,158 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 1,09 | tấn | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 20,37 | m3 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | 15,27 | m3 | |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 406,68 | m2 | |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 215,84 | m2 | |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,072 | 100m2 | |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 6,011 | tấn | |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 38,85 | m3 | |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 540 | cấu kiện | |
| 58 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 0,41 | 10m | |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,891 | m3 | |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,459 | 100m3 | |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 5,096 | m3 | |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,215 | 100m3 | |
| 63 | Đất đồi đắp K95 | 29,695 | m3 | |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 53,85 | m3 | |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 53,85 | m3 | |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 4,78 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,138 | 100m2 | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 7,18 | m3 | |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | 11,13 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,184 | 100m2 | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,093 | tấn | |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,02 | m3 | |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,6 | m2 | |
| 74 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 23 | m2 | |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,138 | 100m2 | |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,768 | tấn | |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 6,49 | m3 | |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 46 | cấu kiện | |
| 79 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 28,95 | m3 | |
| 80 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 2,606 | 100m3 | |
| 81 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 126,742 | m3 | |
| 82 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 416,242 | m3 | |
| 83 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 416,242 | m3 | |
| 84 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 18,327 | 100m3 | |
| 85 | Đất đồi đắp K95 | 2.526,546 | m3 | |
| 86 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,167 | 100m3 | |
| 87 | Nilong lót mặt đường | 4.364,35 | m2 | |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 1.032,33 | m3 | |
| 89 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 20 | cái | |
| 90 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 5.614,023 | m3 | |
| B | TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | 10 | ca | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 55,68 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 5,011 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 479,42 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 479,42 | m3 | |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 0,774 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,173 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,555 | 100m3 | |
| 9 | Đất đồi đắp K95 | 238,25 | m3 | |
| 10 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 77,602 | 100m | |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 32,33 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 194,33 | m3 | |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 210,5 | m3 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 50,25 | m2 | |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 33,3 | m2 | |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,14 | 100m2 | |
| 17 | Ống nhựa thoát nước D90 | 34,93 | m | |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,877 | 100m3 | |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,877 | 100m3 | |
| 20 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 14,532 | 100m | |
| 21 | Phên nứa bờ vây | 350,64 | m2 | |
| 22 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 24,296 | 10m | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 28,49 | m3 | |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,026 | 100m3 | |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 11,397 | m3 | |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,268 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 142,46 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 142,46 | m3 | |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 22,84 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,729 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 34,26 | m3 | |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | 42,76 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,138 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,491 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 17,1 | m3 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 194,37 | m2 | |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 97,18 | m2 | |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,583 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,715 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 17,49 | m3 | |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 243 | cấu kiện | |
| 42 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 4,191 | m3 | |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,377 | 100m3 | |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 110,777 | m3 | |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 152,687 | m3 | |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 152,687 | m3 | |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,361 | 100m3 | |
| 48 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,253 | 100m3 | |
| 49 | Đất đồi đắp K95 | 498,254 | m3 | |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,928 | 100m3 | |
| 51 | Nilong lót mặt đường | 1.267,5 | m2 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 331,79 | m3 | |
| 53 | Trung chuyển các loại vật liệu bằng ô tô - 2,5 tấn | 1.823,874 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi