Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201171911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201168122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, nguồn phân bổ sự nghiệp sau y tế năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 06:34:00 đến ngày 2020-12-03 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,186,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà gara xe ô tô thành trung tâm điều trị Methadone | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 36,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=22cm bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,429 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 172,088 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,612 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,612 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,612 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,653 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,196 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,452 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0255 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0775 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0775 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,065 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,732 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,4 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,112 | 100m2 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,807 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,407 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,203 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 23,241 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 23,917 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,94 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 26,727 | m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,413 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,006 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,001 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,005 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,062 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,749 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 34,082 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,669 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,061 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,01 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,054 | tấn |
| 35 | Gia công cột bằng thép ống mã kẽm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,109 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,109 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,249 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,249 | tấn |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép hộp mã kẽm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,039 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,039 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn xốp chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,809 | 100m2 |
| 42 | Lợp mái tôn che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,124 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc, úp góc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 47,26 | md |
| 44 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.746 | Cái |
| 45 | Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 155,479 | m2 |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 37,88 | m |
| 47 | Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên dầm trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 102,232 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 155,479 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 102,232 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 102,232 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 137,776 | m2 |
| 52 | Lát gạch sân, nền gara xe bằng gạch Terazo KT400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 95,015 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 215,282 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,384 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,56 | m2 |
| 56 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,56 | m2 |
| 57 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9,72 | m2 |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,32 | m2 |
| 59 | Sản xuất và lắp dựng cửa cuốn khe thoáng COMBI C70 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,3 | m2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng vách kính cường lực dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,1 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,93 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng khung Inox đỡ bệ đá Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 63 | Tủ điện 400x200x150 bằng tôn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A, 16A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 70 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 60 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 175 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 165 | m |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 28 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | máy |
| 79 | Ống luồn dây D27 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 430 | m |
| 80 | Đế nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 80 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,03 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,45 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,005 | tấn |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,025 | tấn |
| 97 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,027 | 100m2 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,297 | m3 |
| 99 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,484 | m3 |
| 100 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,273 | m3 |
| 101 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,683 | m3 |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9,24 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 22,604 | m2 |
| 104 | Đắp đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | công |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 31,844 | m2 |
| 106 | Sản xuất lắp dựng hàng rào sắt bằng sắt vuông 14x14, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 17,388 | m2 |
| 107 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa sắt hộp mã kẽm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10,31 | m2 |
| B | Cải tạo nhà khám bệnh tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 112,866 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | công |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 22,095 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,381 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,381 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,381 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,804 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16,4 | m2 |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép hộp mã kẽm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,11 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,551 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,281 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc, úp góc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 32,14 | md |
| 13 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 768 | Cái |
| 14 | Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18,275 | m2 |
| 15 | Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên xà dầm trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 22,661 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 40,936 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 22,095 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,512 | 100m2 |
| C | Cải tạo nhà khám bệnh tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 47,93 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 74,975 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,293 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,293 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,293 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,396 | m3 |
| 7 | Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 17,275 | m2 |
| 8 | Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên xà dầm trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 49,999 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 67,274 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 74,975 | m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng cửa sắt khung thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,3 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 83,26 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 83,26 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lại cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 41,63 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,051 | tấn |
| 16 | Liên kết vì kèo vào tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép hộp mã kẽm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,066 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,066 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn xốp chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,14 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 150 | Cái |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,498 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 50,17 | m2 |
| 23 | Chống thấm nền vệ sinh bằng màng chống thấm khò nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 50,17 | m2 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước lần 1 dày 1cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 50,17 | 1m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước lần 2 dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 50,17 | 1m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,066 | 100m |
| 31 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 32 | Đai thép culiê D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 33 | Vít nở, đinh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | kg |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A, 16A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 150 | m |
| 41 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | máy |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 160 | m |
| 43 | Đế nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| D | Cải tạo nhà Gara xe | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,986 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,274 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0142 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0384 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0384 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,031 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,539 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,925 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,154 | 100m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép ống mã kẽm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,209 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,209 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hộp mã kẽm, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,217 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép ống mã kẽm nhúng nóng D60 và D42, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,118 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,335 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép hộp mã kẽm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,72 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,72 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,479 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc, úp góc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 53,82 | md |
| 19 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 888 | Cái |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24,01 | m3 |
| 21 | Lát gạch sân, nền gara xe bằng gạch Terazo KT400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 187,787 | m2 |
| E | Cải tạo nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 387,424 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,288 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,282 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 268,544 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 117,762 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20,862 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20,862 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20,862 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 268,544 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch Ceramic kích thước 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,774 | m2 |
| 11 | Làm trần nhựa thả khung xương sắt, tấm nhựa KT600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 387,424 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 117,762 | m2 |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A, 16A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 35 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 25 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 155 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 375 | m |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | máy |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 555 | m |
| 23 | Đế nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 35 | cái |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,975 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,853 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0395 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0988 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0988 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,025 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,08 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,179 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,699 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,012 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,062 | tấn |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,635 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,323 | m3 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,684 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,338 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,657 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,637 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,036 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,005 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,032 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,402 | m3 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép hộp mã kẽm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,832 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,832 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn xốp chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,187 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc, úp góc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12,8 | md |
| 49 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 114 | Cái |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 25,044 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 25,044 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 25,044 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15,022 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 82,668 | m2 |
| 55 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 1 cánh mở hất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,72 | m2 |
| 56 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,41 | m2 |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A, 16A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt bình nước nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 67 | Ống luồn dây D27 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 55 | m |
| 68 | Đế nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,15 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,06 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,35 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| F | Cải tạo sân đường nội bộ | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 650 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền gara xe bằng gạch Terazo KT400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 650 | m2 |
| G | Cải tạo khu vệ sinh chung | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,8 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 57,092 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,95 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,121 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,121 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,121 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30,54 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30,54 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30,54 | m2 |
| 10 | Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên xà dầm trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,16 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,16 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,95 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 26,552 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,16 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,16 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 1 cánh mở hất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,72 | m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,16 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,25 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| H | Biển hiệu cơ quan | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,152 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,252 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,638 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,067 | m3 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12,64 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt chữ Inox lên bảng tên kích thước theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi