Gói thầu: Gói 2.4: Đào, tái lập mương cáp ngầm; cung cấp, lắp đặt và TNHC cáp ngầm 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201175738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 16:16:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói 2.4: Đào, tái lập mương cáp ngầm; cung cấp, lắp đặt và TNHC cáp ngầm 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20201157087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD trong nước của EVNHCMC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 16:09:00 đến ngày 2020-12-15 16:16:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,637,845,322 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP NGẦM LOẠI N1 | |||
| 1 | Cắt lớp đường hiện hữu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 78,2 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường (bao gồm cả chi phí vận chuyển đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 125,083 | m2 |
| 3 | Đào mương cáp ngầm (bao gồm cả chi phí vận chuyển đi đổ, gia cố hố đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,458 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm, chiều dày 3,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,391 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,346 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,237 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 235 | m |
| 8 | Cung cấp và rải vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,216 | 100m2 |
| 9 | Cào bóc lớp bê tông nhựa tái lập tạm hạt mịn dày 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 281,52 | m2 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP NGẦM LOẠI B1 | |||
| 1 | Cắt lớp đường hiện hữu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 435,36 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường (bao gồm cả chi phí vận chuyển đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 674,8 | m2 |
| 3 | Đào mương cáp ngầm (bao gồm cả chi phí vận chuyển đi đổ, gia cố hố đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,192 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm, chiều dày 3,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,177 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,061 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,965 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.307 | m |
| 8 | Cung cấp và rải vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,829 | 100m2 |
| C | PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP NGẦM LOẠI D1 | |||
| 1 | Đào mương cáp ngầm (bao gồm cả chi phí vận chuyển đi đổ, gia cố hố đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,302 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm, chiều dày 3,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,449 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50,695 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,724 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5.070 | m |
| 6 | Cung cấp và rải vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72,029 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,598 | 100m3 |
| D | PHẦN XÂY DỰNG - GỐI ĐỠ G1 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,192 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, gối đỡ, đường kính >= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,472 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn gối đỡ G1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 736 | cái |
| E | PHẦN XÂY DỰNG - TẤM ĐAN TĐ-1 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, đường kính >= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 3 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| F | PHẦN XÂY DỰNG - HẦM KÉO CÁP | |||
| 1 | Đào hầm kéo cáp (bao gồm cả chi phí vận chuyển đi đổ, gia cố hố đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,586 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,736 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10 cm, chiều dài cọc L>= 2,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,618 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,59 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,192 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,866 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt nắp gang hầm kéo cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, đường kính => 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,562 | tấn |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,324 | tấn |
| G | PHẦN XÂY DỰNG - HẦM NỐI CÁP | |||
| 1 | Đào hầm nối cáp (bao gồm cả chi phí vận chuyển đi đổ, gia cố hố đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,581 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,665 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10 cm, chiều dài cọc L>= 2,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,488 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,945 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông hầm cáp đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,485 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,832 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt nắp gang hầm cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,963 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, đường kính >= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,604 | tấn |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,565 | tấn |
| H | PHẦN XÂY DỰNG - TÁI LẬP MƯƠNG CÁP N1 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới K>=0,98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,345 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên K>=0,98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,301 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,228 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,241 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,251 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,066 | 100m2 |
| I | PHẦN XÂY DỰNG - TÁI LẬP MƯƠNG CÁP B1 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên K>=0,98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,306 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,748 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,48 | m3 |
| J | PHẦN XÂY DỰNG - TÁI LẬP MƯƠNG CÁP D1 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên K>=0,98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,31 | 100m3 |
| K | PHẦN XÂY DỰNG - KHOAN ROBO (từ Quốc lộ 22 qua kênh Cầu Bông) | |||
| 1 | Khoan robo lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh ống HDPE theo hồ sơ thiết kế (khối lượng tính trên 1 mét dài đơn tuyến bao gồm: khoan kéo 06 ống HDPE D200 và 01 ống HDPE D63) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 93,5 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm, chiều dày 3,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,982 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mm chiều dày 11,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,891 | 100m |
| L | PHẦN XÂY DỰNG - HỐ THẾ KHOAN ROBO PHÍA QL22 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường (bao gồm cả chi phí vận chuyển đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m2 |
| 2 | Đào hố thế (bao gồm cả chi phí vận chuyển đất đi đổ, gia cố hố đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp và rải vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 5 | Cào bóc lớp bê tông nhựa tái lập tạm hạt mịn dày 5cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| M | PHẦN XÂY DỰNG - HỐ THẾ KHOAN ROBO PHÍA KÊNH CẦU BÔNG | |||
| 1 | Đào hố thế (bao gồm cả chi phí vận chuyển đất đi đổ, gia cố hố đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp và rải vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| N | PHẦN XÂY DỰNG - BIỂN BÁO VƯỢT KÊNH CẦU BÔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo (bao gồm cả chi phí vận chuyển đất đi đổ, gia cố hố đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,16 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,448 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt biển báo hiệu cáp ngầm vượt kênh, báo hiệu cấm thả neo và giới hạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| O | PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ/ MỐC BÁO HIỆU CÁP NGẦM, | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trụ báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 59 | cái |
| P | PHẦN ĐIỆN - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT CÁP NGẦM - VTTB B CẤP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 96kV, kèm bộ đếm sét, phụ kiện lắp đặt, 1 quả/pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm 110kV Cu/XLPE/1x1200mm2, không có sợi quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7.883 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời, Cu/XLPE/1x1200mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối cáp ngầm Cu/ XLPE/1x1200mm2, không có sợi quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | hộp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối đất vỏ cáp loại trực tiếp, lắp cuối tuyến (Link box for Earthing) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối đất vỏ cáp loại trực tiếp, lắp giữa tuyến (Link box for bonding & earthing) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | hộp |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cực giữa đầu cáp ngầm 110kV với dây ACSR400. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cực giữa chống sét van 110kV với dây ACSR400. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Cung cấp và Sơn chống cháy cho cáp ngầm 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 172 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên thứ tự pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D260/200, đoạn lên trụ đấu nối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 98 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D63 dày 3.8mm đoạn lên trụ đấu nối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng trần 50mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 140 | m |
| Q | PHẦN ĐIỆN - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT CÁP NGẦM - VTTB A CẤP | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối cáp ngầm Cu/ XLPE/1x1200mm2, không có sợi quang. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Cung cấp vật tư sửa chữa, thay thế phụ kiện hộp nối cáp cáp ngầm Cu/ XLPE/1x1200mm2 và vận chuyển đến công trường. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| R | PHẦN ĐIỆN - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CÁP QUANG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cáp quang Nmoc-48, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.314 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Hộp phối quang 3 đầu 48 sợi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Hộp |
| S | PHẦN ĐIỆN - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TUYẾN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 240mm2, Uđm =1kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,4 | 10m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng trục 240mm2, Uđm =3,6kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 10m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng trục 1x120mm2, Uđm =1kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | 10m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cose cho dây đồng 240mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cose cho dây đồng 120mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bulong, đai ốc M12x40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58 | bộ |
| T | PHẦN ĐIỆN - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA HẦM CÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Thanh thép dẹt 50x5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,5 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Thanh thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đóng cọc tiếp địa dài 3m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cọc |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Thanh thép bản 80x80x10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | tấm |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1kV, 1x120mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Thanh đồng tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Bulong, đai ốc M12x40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| U | PHẦN ĐIỆN - THỬ NGHIỆM AC, DC, PD | |||
| 1 | Thử nghiệm trước, sau lắp đặt và nghiệm thu bàn giao, gồm (Thử điện áp AC của lớp cách điện, Thử điện áp DC của lớp vỏ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Thử nghiệm phóng điện cục bộ PD | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng: Nhà thầu chào đơn giá đúng theo chi chi phí dự phòng là: 2.030.373.587 đồng (bao gồm VAT) | Chi phí dự phòng sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu, Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng, phần chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh | 1 | lô |
| 2 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi