Gói thầu: Thi công xây dựng hệ thống cột thủy chí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201175440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 18:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng thường trực Ban chỉ đạo Trung ương về phòng chống thiên tai, Bộ NNPTNT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hệ thống cột thủy chí |
| Số hiệu KHLCNT | 20201168416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 18:35:00 đến ngày 2020-12-02 18:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 694,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tại tỉnh Hà Tĩnh (03 mốc) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m. | Bê tông M200, đá 1x2 | 3,39 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm. | Bê tông M200, đá 1x2 | 4,38 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm. | Bê tông M100, đá 4x6 | 1,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ | 0,3093 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Ván khuôn gỗ | 0,1188 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1419 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1899 | tấn |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,55 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | K>=0,95 | 91,89 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,45 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,45 | m2 |
| 12 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | m2 |
| 13 | Thi công Bảng đá số 1 kích thước (500x400)mm, có khắc chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 14 | Thi công Bảng đá số 2 kích thước (600x350)mm, có khắc chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 15 | Thi công Bảng đá số 3 kích thước (250x100)mm, có khắc chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 16 | Viết chữ số trên mốc báo lũ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| B | Tại tỉnh Quảng Bình (04 mốc) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m. | Bê tông M200, đá 1x2 | 4,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm. | Bê tông M200, đá 1x2 | 5,84 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm. | Bê tông M100, đá 4x6 | 1,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ | 0,4124 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Ván khuôn gỗ | 0,1584 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1892 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2532 | tấn |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,4 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | K>=0,95 | 122,52 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6 | m2 |
| 12 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 13 | Thi công Bảng đá số 1 kích thước (500x400)mm, có khắc chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 14 | Thi công Bảng đá số 2 kích thước (600x350)mm, có khắc chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 15 | Thi công Bảng đá số 3 kích thước (250x100)mm, có khắc chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 16 | Viết chữ số trên mốc báo lũ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| C | Tại tỉnh Quảng Trị (04 mốc) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m. | Bê tông M200, đá 1x2 | 4,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm. | Bê tông M200, đá 1x2 | 5,84 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm. | Bê tông M100, đá 4x6 | 1,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ | 0,4124 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Ván khuôn gỗ | 0,1584 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1892 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2532 | tấn |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,4 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | K>=0,95 | 122,52 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6 | m2 |
| 12 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 13 | Thi công Bảng đá số 1 kích thước (500x400)mm, có khắc chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 14 | Thi công Bảng đá số 2 kích thước (600x350)mm, có khắc chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 15 | Thi công Bảng đá số 3 kích thước (250x100)mm, có khắc chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 16 | Viết chữ số trên mốc báo lũ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| D | Tại tỉnh Thừa Thiên Huế (04 mốc) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m. | Bê tông M200, đá 1x2 | 4,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm. | Bê tông M200, đá 1x2 | 5,84 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm. | Bê tông M100, đá 4x6 | 1,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ | 0,4124 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Ván khuôn gỗ | 0,1584 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1892 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2532 | tấn |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,4 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | K>=0,95 | 122,52 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6 | m2 |
| 12 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 13 | Thi công Bảng đá số 1 kích thước (500x400)mm, có khắc chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 14 | Thi công Bảng đá số 2 kích thước (600x350)mm, có khắc chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 15 | Thi công Bảng đá số 3 kích thước (250x100)mm, có khắc chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 16 | Viết chữ số trên mốc báo lũ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| E | Tại thành phố Đà Nẵng (02 mốc) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m. | Bê tông M200, đá 1x2 | 2,26 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm. | Bê tông M200, đá 1x2 | 2,92 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm. | Bê tông M100, đá 4x6 | 0,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ | 0,2062 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Ván khuôn gỗ | 0,0792 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0946 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1266 | tấn |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,7 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | K>=0,95 | 61,26 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3 | m2 |
| 12 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m2 |
| 13 | Thi công Bảng đá số 1 kích thước (500x400)mm, có khắc chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 14 | Thi công Bảng đá số 2 kích thước (600x350)mm, có khắc chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 15 | Thi công Bảng đá số 3 kích thước (250x100)mm, có khắc chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 16 | Viết chữ số trên mốc báo lũ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| F | Tại tỉnh Quang Nam (04 mốc) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m. | Bê tông M200, đá 1x2 | 4,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm. | Bê tông M200, đá 1x2 | 5,84 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm. | Bê tông M100, đá 4x6 | 1,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ | 0,4124 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Ván khuôn gỗ | 0,1584 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1892 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2532 | tấn |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,4 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | K>=0,95 | 122,52 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6 | m2 |
| 12 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 13 | Thi công Bảng đá số 1 kích thước (500x400)mm, có khắc chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 14 | Thi công Bảng đá số 2 kích thước (600x350)mm, có khắc chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 15 | Thi công Bảng đá số 3 kích thước (250x100)mm, có khắc chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 16 | Viết chữ số trên mốc báo lũ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi