Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201171911-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201168122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, nguồn phân bổ sự nghiệp sau y tế năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 06:34:00 đến ngày 2020-12-03 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,186,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo nhà gara xe ô tô thành trung tâm điều trị Methadone
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC 36,76 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=22cm bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,429 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 172,088 m2
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4,612 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4,612 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4,612 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2,653 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,196 m3
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6,452 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,0255 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,0775 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,0775 100m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,065 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,732 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,4 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,112 100m2
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6,807 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,407 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,203 m3
20 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế BVTC 23,241 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 23,917 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2,94 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 26,727 m2
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,413 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,006 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,001 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,005 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,062 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3,749 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 34,082 m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,669 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,061 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,01 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,054 tấn
35 Gia công cột bằng thép ống mã kẽm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,109 tấn
36 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,109 tấn
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,249 tấn
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,249 tấn
39 Sản xuất xà gồ thép hộp mã kẽm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,039 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,039 tấn
41 Lợp mái tôn xốp chống nóng Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,809 100m2
42 Lợp mái tôn che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,124 100m2
43 Tôn úp nóc, úp góc Theo hồ sơ thiết kế BVTC 47,26 md
44 Ke chống bão (6 cái/m2) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1.746 Cái
45 Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế BVTC 155,479 m2
46 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 37,88 m
47 Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên dầm trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC 102,232 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 155,479 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế BVTC 102,232 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 102,232 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 137,776 m2
52 Lát gạch sân, nền gara xe bằng gạch Terazo KT400x400, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 95,015 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 215,282 m2
54 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2,384 100m2
55 Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 14x14 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 7,56 m2
56 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế BVTC 7,56 m2
57 Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế BVTC 9,72 m2
58 Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4,32 m2
59 Sản xuất và lắp dựng cửa cuốn khe thoáng COMBI C70 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6,3 m2
60 Sản xuất lắp dựng vách kính cường lực dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5,1 m2
61 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3,93 m2
62 Sản xuất lắp dựng khung Inox đỡ bệ đá Lavabo Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6 cái
63 Tủ điện 400x200x150 bằng tôn Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 Cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
66 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A, 16A Theo hồ sơ thiết kế BVTC 18 cái
67 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 70 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 30 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 60 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 175 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 165 m
72 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế BVTC 10 bộ
73 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 bộ
74 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5 cái
75 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế BVTC 28 cái
76 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
77 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6 cái
78 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 máy
79 Ống luồn dây D27 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 430 m
80 Đế nhựa Theo hồ sơ thiết kế BVTC 80 cái
81 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,2 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=60mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,03 100m
83 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5 cái
84 Lắp đặt cút tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
85 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
86 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
87 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,45 100m
88 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 10 cái
89 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5 cái
90 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
91 Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5 cái
92 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 bộ
93 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
94 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 bộ
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,005 tấn
96 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,025 tấn
97 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,027 100m2
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,297 m3
99 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,484 m3
100 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,273 m3
101 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,683 m3
102 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 9,24 m2
103 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 22,604 m2
104 Đắp đầu cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 công
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 31,844 m2
106 Sản xuất lắp dựng hàng rào sắt bằng sắt vuông 14x14, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC 17,388 m2
107 Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa sắt hộp mã kẽm, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC 10,31 m2
B Cải tạo nhà khám bệnh tầng 1
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 112,866 m2
2 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3 công
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 22,095 m2
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,381 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,381 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,381 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,804 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 16,4 m2
9 Sản xuất xà gồ thép hộp mã kẽm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,11 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,551 tấn
11 Lợp mái tôn che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,281 100m2
12 Tôn úp nóc, úp góc Theo hồ sơ thiết kế BVTC 32,14 md
13 Ke chống bão (6 cái/m2) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 768 Cái
14 Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế BVTC 18,275 m2
15 Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên xà dầm trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế BVTC 22,661 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 40,936 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 22,095 m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,512 100m2
C Cải tạo nhà khám bệnh tầng 2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC 47,93 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 74,975 m2
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,293 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,293 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,293 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,396 m3
7 Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế BVTC 17,275 m2
8 Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên xà dầm trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế BVTC 49,999 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 67,274 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 74,975 m2
11 Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng cửa sắt khung thép hộp Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6,3 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 83,26 m2
13 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 83,26 m2
14 Lắp dựng lại cửa Theo hồ sơ thiết kế BVTC 41,63 m2
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,051 tấn
16 Liên kết vì kèo vào tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
17 Sản xuất xà gồ thép hộp mã kẽm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,066 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,066 tấn
19 Lợp mái tôn xốp chống nóng Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,14 100m2
20 Ke chống bão (6 cái/m2) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 150 Cái
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,498 100m2
22 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế BVTC 50,17 m2
23 Chống thấm nền vệ sinh bằng màng chống thấm khò nhiệt Theo hồ sơ thiết kế BVTC 50,17 m2
24 Láng sênô, mái hắt, máng nước lần 1 dày 1cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 50,17 1m2
25 Láng sênô, mái hắt, máng nước lần 2 dày 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 50,17 1m2
26 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,4 100m
27 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5 cái
28 Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 10 cái
29 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=60mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,066 100m
31 Cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5 cái
32 Đai thép culiê D110 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 24 cái
33 Vít nở, đinh Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 kg
34 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 hộp
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
37 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A, 16A Theo hồ sơ thiết kế BVTC 8 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 50 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 10 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 150 m
41 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5 máy
42 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 160 m
43 Đế nhựa Theo hồ sơ thiết kế BVTC 8 cái
D Cải tạo nhà Gara xe
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,986 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4,274 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,0142 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,0384 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,0384 100m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,031 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,539 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,925 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,154 100m2
10 Gia công cột bằng thép ống mã kẽm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,209 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,209 tấn
12 Gia công vì kèo thép hộp mã kẽm, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,217 tấn
13 Gia công vì kèo thép ống mã kẽm nhúng nóng D60 và D42, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,118 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,335 tấn
15 Sản xuất xà gồ thép hộp mã kẽm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,72 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,72 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,479 100m2
18 Tôn úp nóc, úp góc Theo hồ sơ thiết kế BVTC 53,82 md
19 Ke chống bão (6 cái/m2) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 888 Cái
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 24,01 m3
21 Lát gạch sân, nền gara xe bằng gạch Terazo KT400x400, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 187,787 m2
E Cải tạo nhà làm việc 3 tầng
1 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC 387,424 m2
2 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,288 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,282 m3
4 Phá dỡ nền gạch cũ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 268,544 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 117,762 m2
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế BVTC 20,862 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế BVTC 20,862 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế BVTC 20,862 m3
9 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 268,544 m2
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch Ceramic kích thước 120x600mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2,774 m2
11 Làm trần nhựa thả khung xương sắt, tấm nhựa KT600x600mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 387,424 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 117,762 m2
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3 hộp
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A, 16A Theo hồ sơ thiết kế BVTC 35 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 70 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 25 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 155 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 375 m
21 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC 14 máy
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 555 m
23 Đế nhựa Theo hồ sơ thiết kế BVTC 35 cái
24 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,975 m3
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 11,853 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,0395 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,0988 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,0988 100m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,025 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,08 m3
31 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 8,179 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,699 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,012 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,062 tấn
35 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,635 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 25 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,323 m3
37 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4,684 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,338 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6,657 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,637 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,036 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,005 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,032 tấn
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,402 m3
45 Sản xuất xà gồ thép hộp mã kẽm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,832 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,832 tấn
47 Lợp mái tôn xốp chống nóng Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,187 100m2
48 Tôn úp nóc, úp góc Theo hồ sơ thiết kế BVTC 12,8 md
49 Ke chống bão (6 cái/m2) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 114 Cái
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 25,044 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế BVTC 25,044 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 25,044 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 15,022 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 82,668 m2
55 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 1 cánh mở hất Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,72 m2
56 Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4,41 m2
57 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 hộp
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
59 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A, 16A Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3 cái
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 30 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 10 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 15 m
63 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 bộ
64 Lắp đặt bình nước nóng Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 bộ
65 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
66 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
67 Ống luồn dây D27 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 55 m
68 Đế nhựa Theo hồ sơ thiết kế BVTC 15 cái
69 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,15 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,1 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=60mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,06 100m
72 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5 cái
73 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6 cái
74 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6 cái
75 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6 cái
76 Lắp đặt cút tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6 cái
77 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
78 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
79 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
80 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,35 100m
81 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 11 cái
82 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5 cái
83 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
84 Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 16 cái
85 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 bộ
86 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3 bộ
87 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
88 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 bộ
89 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3 cái
90 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3 cái
91 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3 bộ
F Cải tạo sân đường nội bộ
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 650 m2
2 Lát gạch sân, nền gara xe bằng gạch Terazo KT400x400, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 650 m2
G Cải tạo khu vệ sinh chung
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3,8 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 57,092 m2
3 Phá dỡ nền gạch cũ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3,95 m2
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,121 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,121 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,121 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 30,54 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế BVTC 30,54 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 30,54 m2
10 Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên xà dầm trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6,16 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6,16 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3,95 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 26,552 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6,16 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6,16 m2
16 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 1 cánh mở hất Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,72 m2
17 Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2,16 m2
18 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,12 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,08 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=60mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,06 100m
21 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6 cái
23 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6 cái
25 Lắp đặt cút tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
28 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
29 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,25 100m
30 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 11 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5 cái
32 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
33 Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 12 cái
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 bộ
35 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 bộ
36 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
37 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 bộ
38 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
39 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
40 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 bộ
H Biển hiệu cơ quan
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2,152 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,252 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,638 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2,067 m3
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế BVTC 12,64 m2
6 Sản xuất, lắp đặt chữ Inox lên bảng tên kích thước theo thiết kế Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->