Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ Trung tâm Văn hóa - Trụ sở Đảng ủy, HĐND và UBND xã Chỉ Đạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201174094-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ Trung tâm Văn hóa - Trụ sở Đảng ủy, HĐND và UBND xã Chỉ Đạo
Số hiệu KHLCNT 20201166414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 18:26:00 đến ngày 2020-12-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,666,482,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
B CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 gốc
C KÈ ĐÁ
1 Bơm nước ao bằng động cơ Diezen công suất 10Cv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Toàn bộ
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công (30% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,27 m3
3 Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3 (70% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m3
4 Đào đất móng kè bằng thủ công, đất C2 (30% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,54 1m3
5 Đào móng kè, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (70% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m3
6 Vận chuyển bùn đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m3
7 Vận chuyển bùn đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m3/1km
8 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 m3
10 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m3
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
12 Đắp trả hố móng kè đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m3
D NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công (30% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,72 m3
2 Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3 (70% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (80% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,74 100m3
4 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II (20% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,6 1m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (80% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,24 100m3
6 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III (20% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,95 1m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,86 m3
8 Đắp đất vỉa hè, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng; 80% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,08 100m3
9 Đắp đất lề đường, taluy, vỉa hè bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 471,83 m3
10 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,35 100m3
11 Lu lèn lại khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,46 100m2
12 Vận chuyển bùn đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m3
13 Vận chuyển bùn đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m3/1km
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, -Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 100m3/1km
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,25 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,25 100m3/1km
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,37 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,28 100m3
20 Vệ sinh, thổi bụi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.249,02 m2
21 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,49 100m2
22 Bù vênh BTN hạt mịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,39 100m2
23 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,49 100m2
24 Đào móng chôn cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 1m3
25 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Biển báo tam giác W208 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
27 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,22 m2
28 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,4 m2
E VỈA HÈ
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,69 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,03 100m2
3 Sản xuất bê tông Block vỉa hè, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,83 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn block vỉa hè, đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,61 100m2
5 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 740,12 m
6 Lát gạch xi măng đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,19 m2
7 Xây tường gạch không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,89 m3
8 Trát trong bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,04 m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,01 m3
10 Lát gạch terrazzo tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.740,13 m2
11 Đắp đất bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,22 100m3
12 Ốp chân tường bồn hoa bằng đá bóc màu xanh đen, kích thước 10x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,06 m2
13 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,06 m2
F LAN CAN TRỤ XÍCH SẮT
1 Đào móng cột, trụ, xích sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m2
4 Xây tường gờ chắn rác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,83 m3
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,41 m2
6 Gia công trụ sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,59 tấn
7 Xích sắt mạ kẽm nhúng nóng, D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 564,16 kg
8 Lắp dựng lan can trụ xích sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,1 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,09 1m2
10 Sơn chân cột, gờ chắn rác bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,35 m2
G HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
I Hố ga thăm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 1m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m3
3 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m3
4 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 m3
6 Ván khuôn đáy ga, thành ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 100m2
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
8 Lắp dựng cốt thép hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 tấn
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,33 m2
10 Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cổ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
12 Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
14 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
16 Nắp gi ga gang 0,8x0,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,326 1m3
19 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,533 100m3
20 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,201 100m3
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d600mm, TTB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 1 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d 600mm. TTC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1 đoạn ống
23 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 mối nối
24 Mua đế cống BT đúc sẵn D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 cái
25 Lắp dựng đế cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 cái
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109 1 đoạn ống
27 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 mối nối
28 Mua đế cống BT đúc sẵn D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436 cái
29 Lắp dựng đế cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436 cái
J RÃNH XÂY, HỐ GA, ĐƯỜNG DẪN NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,49 1m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,46 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,64 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,195 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,98 m3
6 Xây tường rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,18 m3
7 Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425,74 m2
8 Láng đáy rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,76 m2
9 Bê tông giằng cổ rãnh bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,054 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,293 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1 tấn
13 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,94 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359 1cấu kiện
15 Lưới chắn rác KT 0.53x0.86; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 bộ
16 Nắp ghi gang D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Lắp đặt lưới chắn rác trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 1cấu kiện
K SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
L CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG
1 Cày xới, Lu lèn lại mặt sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,717 100m2
2 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,672 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,015 100m3
4 Vệ sinh, thổi bụi mặt sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.671,74 m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,717 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) -chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,717 100m2
M RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,361 1m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,094 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,087 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,583 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,13 m3
6 Xây tường rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,18 m3
7 Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 769,92 m2
8 Láng đáy rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,6 m2
9 Bê tông giằng cổ rãnh bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,47 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,742 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,245 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,229 tấn
13 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,99 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 530 1cấu kiện
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
16 Đắp cát hoàn trả móng rãnh, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,968 100m3
N BỒN HOA
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,62 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,494 100m2
3 Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,6 m3
4 Trát tường mặt trong bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,046 m2
5 Ốp chân tường bồn hoa bằng đá bóc màu xanh đen, kích thước 10x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,091 m2
6 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,091 m2
7 Đắp màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,451 100m3
O HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG
P NHÀ BẾP + ĂN
Q PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính bằng 80% KL đào, hệ số taluy là 1,3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,135 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính bằng 20% KL đào, hệ số taluy là 1,3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,367 1m3
3 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,989 m3
5 Ván khuôn gỗ móng, dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,654 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,978 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,329 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,368 m3
9 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,469 tấn
11 Ván khuôn gỗ cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,277 100m2
12 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,656 m3
13 Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,169 m3
14 Ván khuôn gỗ bê tông lót dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m2
15 Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,881 m3
16 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
17 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 tấn
18 Ván khuôn gỗ dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 100m2
19 Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,495 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,939 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,553 100m3
23 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
24 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 tấn
25 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 100m2
26 Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,862 m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,405 m3
R PHẦN THÂN
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,489 tấn
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,731 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,371 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,945 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,404 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,696 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,275 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,839 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,897 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,761 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,442 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,268 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,395 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,859 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 29x29cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,944 m2
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,129 m3
S PHẦN MÁI
1 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,579 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,579 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn thường dày 0,42 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,586 100m2
4 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,68 m
T PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,896 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,432 m2
3 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,692 m2
4 Ốp viền tường, cột, kích thước gạch 60x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,75 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,873 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,432 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436,732 m2
8 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,2 m2
9 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m2
10 Láng nền sàn chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,453 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,2 m
U CỬA
1 Cửa đi nhôm hệ, Pano thanh nhôm, kính dày 6,38ly (tương đương loại EUA-450) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,54 m2
2 Cửa sổ nhôm hệ, Pano thanh nhôm, kính dày 6,38ly (tương đương loại EUA-4400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,76 m2
3 Cửa sổ lật, khung nhôm hệ, kính mờ dày 6,38 ly (tương đương loại NH-38) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
4 Vách ngăn Compact Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m2
5 Cửa nhà NVS bằng tấm Compact Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,09 m2
V TAM CẤP + BỒN HOA
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,45 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,156 m2
3 Ốp chân tường gạch thẻ 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,52 m2
4 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,448 m2
5 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 m3
W PHẦN DÀN GIÁO THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,466 100m2
X ĐIỆN
1 Tủ điện 250x500x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt đèn LED đơn dài 1,2M-18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Lắp đặt đèn LED sát trần KT 300x300 - 24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
8 Lắp đặt ô cắm đôi để âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
14 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
16 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
17 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
18 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
19 Lắp đặt ống gen mềm chìm bảo hộ dây dẫn, D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
Y PHẦN CẤP NƯỚC
1 Máy bơm nước Q=5m3/h, H=20m, N=1kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt bồn chứa nước bằng Inox dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
4 Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
6 Côn thu PPR D32-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Cút 90 độ PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
8 Cút 90 độ PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
11 Cút nhựa ren đồng PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
12 Zắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
13 Lắp đặt xí bệt (tương đương Caesar CD1356) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
14 Vòi xịt cho xí bệt (tương đương Caesar BS306B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Caesar UA0284-UMP0284) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Van xả tiểu cảm ứng nam (tương đương Caesar A640) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tương đương Caesar LF5236) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa cảm ứng (tương đương Caesar A912) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
19 Chậu đôi rửa bát bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Vòi chậu rửa bát (tương đương CAESAR K665C) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
21 Xiphong la vabo (tương đương loại CAESAR BF604) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
22 Vòi rửa bếp bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp đặt gương soi (tương đương Caesar M937) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt gương soi (tương đương Caesar M114) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương CAESAR Q8804) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Lắp đặt giá treo khăn (tương đương CAESAR Q7711V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Lắp đặt hộp xà phòng (tương đương CAESAR Q822) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Ống cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
Z PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
4 Côn thu PVC D110-90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
5 Côn thu PVC D90-60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 Cút 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Cút 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
8 Cút 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Chếch 45 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Thoát sàn D90 (tương đương CAESAR ST1010B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
13 Quả cầu chắn rác Inox D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
AA NHÀ ĐỂ XE
AB Nhà xe cán bộ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 1m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,432 m3
4 Bulong neo móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 kg
5 Bản mã chân cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
7 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,048 m3
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 tấn
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 tấn
12 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 tấn
13 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,954 1m2
16 Lợp mái bằng tấm lợp nhựa đặc ruột dày 4,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,678 100m2
17 Máng tôn thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
19 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Cầu Inox chắn rác+ phễu thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
21 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,25 m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,667 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,632 m3
26 Ốp tường bo, kích thước gạch 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,014 m2
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m3/1km
AC Nhà xe khách
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 1m3
2 Ván khuôn gỗ lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,432 m3
4 Bulong neo móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 kg
5 Bản mã chân cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
7 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,048 m3
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 tấn
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 tấn
12 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 tấn
13 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,954 1m2
16 Lợp mái bằng tấm lợp nhựa đặc ruột dày 4,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,678 100m2
17 Máng tôn thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
19 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Cầu Inox chắn rác+ phễu thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
21 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,25 m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 100m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,232 m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,667 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,632 m3
26 Ốp tường bo, kích thước gạch 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,014 m2
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->