Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ Trung tâm Văn hóa - Trụ sở Đảng ủy, HĐND và UBND xã Chỉ Đạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201174094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ Trung tâm Văn hóa - Trụ sở Đảng ủy, HĐND và UBND xã Chỉ Đạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20201166414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 18:26:00 đến ngày 2020-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,666,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG | |||
| B | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | gốc |
| C | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Bơm nước ao bằng động cơ Diezen công suất 10Cv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công (30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,27 | m3 |
| 3 | Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3 (70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng kè bằng thủ công, đất C2 (30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,54 | 1m3 |
| 5 | Đào móng kè, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m3/1km |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 12 | Đắp trả hố móng kè đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| D | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công (30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m3 |
| 2 | Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3 (70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (80% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II (20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,6 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (80% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,24 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III (20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,95 | 1m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,86 | m3 |
| 8 | Đắp đất vỉa hè, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng; 80% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,08 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất lề đường, taluy, vỉa hè bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,83 | m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn lại khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,46 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển bùn đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bùn đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, -Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,25 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,25 | 100m3/1km |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,37 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,28 | 100m3 |
| 20 | Vệ sinh, thổi bụi mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.249,02 | m2 |
| 21 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,49 | 100m2 |
| 22 | Bù vênh BTN hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,39 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,49 | 100m2 |
| 24 | Đào móng chôn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 1m3 |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Biển báo tam giác W208 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,22 | m2 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m2 |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,69 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông Block vỉa hè, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,83 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn block vỉa hè, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,61 | 100m2 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 740,12 | m |
| 6 | Lát gạch xi măng đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,19 | m2 |
| 7 | Xây tường gạch không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,89 | m3 |
| 8 | Trát trong bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,04 | m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,01 | m3 |
| 10 | Lát gạch terrazzo tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.740,13 | m2 |
| 11 | Đắp đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,22 | 100m3 |
| 12 | Ốp chân tường bồn hoa bằng đá bóc màu xanh đen, kích thước 10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,06 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,06 | m2 |
| F | LAN CAN TRỤ XÍCH SẮT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, xích sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Xây tường gờ chắn rác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,83 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,41 | m2 |
| 6 | Gia công trụ sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | tấn |
| 7 | Xích sắt mạ kẽm nhúng nóng, D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564,16 | kg |
| 8 | Lắp dựng lan can trụ xích sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,1 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,09 | 1m2 |
| 10 | Sơn chân cột, gờ chắn rác bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,35 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG | |||
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| I | Hố ga thăm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy ga, thành ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | tấn |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,33 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 16 | Nắp gi ga gang 0,8x0,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,326 | 1m3 |
| 19 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,533 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,201 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d600mm, TTB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d 600mm. TTC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | mối nối |
| 24 | Mua đế cống BT đúc sẵn D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | cái |
| 25 | Lắp dựng đế cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | mối nối |
| 28 | Mua đế cống BT đúc sẵn D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436 | cái |
| 29 | Lắp dựng đế cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436 | cái |
| J | RÃNH XÂY, HỐ GA, ĐƯỜNG DẪN NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,49 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,195 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,98 | m3 |
| 6 | Xây tường rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,18 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,74 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,76 | m2 |
| 9 | Bê tông giằng cổ rãnh bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,054 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,293 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,94 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359 | 1cấu kiện |
| 15 | Lưới chắn rác KT 0.53x0.86; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 16 | Nắp ghi gang D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt lưới chắn rác trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 1cấu kiện |
| K | SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| L | CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cày xới, Lu lèn lại mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,717 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,672 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,015 | 100m3 |
| 4 | Vệ sinh, thổi bụi mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.671,74 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,717 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) -chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,717 | 100m2 |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,361 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,094 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,087 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,583 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,13 | m3 |
| 6 | Xây tường rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,18 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 769,92 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,6 | m2 |
| 9 | Bê tông giằng cổ rãnh bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,47 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,742 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,245 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,229 | tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,99 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 16 | Đắp cát hoàn trả móng rãnh, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,968 | 100m3 |
| N | BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,494 | 100m2 |
| 3 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6 | m3 |
| 4 | Trát tường mặt trong bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,046 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường bồn hoa bằng đá bóc màu xanh đen, kích thước 10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,091 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,091 | m2 |
| 7 | Đắp màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,451 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG | |||
| P | NHÀ BẾP + ĂN | |||
| Q | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính bằng 80% KL đào, hệ số taluy là 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,135 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính bằng 20% KL đào, hệ số taluy là 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,367 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,989 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng, dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,654 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,978 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,329 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,368 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | m3 |
| 13 | Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,169 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ bê tông lót dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,881 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 19 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,495 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,939 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | 100m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 26 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,862 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,405 | m3 |
| R | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,489 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,731 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,371 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,839 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,897 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,761 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,442 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,395 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,859 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 29x29cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,944 | m2 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,129 | m3 |
| S | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,579 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,579 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn thường dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,586 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,68 | m |
| T | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,896 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,432 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,692 | m2 |
| 4 | Ốp viền tường, cột, kích thước gạch 60x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,75 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,873 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,432 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,732 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,2 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,453 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,2 | m |
| U | CỬA | |||
| 1 | Cửa đi nhôm hệ, Pano thanh nhôm, kính dày 6,38ly (tương đương loại EUA-450) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,54 | m2 |
| 2 | Cửa sổ nhôm hệ, Pano thanh nhôm, kính dày 6,38ly (tương đương loại EUA-4400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,76 | m2 |
| 3 | Cửa sổ lật, khung nhôm hệ, kính mờ dày 6,38 ly (tương đương loại NH-38) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 4 | Vách ngăn Compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m2 |
| 5 | Cửa nhà NVS bằng tấm Compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | m2 |
| V | TAM CẤP + BỒN HOA | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,45 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,156 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường gạch thẻ 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,448 | m2 |
| 5 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| W | PHẦN DÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,466 | 100m2 |
| X | ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện 250x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn LED đơn dài 1,2M-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED sát trần KT 300x300 - 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi để âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống gen mềm chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| Y | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước Q=5m3/h, H=20m, N=1kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng Inox dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 6 | Côn thu PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút 90 độ PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Cút 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 11 | Cút nhựa ren đồng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 12 | Zắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt xí bệt (tương đương Caesar CD1356) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Vòi xịt cho xí bệt (tương đương Caesar BS306B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Caesar UA0284-UMP0284) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Van xả tiểu cảm ứng nam (tương đương Caesar A640) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tương đương Caesar LF5236) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng (tương đương Caesar A912) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Chậu đôi rửa bát bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Vòi chậu rửa bát (tương đương CAESAR K665C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Xiphong la vabo (tương đương loại CAESAR BF604) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Vòi rửa bếp bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi (tương đương Caesar M937) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi (tương đương Caesar M114) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương CAESAR Q8804) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo khăn (tương đương CAESAR Q7711V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp xà phòng (tương đương CAESAR Q822) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| Z | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Côn thu PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Côn thu PVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Cút 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Cút 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Cút 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Chếch 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Thoát sàn D90 (tương đương CAESAR ST1010B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Quả cầu chắn rác Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| AA | NHÀ ĐỂ XE | |||
| AB | Nhà xe cán bộ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,432 | m3 |
| 4 | Bulong neo móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | kg |
| 5 | Bản mã chân cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,048 | m3 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,954 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái bằng tấm lợp nhựa đặc ruột dày 4,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | 100m2 |
| 17 | Máng tôn thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Cầu Inox chắn rác+ phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,25 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,667 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,632 | m3 |
| 26 | Ốp tường bo, kích thước gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,014 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3/1km |
| AC | Nhà xe khách | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,432 | m3 |
| 4 | Bulong neo móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | kg |
| 5 | Bản mã chân cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,048 | m3 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,954 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái bằng tấm lợp nhựa đặc ruột dày 4,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | 100m2 |
| 17 | Máng tôn thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Cầu Inox chắn rác+ phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,25 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,232 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,667 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,632 | m3 |
| 26 | Ốp tường bo, kích thước gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,014 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi