Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà nghỉ dưỡng Tam đảo, Cục Hậu cần, Bộ Công an
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201172888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà Nghỉ Dưỡng Tam Đảo – Cục Hậu Cần – Bộ Công An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà nghỉ dưỡng Tam đảo, Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Số hiệu KHLCNT | 20201172859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 18:32:00 đến ngày 2020-12-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,721,607,670 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. HẠNG MỤC : CẢI TẠO TRONG NHÀ PHÁ DỠ + VẬN CHUYỂN |
|||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 227,595 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 65,48 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 89,196 | m2 |
| 4 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 467,42 | 1m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,16 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 428,2 | m |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 294,7 | m |
| 8 | Tháo dỡ nẹp cửa các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.080,7 | m |
| 9 | Bốc xếp gỗ các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17,513 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại ra bãi tập kết | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17,513 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gỗ các loại ra bãi tập kết | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17,513 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,992 | m3 |
| 13 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,057 | tấn |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,153 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,992 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,992 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,992 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 15Km bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,992 | m3 |
| 19 | Vận chuyển toàn bộ hoa sắt cửa, vách kính phá dỡ đến bãi đổ ( NC 3,0/7) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | công |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,441 | m3 |
| 21 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Trát vị trí xây chèn khuôn dày 2cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 229,119 | 1m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 125,426 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 366,499 | 1m2 |
| B | CẢI TẠO MỚI CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm, bao gồm phụ kiện (tham khảo CBGVL QII/2020 tỉnh Vĩnh Phúc; STT 8.1-d.16) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,575 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm, bao gồm phụ kiện (tham khảo CBGVL Q2/2020 tỉnh Vĩnh Phúc; STT 8.1-d.14) + Chênh kính mờ cộng 30.000 đ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 81,525 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.8mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo CBGVL Q2/2020 tỉnh Vĩnh Phúc; STT 8.1-d.10) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 4 cánh mở quay hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.8mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo CBGVL Q2/2020 tỉnh Vĩnh Phúc;STT 8.1-d.10) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 43,56 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.8mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo CBGVL Q2/2020 tỉnh Vĩnh Phúc;STT 8.1-d.8) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định hệ nhôm Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm + chênh kính (tham khảo CBGVL Q1/2020 tỉnh Vĩnh Phúc;STT 8.1-d.2) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34,02 | m2 |
| 7 | Vận chuyển cửa, vách kính các loại từ nơi cung cấp đến chân công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 224,04 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34,02 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 197,22 | m2 |
| 10 | Gia công hoa sắt cửa sổ, ô thoáng bằng sắt hộp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 88,92 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 173,52 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ, ô thoáng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 88,92 | m2 |
| C | PHÁ DỠ TƯỜNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Vệ sinh công nghiệp tường gạch ốp cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 274,75 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ ốp chân tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 345,6 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 3 nước, sơn PU | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 345,6 | m2 |
| 4 | Vệ sinh công nghiệp tường gạch ốp cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.034,032 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 941,008 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 470,504 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 595,055 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,258 | m3 |
| 9 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,134 | tấn |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,581 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,258 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,258 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,258 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 20Km bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,258 | m3 |
| D | CẢI TẠO TƯỜNG, TRẦN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Dọn dẹp đồ trong phòng lấy mặt bằng thi công (NC 3,0/7) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36 | công |
| 2 | Bạt che đồ trong phòng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 297,528 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 94,101 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 192,907 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 119,011 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 311,918 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.578,69 | m2 |
| 8 | Gia công lắp đặt mới gỗ ốp chân tường vị trí di chuyển cửa đi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| E | II. HẠNG MỤC : CẢI TẠO NGOÀI NHÀ . PHÁ DỠ TƯỜNG NGOÀI NHÀ + VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI |
|||
| 1 | Tháo dỡ biển hiệu "Nhà nghỉ dưỡng Tam Đảo" và vệ sinh, sơn, lắp lại vị trí cũ (NC 3/7) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ băng rôn, hệ thống chiếu sáng ngoài nhà gắn tường (NC 3/7) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái ngoài nhà (NC 3/7) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 52,277 | m2 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 59,308 | 1m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,358 | m3 |
| 7 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 946,129 | 1m |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 37,979 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 438,195 | m2 |
| 10 | Phá dỡ hoa sắt lan can hành lang | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36,357 | m2 |
| 11 | Đục tẩy cột tròn bê tông bằng máy khoan cầm tay | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,581 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,702 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,702 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28,028 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 97,579 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Phá lớp vữa để thi công ốp gạch mặt tiền) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 732 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phần không ốp gạch) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 320,074 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 746,839 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 472,149 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 106,92 | m3 |
| 21 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 101,039 | tấn |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 74,844 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 106,92 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 106,92 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 106,92 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 106,92 | m3 |
| 27 | Dọn đất trông cây bồn hoa, vận chuyển cây cỏ hiện trạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| F | CẢI TẠO MÁI HÀNH LANG KHU A SANG KHU B | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 239 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Vệ sinh lỗ khoan | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 239 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Bơm keo gắn sắt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 239 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,736 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,985 | m3 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,54 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm Kova CT11A 3 lớp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,54 | m2 |
| 10 | Láng bảo vệ lớp chống thấm dày 1cm, vữa XM M75 - quét 3 lớp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,62 | 1m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước 400x400mm , vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,54 | m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,168 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,315 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,098 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34,413 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34,413 | m2 |
| 17 | Ống PVC thoát nước hắt hành lang | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| G | MÁI SÊ NÔ TẦNG 1 + MỞ RỘNG SÀN TẦNG 3 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 48 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Vệ sinh lỗ khoan | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 48 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Bơm keo gắn sắt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 48 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0012 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,744 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,744 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,744 | m2 |
| 12 | Vệ sinh nền, sàn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,148 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 14 | Rót vữa xi măng tự chảy trám vá vào vị trí tháo dỡ gạch kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm Kova CT11A 3 lớp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,148 | m2 |
| 16 | Láng bảo vệ lớp chống thấm dày 2cm, vữa XM M75 - quét 3 lớp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 87,444 | 1m2 |
| 17 | Lấp cát vào sê nô mái tầng 1 bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,852 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,789 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,469 | m2 |
| H | LAN CAN HÀNH LANG + TAM CẤP | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17,21 | m3 |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Vệ sinh lỗ khoan | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Bơm keo gắn sắt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,327 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,93 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 132,966 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 132,966 | m2 |
| 15 | Cắt rãnh hành lang ngoài nhà | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 209,767 | md |
| 16 | Lắp ống thoát nước hành lang ngoài nhà, ống PVC D32, dài 20 cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 104,956 | cái |
| 17 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 755 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Vệ sinh lỗ khoan | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 755 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Bơm keo gắn sắt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 755 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Đặt chờ bu lông liên kết lan can kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 755 | cái |
| 21 | Lan can kính dày 10 mm (bao gồm khung nhôm và phụ kiện đi kèm) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 159,012 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 159,012 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 60,903 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,442 | 1 m3 |
| I | ỐP GẠCH GIẢ ĐÁ TƯỜNG MẶT TIỀN | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 745 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Vệ sinh lỗ khoan | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 745 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Bơm keo gắn sắt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 745 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,029 | m3 |
| 6 | Vệ sinh tường trước khi trát | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 732 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng tạo liên kết | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 732 | 1m2 |
| 8 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 366 | 1m2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch giả đá KT 300x600 mm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 767,283 | m2 |
| J | CẢI TẠO GỜ PHÂN TẦNG | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 58 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Vệ sinh lỗ sau khi khoan | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 58 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Bơm keo gắn sắt vào lỗ khoan | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 58 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ phân tầng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m (gờ phân tầng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (gờ phân tầng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,783 | m3 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt tường sau khi đục lớp vữa trát | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,378 | m2 |
| 9 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 144,793 | 1m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 72,397 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 72,397 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 72,396 | m2 |
| K | PHẦN GỜ CHÂN TƯỜNG | |||
| 1 | Rải nilong sân | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26,24 | m2 |
| 2 | Đầm cóc nền sân bằng máy đầm cóc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26,24 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa BT M200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,936 | 1 m3 |
| 4 | Làm mặt và xoa mặt nền sân bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26,24 | m2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch giả đá KT 400x400 mm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 95,281 | m2 |
| L | SÊ NÔ MẶT NGOÀI | |||
| 1 | Xây thành mái sê nô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,381 | m3 |
| 2 | Trát vữa xi măng cát vàng sê nô mái, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 102,59 | 1m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 170,983 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 170,983 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 170,983 | m2 |
| M | TƯỜNG MẶT SAU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.066,913 | m2 |
| 2 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 320,074 | 1m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 533,457 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 533,457 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 533,456 | m2 |
| N | TRẦN HÀNH LANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 472,749 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - 2 lớp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 236,375 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 236,375 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 236,374 | m2 |
| O | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt cột | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 267,194 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 267,194 | 1m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm (cấy thép liên kết xây chèn cột) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.740 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Vệ sinh lỗ sau khi khoan | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.740 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Bơm keo gắn sắt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.740 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,322 | tấn |
| 7 | Xây kết cấu phức tạp bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 (xây chèn cột tạo hình) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 33,84 | m3 |
| 8 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100 (tạo hình cột vuông) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 346,846 | 1m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch giả đá vào cột, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 346,846 | m2 |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN HÀNH LANG | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cần đèn |
| 2 | Lắp đặt chao đèn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chao |
| 3 | Lắp đặt bóng đèn cao áp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bóng |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần khu hành lang | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 45 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| Q | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt rọ chắn rác D110 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,884 | m3 |
| 3 | Hỗn hợp vữa không co ngót Sikagrout ( Bao 12kg) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bao |
| 4 | Gioong cao su chương nở quanh cổ ống 2 lớp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,181 | m |
| 5 | Ống thoát nước PVC D110 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 6 | Cút PVC D110 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 7 | Chếch PVC D110 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 8 | Đại inox + vít | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 120 | bộ |
| R | DÀN GIÁO NGOÀI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,42 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng lưới chắn bụi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2.142 | m2 |
| S | CẢI TẠO CẦU THANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 239,726 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 101,34 | m2 |
| 3 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 48,768 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 46,654 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50,67 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 97,324 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 97,324 | 1m2 |
| 8 | Sơn chống ăn mòn vào cầu thang, lan can, sàn thao tác | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 48,768 | 1m2 |
| 9 | Ốp gạch tường hành lang cầu thang, gạch giả đá 300x600 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 146,41 | m2 |
| T | CẢI TẠO SÂN CHƠI TÀNG 3 | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 83,8 | 1m2 |
| 2 | Láng bảo vệ lớp chống thấm dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 83,8 | 1m2 |
| 3 | Lát gạch 400x400 chống trơn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 83,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi