Gói thầu: Gói thầu số 4-XTĐT21: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201177138-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4-XTĐT21: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201169634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 07:23:00 đến ngày 2020-12-07 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,341,692,626 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,600,000 VNĐ ((Mười ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét thông minh ≤ 35kV | 15 | bộ 1 pha | |
| 2 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-22c | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 120-240 | 177 | chuỗi | |
| 4 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây bọc 150-240 | 27 | chuỗi | |
| 5 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | 12 | quả | |
| 6 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-120/19 | 6,318 | km | |
| 7 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE | 0,642 | km | |
| 8 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE4.3/HDPE | 0,075 | km | |
| 9 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-95 | 6,9 | km | |
| 10 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 13 | quả | |
| 11 | Hạ chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV | 45 | chuỗi | |
| 12 | Tháo hạ cầu dao cách ly liên động 35kV cũ | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo hạ chống sét van 35kV | 12 | bộ | |
| 14 | Hạ xà néo <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 15 | Hạ xà néo <140kg trên cột bê tông ly tâm đúp | 1 | bộ | |
| 16 | Hạ thang sắt <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 17 | Hạ ghế cách điện <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 18 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-185 | 294 | bộ | |
| 19 | Ghíp bấm thủng rẽ nhánh IPC 185-185 | 12 | bộ | |
| 20 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 51 | VT | |
| B | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 2 | bộ | |
| 4 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22 | 2 | bộ | |
| 5 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22 | 2 | bộ | |
| 6 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | 2 | bộ | |
| 7 | Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV 22kV trên cột bê tông ly tâm đơn | 2 | bộ | |
| 8 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24kV lên cột cao 16m CD-3 | 2 | bộ | |
| 9 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 24kV | 2 | bộ | |
| 10 | Thang sắt cột ly tâm cao 16m | 2 | bộ | |
| 11 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 2 | bộ | |
| 12 | Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 trên giá đỡ trong mương cáp có sẵn | 369 | m | |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 trong ống bảo vệ | 45 | m | |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 lên tủ | 36 | m | |
| 16 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-1x300mm2 trong mương cáp có sẵn | 516 | m | |
| 17 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-1x300mm2 trong ống bảo vệ | 3.627 | m | |
| 18 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-1x300mm2 lên cột | 54 | m | |
| 19 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE | 36 | m | |
| 20 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 đấu nối chống sét van, nối đất đầu cáp | 28 | m | |
| 21 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 8 | quả | |
| 22 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | 12 | quả | |
| 23 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-105/80 | 3.789 | m | |
| 24 | Hộp đầu cáp trong nhà 1 pha 24kV-1x240mm2 | 12 | đầu | |
| 25 | Hộp đầu cáp trong nhà 1 pha 24kV-1x300mm2 | 6 | đầu | |
| 26 | Hộp đầu cáp ngoài trời 1 pha 24kV-1x300mm2 | 6 | đầu | |
| 27 | Hộp nối cáp ngầm 1 pha 24kV-1x300mm2 | 6 | hộp | |
| 28 | Ép đầu cốt đồng cáp cao thế M240 | 12 | đầu | |
| 29 | Ép đầu cốt đồng M-35 đấu nối chống sét van, nối đất đầu cáp | 30 | đầu | |
| 30 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp D100 (113,45x3,2) | 18 | m | |
| 31 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-35 | 6 | đầu | |
| 32 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 | 18 | đầu | |
| 33 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-300 | 12 | đầu | |
| 34 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-150 | 12 | bộ | |
| 35 | Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao | 12 | m | |
| 36 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | 39 | Cái | |
| 37 | Lạt nhựa (dây thít) 500x8mm cố định cáp vào giá đỡ trong mương xây | 1.107 | cái | |
| 38 | Nắp chụp đầu cực CSV | 2 | bộ | |
| 39 | Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi | 8 | cái | |
| 40 | Biển báo tên cầu dao | 2 | cái | |
| 41 | Biển báo tên tủ đấu nối thanh cái | 2 | cái | |
| 42 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| C | PHẦN CÁP QUANG | |||
| 1 | Bộ biến đổi quang điện Media Coverter 20km | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt bộ biến đổi Media Converter | 1 | bộ | |
| 3 | Dây nhảy quang | 2 | đôi đầu dây | |
| 4 | Dây nhảy mạng | 1 | đôi đầu dây | |
| 5 | Lắp đặt ốp cột treo cáp quang MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 11 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt bộ phụ kiện treo cáp quang | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang | 8 | bộ | |
| 8 | Rải căng dây cáp quang ADSS-12 | 0,309 | km | |
| 9 | Dây đồng đôi Cu/PVC/PVC-2x0,75mm2 cấp nguồn cho Media Converter và Switch | 5 | m | |
| 10 | Hàn nối ODF-12 | 1 | bộ | |
| D | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp công suất 400kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt biến điện áp 1 pha 24kV trên cột | 22 | máy | |
| 3 | Lắp đặt biến dòng điện 1 pha 24kV trên cột | 18 | máy | |
| 4 | Lắp đặt biến dòng điện 1 pha 24kV trong tủ | 3 | máy | |
| 5 | Lắp đặt máy cắt Recloser 27kV lên cột | 1 | Máy | |
| 6 | Lắp cầu dao cách ly liên động, cầu dao phụ tải 3 pha điện áp ≤ 35kV lên cột | 2 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 71 | bộ | |
| 8 | Bộ xà lệch dẫn lèo XL3F-22 | 1 | bộ | |
| 9 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha, đỡ CSV XP3F-22 | 2 | bộ | |
| 10 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 24kV trên cột ly tâm đơn | 2 | bộ | |
| 11 | Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 16m | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22 | 2 | bộ | |
| 13 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22 | 2 | bộ | |
| 14 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-1 | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt cáp điều khiển (có sẵn theo máy cắt) tổng tiết diện <=70mm2 | 4 | m | |
| 16 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 cấp nguồn cho mạch điều khiển máy cắt | 4 | m | |
| 17 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 đấu nối, nối đất chống sét van | 83,5 | m | |
| 18 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE | 6 | m | |
| 19 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE | 42 | m | |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp | 8 | quả | |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-25 trong trạm biến áp | 18 | quả | |
| 22 | Hạ và lắp đặt lại giá đỡ cáp mặt máy biến áp, trọng lượng ≤ 25kg | 1 | bộ | |
| 23 | Tháo hạ MBA 400kVA-35/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 24 | Hạ thu hồi máy cắt Recloser 35kV | 1 | máy | |
| 25 | Hạ thu hồi tủ điều khiển máy cắt | 1 | tủ | |
| 26 | Hạ thu hồi máy biến dòng trung thế 1 pha 35kV | 21 | bộ | |
| 27 | Hạ thu hồi máy biến điện áp 1 pha 35kV | 22 | bộ | |
| 28 | Hạ thu hồi cầu dao cách ly 35kV | 1 | bộ | |
| 29 | Hạ thu hồi chống sét van 35kV | 71 | bộ | |
| 30 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXV-120/19 | 36 | m | |
| 31 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 | 60 | m | |
| 32 | Hạ thu hồi cách điện đứng 35kV | 23 | quả | |
| 33 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao trên cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 140kg | 1 | bộ | |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | 3 | bộ | |
| 35 | Tháo hạ, thu hồi thang sắt trạm cắt trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 36 | Tháo hạ, thu hồi giá đỡ máy biến áp, máy cắt trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 230kg | 1 | bộ | |
| 37 | Tháo hạ, thu hồi bộ ghế cách điện thao tác cầu dao cột lt tâm hình PI, trọng lượng ≤ 230kg | 1 | bộ | |
| 38 | Hạ và lắp lại cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính MBA | 4 | m | |
| 39 | Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 49 | m | |
| 40 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 loại 2 lỗ | 18 | đầu | |
| 41 | Ép đầu cốt đồng M-35 | 250 | đầu | |
| 42 | Ép đầu cốt đồng M-50 loại 2 lỗ | 4 | đầu | |
| 43 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bảo vệ dây cấp nguồn máy cắt | 3 | m | |
| 44 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-185 | 12 | bộ | |
| 45 | Giáp níu cố định dây bọc cách điện vào cổ sứ đứng | 18 | sợi | |
| 46 | Lạt nhựa 450mm | 60 | cái | |
| 47 | Băng dính cách điện | 16 | Cuộn | |
| 48 | Ghíp móng đồng D8 | 45 | cái | |
| 49 | Đai thép, khóa đai cố định cáp, dây nối tiếp địa dọc cột | 3 | bộ | |
| 50 | Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao | 10 | m | |
| 51 | Nắp chụp đầu cực CSV | 71 | bộ | |
| 52 | Ống chì PK-35kV-16A | 3 | ống | |
| 53 | Ống chì PK-35kV-40A | 6 | ống | |
| 54 | Ống chì PK-35kV-140A | 3 | ống | |
| 55 | Ống chỉ nổ bảo vệ MBA tại tủ RMU 35kV-30A | 4 | bộ | |
| 56 | Ống chỉ nổ bảo vệ MBA tại tủ RMU 35kV-60A | 1 | bộ | |
| 57 | Ống chỉ nổ bảo vệ MBA tại tủ RMU 35kV-100A | 1 | bộ | |
| 58 | Ống chỉ nổ bảo vệ MBA tại tủ RMU 35kV-160A | 1 | bộ | |
| 59 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-5A | 3 | sợi | |
| 60 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-8A | 3 | sợi | |
| 61 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-11A | 24 | sợi | |
| 62 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-14A | 6 | sợi | |
| 63 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-16A | 15 | sợi | |
| 64 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-25A | 51 | sợi | |
| 65 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-30A | 15 | sợi | |
| 66 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-50A | 3 | sợi | |
| 67 | Biển báo tên trạm biến áp, trạm cắt | 1 | cái | |
| 68 | Biển tên cầu dao nhánh | 33 | cái | |
| 69 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| E | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG CỘT, BỆ MÁY, RÃNH CÁP, RÃNH TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 24kV | 2 | cái | |
| 2 | Phá dỡ, hoàn trả hè đường lát gạch (kích thước 800x800) để lắp đặt cáp ngầm trong hộp kỹ thuật có sẵn | 3 | VT | |
| 3 | Bệ đỡ tủ thanh cái đấu nối cáp ngầm 24kV | 2 | cái | |
| 4 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 14 | cái | |
| 5 | Khoan đặt 3 sợi cáp ngầm qua đường rộng 41m | 1 | VT | |
| 6 | Khoan đặt 6 sợi cáp ngầm qua đường rộng 10m | 1 | VT | |
| 7 | Khoan đặt 6 sợi cáp ngầm qua đường rộng 33m | 1 | VT | |
| 8 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 | 1 | m | |
| 9 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường RC24-1H | 166 | m | |
| 10 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-2 | 262 | m | |
| 11 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-2BT | 105 | m | |
| 12 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường RC24-2H | 81 | m | |
| 13 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | 1 | bộ | |
| F | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | Trọn gói công trình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi