Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình nhà thư viện-truyền thống

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201172806-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT Thanh Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình nhà thư viện-truyền thống
Số hiệu KHLCNT 20201150402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 21:49:00 đến ngày 2020-12-05 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,823,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 50,4376 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,252 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6,9813 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,1539 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,3744 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,3744 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,497 100m2
8 Nối cọc vuông, KT 20x20cm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 208 mối
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 12,495 100m
10 Cọc thép dùng cho ép âm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cọc
11 Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,765 100m
12 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,765 100m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,14 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,14 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,14 m3
16 Đào móng cột, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 14,6016 m3
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 16,2159 1m3
18 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,2327 100m3
19 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,5406 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,1538 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 11,7555 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 31,1208 m3
23 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 23,493 m3
24 Bê tông dầm, giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 24,8539 m3
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,6854 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,597 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,0772 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, móng ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,9968 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,3986 tấn
30 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,2251 100m2
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,2882 100m2
32 Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 39,4132 m3
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8,6944 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 20,9667 m3
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,4208 m3
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 44,0887 m3
37 Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,2857 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,8119 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,8829 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,8196 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,4064 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,3466 tấn
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,535 tấn
44 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,2251 100m2
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,5261 100m2
46 Ván khuôn cho bê tông lanh tô Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,59 100m2
47 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,3632 100m2
48 Xây bậc tam cấp bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5,4421 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 30,1329 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 51,8696 m3
51 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 320,1955 m2
52 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 562,224 m2
53 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 20,52 m2
54 Trát sê nô, mái hắt vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 132,902 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 181,28 m
56 Kẻ chỉ lõm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 112,28 md
57 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,716 tấn
58 Sơn xà gồ thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 140,9562 1m2
59 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,716 tấn
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,7584 100m2
61 tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 60 m
62 Thi công trần thạch cao tấm thả KT600x600mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 287,7493 m2
63 Trần nhôm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 14,7858 m2
64 Lát nền, sàn gạch 500x500mm, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 307,4133 m2
65 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300mm, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 14,5772 m2
66 Ốp tường gạch KT300x600mm, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 64,682 m2
67 Ốp tường gạch thẻ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 44,217 m2
68 Ốp đá granit tự nhiên vào tường chắn bậc Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,21 m2
69 Lát nền sảnh đá Granit, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5,07 m2
70 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 21,9114 m2
71 Cửa đi 4cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,29 m2
72 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 27,81 m2
73 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,52 m2
74 Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,62 m2
75 Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 85,68 m2
76 Cửa sổ 1 cánh mở lật, nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,36 m2
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 129,28 m2
78 Vách Composite (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 16,312 m2
79 Bàn đá chậu rửa (bao gồm cả khung) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,69 m2
80 Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,0274 tấn
81 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 82,08 m2
82 Sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1.027,4223 kg
83 ốp Alumium mái sảnh (bao gồm cả khung xương) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 13,74 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 749,4863 m2
85 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 408,8805 m2
86 Thi công chi tiết phụ khác: Nhân công 4/7 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 công
87 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,2199 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,2752 100m2
89 Lắp đặt đèn led panel âm trần kt 600x600 32w Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 49 bộ
90 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 24 cái
91 Lắp đặt đèn led ốp trần, 15w Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 bộ
92 Lắp đặt đèn downlight âm trần d90, 7w Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 9 bộ
93 Lắp đặt quạt thông gió âm trần Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 cái
94 Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
95 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 26 cái
96 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu âm sàn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 9 cái
97 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường ( Không bao gồm máy ) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 9 máy
98 Tủ điện tổng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
99 Hộp điện phòng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 cái
100 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
101 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8 cái
102 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
103 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 75 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 16 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 12 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 25 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 35 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 295 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 255 m
110 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5 m
111 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 37 m
112 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8 m
113 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 280 m
114 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
115 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
116 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
117 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
118 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
119 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
120 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
121 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
122 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 13 cái
123 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
124 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 hộp
125 Đế nhựa âm tường Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 39 cái
126 Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 75 m
127 Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 28 m
128 Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 25 m
129 Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 60 m
130 Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 840 m
131 Cọc tiếp đất L63x63x6mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8 cọc
132 Thép bản 40x4mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 18 m
133 Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,872 1m3
134 Đào móng bằng máy đào 0,4m3- Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0749 100m3
135 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 9,36 m3
136 Thanh nối đất dùng cho hệ thống điện Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 thanh
137 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 9 cái
138 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 9 cái
139 Đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2.5m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 15 cọc
140 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 46 m
141 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 42 m
142 Kẹp nối dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
143 Quả hồ lô sứ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 9 quả
144 Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,912 1m3
145 Đào móng bằng máy đào 0,4m3- Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,1165 100m3
146 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 14,56 m3
147 Hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
148 Bình chữa cháy sách tay CO2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 bình
149 Bảng tiêu lệnh Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 bảng
150 Hộp đựng bình CO2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 hộp
151 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 bể
152 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 bộ
153 Lắp đặt vòi xịt xí Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 cái
154 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 bộ
155 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 bộ
156 Van phao D25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
157 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
158 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính ≤25mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
159 Rắc co D50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
160 Rắc co D25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
161 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10 cái
162 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10 cái
163 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-50mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
164 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-25mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
165 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
166 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 12 cái
167 Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 cái
168 Măng xông D25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6 cái
169 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,06 100m
170 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,01 100m
171 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,4 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,12 100m
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,08 100m
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,06 100m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,06 100m
176 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
177 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 cái
178 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
179 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
180 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
181 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
182 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
183 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
184 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
185 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 cái
186 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
187 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8 cái
188 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 cái
189 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6 cái
190 Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,2181 100m3
191 Đào đất bể tự hoại bằng thủ công, Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5,4525 1m3
192 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0971 100m3
193 Bê tông lót bể tự hoại, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,9321 m3
194 Bê tông tấm đan nắp bể tự hoại M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,6144 m3
195 Bê tông xà dầm bể tự hoại M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,8034 m3
196 Bê tông đáy bể tự hoại M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,9707 m3
197 Cốt thép tấm đan nắp bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0348 tấn
198 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0302 tấn
199 Lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0281 tấn
200 Lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0681 tấn
201 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0832 100m2
202 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0782 100m2
203 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 1cấu kiện
204 Xây bể tự hoại bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,7124 m3
205 Trát tường bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 31,268 m2
206 Láng nền, sàn bể tự hoại không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5,328 m2
207 Quét nước bể tự hoại xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 36,596 m2
208 Đắp cát nền sân Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 49,9 m3
209 Bê tông nền sân, M150, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 149,7 m3
210 Đào đất hố ga, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,3711 1m3
211 Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0148 100m3
212 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,3204 m3
213 Bê tông đáy hố ga M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,2651 m3
214 Xây hố ga bằng gạch đặc không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,7912 m3
215 Bê tông tấm đan nắp hố ga M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,2117 m3
216 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0101 100m2
217 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0221 tấn
218 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 1cấu kiện
219 Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,1525 m2
220 Láng đáy hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,48 m2
221 Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,102 1m3
222 Đào đất rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,2841 100m3
223 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8,48 m3
224 Bê tông đáy rãnh, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,102 m3
225 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,6956 m3
226 Bê tông tấm đan nắp rãnh M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,4874 m3
227 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,2181 100m2
228 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,3456 tấn
229 Lắp đặt tấm đan BTĐS trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 106 1cấu kiện
230 Trát tường rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 69,96 m2
231 Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 26,5 m2
232 Đào móng trụ, bằng thủ công, Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,1008 1m3
233 Đào móng trụ bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,004 100m3
234 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,168 m3
235 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,084 m3
236 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,2 m3
237 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,018 100m2
238 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0262 tấn
239 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0446 tấn
240 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0492 tấn
241 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0262 tấn
242 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0446 tấn
243 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0492 tấn
244 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,1362 1m2
245 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,1117 100m2
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa 18000BTU Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8 cái
2 Điều hòa 12000BTU Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->