Gói thầu: Số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201172968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Vũ, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201172962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã từ tiền cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 13:31:00 đến ngày 2020-12-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,554,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 143,0154 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,2407 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3193 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 29,7209 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,3837 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8928 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,9275 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,7041 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50,0658 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7669 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2262 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,348 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,464 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,8787 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0358 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2766 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9797 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,6474 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 117,0265 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, (1/3 KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 256 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 179,1678 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 35,8533 | m3 |
| 23 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33,252 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33,252 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,6699 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6647 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8358 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,836 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,366 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,0936 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,3449 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,376 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,0298 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 34,1636 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,9989 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,5896 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 102,4365 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1054 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4834 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3542 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,0847 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0714 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0275 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,156 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5643 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2938 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3082 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,3201 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 145,2053 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,9699 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,47 | m3 |
| 52 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công (định mức 345v/1m3 xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 31,3631 | 1000v |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 738,644 | m2 |
| 54 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,337 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,1199 | m3 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,4906 | m3 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,636 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,636 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2881 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,168 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,202 | m3 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 60,8273 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 60,8273 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,2315 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,2315 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 163,3137 | 1m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,3597 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 59,18 | md |
| 69 | Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 70 | Tấm tôn đậy nắp thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0 | tấm |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,3518 | m3 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,714 | m |
| 73 | Vét chỉ lõm tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | toàn bộ |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23,807 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23,807 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 77,244 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,035 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 99,018 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36,52 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36,52 | m2 |
| 81 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,322 | md |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,083 | tấn |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1251 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,5295 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 110,8164 | m2 |
| 87 | Trát giằng lan can, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24,5472 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 135,3636 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 950,9596 | m2 |
| 90 | Trát hèm cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 126,0036 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 264,725 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 624,9049 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 409,36 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 799,89 | m2 |
| 95 | Trát lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 85,2504 | m2 |
| 96 | Trát đắp gờ phào trang trí đỉnh và thân cột, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 41,76 | m |
| 97 | Trát đắp thành sê nô, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 116,2 | m |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.426,9386 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.834,1549 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,2856 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 99 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 64,8 | m2 |
| 103 | Sản xuất vách kính cố định bằng nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,51 | m2 |
| 104 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép 12x12 (bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 99 | m2 |
| 105 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,8264 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,6496 | m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,0349 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,6105 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1848 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,6545 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,6545 | m2 |
| 112 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 67,9932 | m2 |
| 113 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,5697 | m3 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,0199 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,1714 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4278 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 27,965 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 27,965 | m2 |
| 119 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23,3919 | m3 |
| 120 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,6083 | m3 |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,3212 | m3 |
| 122 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4336 | 100m3 |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,1437 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 125 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,376 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0893 | 100m2 |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,7677 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42,3854 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5288 | 100m2 |
| 130 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,3748 | m3 |
| 131 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 415,272 | m2 |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,6359 | m3 |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6727 | 100m2 |
| 134 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2414 | tấn |
| 135 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 284 | 1cấu kiện |
| 136 | Lấp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,3098 | m3 |
| 137 | Tủ điện tầng KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 34 | cái |
| 139 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 52 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn Led 220v/32w | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn cầu thang có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 143 | Đế âm tường công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 144 | Mặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 146 | Đế âm tường công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 147 | Mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 1 x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 750 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 1 x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 700 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 152 | m |
| 154 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/XLPE 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,45 | 100 m |
| 156 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 158 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cọc |
| 159 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 70 | m |
| 160 | Dây tiếp địa thép lập là 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | m |
| 161 | Chân đỡ dây D10 dài 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50 | cái |
| 162 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | hộp |
| 163 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bình |
| 164 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bình |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,12 | 100m |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | 0,024 | 100m | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,02 | 100m |
| 171 | Keo dán ống Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | tuýp |
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 91,884 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu mái: vì kèo, xà gồ, rui mè,.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 31,5442 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,6008 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 19,2433 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu mái: vì kèo, xà gồ, rui mè,.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,82 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,2927 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,9771 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,8907 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 81,1447 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu mái: vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | công |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4093 | tấn |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,0675 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,75 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 28,0238 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu mái: vì kèo, xà gồ, rui mè,.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | công |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,9695 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,0797 | m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG + LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 577,2 | m3 |
| 2 | Mua đất đá thải đắp tôn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 179 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 288,3 | m3 |
| 4 | Lát gạch Tezzaro 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.883 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi