Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà nghỉ dưỡng Tam đảo, Cục Hậu cần, Bộ Công an

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201172888-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà Nghỉ Dưỡng Tam Đảo – Cục Hậu Cần – Bộ Công An
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà nghỉ dưỡng Tam đảo, Cục Hậu cần, Bộ Công an
Số hiệu KHLCNT 20201172859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 18:32:00 đến ngày 2020-12-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,721,607,670 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. HẠNG MỤC : CẢI TẠO TRONG NHÀ
PHÁ DỠ + VẬN CHUYỂN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 227,595 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 65,48 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 89,196 m2
4 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 467,42 1m
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 14,16 m3
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 428,2 m
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 294,7 m
8 Tháo dỡ nẹp cửa các loại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1.080,7 m
9 Bốc xếp gỗ các loại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 17,513 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại ra bãi tập kết Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 17,513 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gỗ các loại ra bãi tập kết Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 17,513 m3
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16,992 m3
13 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16,057 tấn
14 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 24,153 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16,992 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16,992 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16,992 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 15Km bằng ô tô - 2,5T Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16,992 m3
19 Vận chuyển toàn bộ hoa sắt cửa, vách kính phá dỡ đến bãi đổ ( NC 3,0/7) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 30 công
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 18,441 m3
21 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Trát vị trí xây chèn khuôn dày 2cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 229,119 1m2
22 Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 125,426 m2
23 Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 366,499 1m2
B CẢI TẠO MỚI CỬA
1 Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm, bao gồm phụ kiện (tham khảo CBGVL QII/2020 tỉnh Vĩnh Phúc; STT 8.1-d.16) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 19,575 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm, bao gồm phụ kiện (tham khảo CBGVL Q2/2020 tỉnh Vĩnh Phúc; STT 8.1-d.14) + Chênh kính mờ cộng 30.000 đ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 81,525 m2
3 Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.8mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo CBGVL Q2/2020 tỉnh Vĩnh Phúc; STT 8.1-d.10) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 45,36 m2
4 Cửa sổ 4 cánh mở quay hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.8mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo CBGVL Q2/2020 tỉnh Vĩnh Phúc;STT 8.1-d.10) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 43,56 m2
5 Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.8mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo CBGVL Q2/2020 tỉnh Vĩnh Phúc;STT 8.1-d.8) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 7,2 m2
6 Vách kính cố định hệ nhôm Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm + chênh kính (tham khảo CBGVL Q1/2020 tỉnh Vĩnh Phúc;STT 8.1-d.2) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 34,02 m2
7 Vận chuyển cửa, vách kính các loại từ nơi cung cấp đến chân công trình Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 224,04 m2
8 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 34,02 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 197,22 m2
10 Gia công hoa sắt cửa sổ, ô thoáng bằng sắt hộp Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 88,92 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 173,52 m2
12 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ, ô thoáng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 88,92 m2
C PHÁ DỠ TƯỜNG TRONG NHÀ
1 Vệ sinh công nghiệp tường gạch ốp cũ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 274,75 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ ốp chân tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 345,6 m2
3 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 3 nước, sơn PU Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 345,6 m2
4 Vệ sinh công nghiệp tường gạch ốp cũ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1.034,032 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 941,008 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 470,504 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 595,055 m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,258 m3
9 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,134 tấn
10 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,581 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,258 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,258 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,258 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 20Km bằng ô tô - 2,5T Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,258 m3
D CẢI TẠO TƯỜNG, TRẦN TRONG NHÀ
1 Dọn dẹp đồ trong phòng lấy mặt bằng thi công (NC 3,0/7) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 36 công
2 Bạt che đồ trong phòng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 297,528 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 94,101 m2
4 Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 192,907 1m2
5 Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 119,011 1m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 311,918 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1.578,69 m2
8 Gia công lắp đặt mới gỗ ốp chân tường vị trí di chuyển cửa đi Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,43 m2
E II. HẠNG MỤC : CẢI TẠO NGOÀI NHÀ
. PHÁ DỠ TƯỜNG NGOÀI NHÀ + VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI
1 Tháo dỡ biển hiệu "Nhà nghỉ dưỡng Tam Đảo" và vệ sinh, sơn, lắp lại vị trí cũ (NC 3/7) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5 công
2 Tháo dỡ băng rôn, hệ thống chiếu sáng ngoài nhà gắn tường (NC 3/7) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 công
3 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái ngoài nhà (NC 3/7) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 công
4 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 52,277 m2
5 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 59,308 1m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4,358 m3
7 Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường <=20cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 946,129 1m
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 37,979 m3
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 438,195 m2
10 Phá dỡ hoa sắt lan can hành lang Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 36,357 m2
11 Đục tẩy cột tròn bê tông bằng máy khoan cầm tay Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 13,581 m3
12 Phá dỡ nền gạch lát mái Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 24,702 m2
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 24,702 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 28,028 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 97,579 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Phá lớp vữa để thi công ốp gạch mặt tiền) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 732 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phần không ốp gạch) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 320,074 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 746,839 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 472,149 m2
20 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 106,92 m3
21 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 101,039 tấn
22 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 74,844 m3
23 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 106,92 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 106,92 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 106,92 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 106,92 m3
27 Dọn đất trông cây bồn hoa, vận chuyển cây cỏ hiện trạng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 công
F CẢI TẠO MÁI HÀNH LANG KHU A SANG KHU B
1 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 239 1 lỗ khoan
2 Vệ sinh lỗ khoan Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 239 1 lỗ khoan
3 Bơm keo gắn sắt Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 239 1 lỗ khoan
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,736 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,27 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,19 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,985 m3
8 Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16,54 m2
9 Quét dung dịch chống thấm Kova CT11A 3 lớp Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16,54 m2
10 Láng bảo vệ lớp chống thấm dày 1cm, vữa XM M75 - quét 3 lớp Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 49,62 1m2
11 Lát nền, sàn, kích thước 400x400mm , vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16,54 m2
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,168 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9,315 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 25,098 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 34,413 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 34,413 m2
17 Ống PVC thoát nước hắt hành lang Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
G MÁI SÊ NÔ TẦNG 1 + MỞ RỘNG SÀN TẦNG 3
1 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 48 1 lỗ khoan
2 Vệ sinh lỗ khoan Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 48 1 lỗ khoan
3 Bơm keo gắn sắt Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 48 1 lỗ khoan
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,006 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,0012 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,174 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,055 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,68 m3
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6,744 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6,744 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6,744 m2
12 Vệ sinh nền, sàn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 29,148 m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,027 100m2
14 Rót vữa xi măng tự chảy trám vá vào vị trí tháo dỡ gạch kính Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
15 Quét dung dịch chống thấm Kova CT11A 3 lớp Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 29,148 m2
16 Láng bảo vệ lớp chống thấm dày 2cm, vữa XM M75 - quét 3 lớp Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 87,444 1m2
17 Lấp cát vào sê nô mái tầng 1 bằng thủ công Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,852 m3
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 13,789 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 400x400 mm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9,469 m2
H LAN CAN HÀNH LANG + TAM CẤP
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 17,21 m3
2 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 30 1 lỗ khoan
3 Vệ sinh lỗ khoan Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 30 1 lỗ khoan
4 Bơm keo gắn sắt Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 30 1 lỗ khoan
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,007 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,01 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,215 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,098 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,259 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,055 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,327 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8,93 m3
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 132,966 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 132,966 m2
15 Cắt rãnh hành lang ngoài nhà Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 209,767 md
16 Lắp ống thoát nước hành lang ngoài nhà, ống PVC D32, dài 20 cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 104,956 cái
17 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 755 1 lỗ khoan
18 Vệ sinh lỗ khoan Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 755 1 lỗ khoan
19 Bơm keo gắn sắt Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 755 1 lỗ khoan
20 Đặt chờ bu lông liên kết lan can kính Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 755 cái
21 Lan can kính dày 10 mm (bao gồm khung nhôm và phụ kiện đi kèm) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 159,012 m2
22 Lắp dựng lan can Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 159,012 m2
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 60,903 m2
24 Bê tông nền, vữa BT M150 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,442 1 m3
I ỐP GẠCH GIẢ ĐÁ TƯỜNG MẶT TIỀN
1 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 745 1 lỗ khoan
2 Vệ sinh lỗ khoan Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 745 1 lỗ khoan
3 Bơm keo gắn sắt Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 745 1 lỗ khoan
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,088 tấn
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M100 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,029 m3
6 Vệ sinh tường trước khi trát Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 732 m2
7 Quét nước xi măng tạo liên kết Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 732 1m2
8 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 366 1m2
9 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch giả đá KT 300x600 mm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 767,283 m2
J CẢI TẠO GỜ PHÂN TẦNG
1 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 58 1 lỗ khoan
2 Vệ sinh lỗ sau khi khoan Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 58 1 lỗ khoan
3 Bơm keo gắn sắt vào lỗ khoan Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 58 1 lỗ khoan
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,011 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ phân tầng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,052 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m (gờ phân tầng) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,078 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (gờ phân tầng) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,783 m3
8 Vệ sinh bề mặt tường sau khi đục lớp vữa trát Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 49,378 m2
9 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 144,793 1m2
10 Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 72,397 1m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 72,397 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 72,396 m2
K PHẦN GỜ CHÂN TƯỜNG
1 Rải nilong sân Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 26,24 m2
2 Đầm cóc nền sân bằng máy đầm cóc Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 26,24 m2
3 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa BT M200 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,936 1 m3
4 Làm mặt và xoa mặt nền sân bê tông Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 26,24 m2
5 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch giả đá KT 400x400 mm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 95,281 m2
L SÊ NÔ MẶT NGOÀI
1 Xây thành mái sê nô Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 7,381 m3
2 Trát vữa xi măng cát vàng sê nô mái, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 102,59 1m2
3 Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 170,983 1m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 170,983 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 170,983 m2
M TƯỜNG MẶT SAU
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1.066,913 m2
2 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 320,074 1m2
3 Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 533,457 1m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 533,457 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 533,456 m2
N TRẦN HÀNH LANG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 472,749 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - 2 lớp Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 236,375 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 236,375 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 236,374 m2
O PHẦN CỘT
1 Vệ sinh bề mặt cột Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 267,194 m2
2 Quét nước xi măng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 267,194 1m2
3 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm (cấy thép liên kết xây chèn cột) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1.740 1 lỗ khoan
4 Vệ sinh lỗ sau khi khoan Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1.740 1 lỗ khoan
5 Bơm keo gắn sắt Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1.740 1 lỗ khoan
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,322 tấn
7 Xây kết cấu phức tạp bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 (xây chèn cột tạo hình) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 33,84 m3
8 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100 (tạo hình cột vuông) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 346,846 1m2
9 Công tác ốp gạch giả đá vào cột, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 346,846 m2
P HỆ THỐNG ĐIỆN HÀNH LANG
1 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cần đèn
2 Lắp đặt chao đèn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 chao
3 Lắp đặt bóng đèn cao áp Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 bóng
4 Lắp đặt đèn ốp trần khu hành lang Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 45 bộ
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x2,5mm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 200 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x1,5mm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa SP D20 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 300 m
8 Lắp đặt công tắc đôi Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
Q THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt rọ chắn rác D110 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
2 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,884 m3
3 Hỗn hợp vữa không co ngót Sikagrout ( Bao 12kg) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 bao
4 Gioong cao su chương nở quanh cổ ống 2 lớp Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,181 m
5 Ống thoát nước PVC D110 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,1 100m
6 Cút PVC D110 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 45 cái
7 Chếch PVC D110 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
8 Đại inox + vít Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 120 bộ
R DÀN GIÁO NGOÀI
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 21,42 100m2
2 Lắp dựng lưới chắn bụi Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2.142 m2
S CẢI TẠO CẦU THANG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 239,726 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 101,34 m2
3 Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 48,768 1m2
4 Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 46,654 1m2
5 Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 50,67 1m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 97,324 1m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 97,324 1m2
8 Sơn chống ăn mòn vào cầu thang, lan can, sàn thao tác Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 48,768 1m2
9 Ốp gạch tường hành lang cầu thang, gạch giả đá 300x600 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 146,41 m2
T CẢI TẠO SÂN CHƠI TÀNG 3
1 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 83,8 1m2
2 Láng bảo vệ lớp chống thấm dày 2cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 83,8 1m2
3 Lát gạch 400x400 chống trơn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 83,8 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->