Gói thầu: Gói thầu số 4 (ĐYP 21): Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201177881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 (ĐYP 21): Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201170006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 09:54:00 đến ngày 2020-12-07 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,059,898,945 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,600,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét thông minh ≤ 35kV | 6 | bộ 1 pha | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 (Dựng bằng máy) | 2 | cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | 1 | cái | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 (Dựng bằng máy) | 2 | cái | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10 (Dựng bằng máy) | 2 | cái | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 | 2 | cái | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 (Dựng bằng máy) | 4 | cái | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 | 6 | cái | |
| 9 | Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đơn X3F-22XT | 2 | bộ | |
| 10 | Bộ xà nánh xuyên tâm néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-22cXT | 2 | bộ | |
| 11 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-22c | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ xà nánh xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-22cXT | 4 | bộ | |
| 13 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-22c | 1 | bộ | |
| 14 | Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22cXT | 3 | bộ | |
| 15 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XL4F-22c | 1 | bộ | |
| 16 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | 1 | bộ | |
| 17 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22XT | 5 | bộ | |
| 18 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22XT | 5 | bộ | |
| 19 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22XT | 3 | bộ | |
| 20 | Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đơn X3F-22cXT | 1 | bộ | |
| 21 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-22 | 2 | bộ | |
| 22 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 24kV | 2 | bộ | |
| 23 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV | 2 | bộ | |
| 24 | Thang sắt cột ly tâm cao 16m | 1 | bộ | |
| 25 | Thang sắt cột ly tâm cao 18m | 1 | bộ | |
| 26 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | 2 | bộ | |
| 27 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 | 3 | bộ | |
| 28 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 | 2 | bộ | |
| 29 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 11 | bộ | |
| 30 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 1 | bộ | |
| 31 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 1 | bộ | |
| 32 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | 4 | bộ | |
| 33 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | 1 | bộ | |
| 34 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | 1 | bộ | |
| 35 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | 2 | bộ | |
| 36 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | 6 | chuỗi | |
| 37 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | 57 | chuỗi | |
| 38 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 50-95 | 3 | chuỗi | |
| 39 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 12 | quả | |
| 40 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | 58 | quả | |
| 41 | Lắp đặt cầu chì cắt tải - 24kV | 2 | bộ | |
| 42 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 2,07 | km | |
| 43 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-50 cũ | 1,044 | km | |
| 44 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ | 0,015 | km | |
| 45 | Hạ lắp đặt lại chuỗi sứ đỡ đơn Polimer 25kV cũ | 3 | chuỗi | |
| 46 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 6 | quả | |
| 47 | Hạ chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV cũ | 3 | chuỗi | |
| 48 | Hạ thu hồi xà đỡ <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 49 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m cũ | 2 | cột | |
| 50 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 3,44 | tấn | |
| 51 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 0,05 | tấn | |
| 52 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 0,144 | tấn | |
| 53 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 0,0029 | tấn | |
| 54 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 18 | đầu | |
| 55 | Ép nối dây dẫn AC-50/8 | 12 | mnối | |
| 56 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-95 | 42 | bộ | |
| 57 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 19 | VT | |
| B | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22-35KV | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 7 | bộ | |
| 3 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35XT | 1 | bộ | |
| 5 | Bộ xà lệch dẫn lèo cột ly tâm đơn XL1F-22-XT | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ xà lệch dẫn lèo cột ly tâm đơn XL3F-22(35)-XT | 1 | bộ | |
| 7 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha và đỡ chống sét van XP3F+CSV-22(35) | 2 | bộ | |
| 8 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 24kV | 1 | bộ | |
| 9 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 24kV-XT | 1 | bộ | |
| 10 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV | 1 | bộ | |
| 11 | Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn và đỡ đầu cáp 35kV | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ xà đỡ CSV và cố định cáp ngầm 24(35)kV lên cột điểm đấu | 2 | bộ | |
| 13 | Bộ xà cố định đầu cáp lên cột điểm đấu | 2 | bộ | |
| 14 | Bộ xà đỡ CSV và cố định cáp ngầm 24(35)kV lên cột trạm biến áp | 3 | bộ | |
| 15 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24,35kV lên cột cao 12m CD-1 | 1 | bộ | |
| 16 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24,35kV lên cột trạm biến áp CD-2 | 3 | bộ | |
| 17 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24,35kV lên cột cao 16m CD-3 | 3 | bộ | |
| 18 | Ghế cách điện thao tác cầu dao cách ly 35kV | 1 | bộ | |
| 19 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV | 1 | bộ | |
| 20 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV | 1 | bộ | |
| 21 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m | 1 | bộ | |
| 22 | Thang sắt cột ly tâm cao 16m | 3 | bộ | |
| 23 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 10 | bộ | |
| 24 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 1 | bộ | |
| 25 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | 1 | bộ | |
| 26 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | 1 | bộ | |
| 27 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ | 260 | m | |
| 29 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x95mm2 lên cột | 25 | m | |
| 30 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ | 632 | m | |
| 31 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 lên cột | 30 | m | |
| 32 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 đấu nối lèo xuống chống sét van, cầu chì, cầu dao | 12 | m | |
| 33 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp | 12 | m | |
| 34 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | 90 | m | |
| 35 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | 98 | m | |
| 36 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 6 | quả | |
| 37 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | 15 | quả | |
| 38 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | 10 | quả | |
| 39 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | 15 | quả | |
| 40 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-24kV | 2 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-35kV | 1 | bộ | |
| 42 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 35kV cũ trên cột ly tâm | 1 | m | |
| 43 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 35kV trên cột ly tâm | 3 | quả | |
| 44 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ XP3F-22(35) trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | 1 | bộ | |
| 45 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | 1 | bộ | |
| 46 | Hạ và lắp đặt lại cáp đồng ngầm 35kV-3x240mm2 trong rãnh cáp | 5 | m | |
| 47 | Hạ và lắp đặt lại cáp đồng ngầm 35kV-3x240mm2 lên cột | 10 | m | |
| 48 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 | 892 | m | |
| 49 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x95mm2 | 3 | đầu | |
| 50 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x95mm2 | 1 | đầu | |
| 51 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x95mm2 | 4 | đầu | |
| 52 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | 128 | đầu | |
| 53 | Thanh line đồng 100x60x6mm đấu nối cầu dao, cầu chì | 12 | cái | |
| 54 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 | 18 | đầu | |
| 55 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 12 | đầu | |
| 56 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 | 24 | đầu | |
| 57 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 6 | cái | |
| 58 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 6 | cái | |
| 59 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A25-95 | 36 | bộ | |
| 60 | Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực | 57 | Cái | |
| 61 | Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI | 3 | bộ | |
| 62 | Nắp chụp kẹp quai hotline (3 pha) | 2 | bộ | |
| 63 | Chụp cực chống sét van (3 pha) | 7 | cái | |
| 64 | Biển báo tên cầu dao, cầu chì cắt tải | 3 | cái | |
| 65 | Biển báo an toàn | 8 | cái | |
| C | PHẦN XÂY LẮP TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp ≤ 560kVA điện áp 22-35kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 4 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ | 10 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế lên bệ | 1 | trụ | |
| 4 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 4 | bộ | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | 11 | cái | |
| 6 | Bốc lên, xếp xuống cột điện | 1 | Triết tính | |
| 7 | Bộ xà hãm cổng trên hai cột ly tâm hình P sứ chuỗi XHCF-35(22)c | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1F-22(35)CN | 6 | bộ | |
| 9 | Bộ xà lệch đỡ dây đỉnh trạm XL1F-35(22)-XT | 3 | bộ | |
| 10 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV trên 2 cột LT12-12 | 2 | bộ | |
| 11 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV trên 2 cột LT12-12 | 2 | bộ | |
| 12 | Ghế cách điện thao tác cầu chì 24kV TBA trên 2 cột LT12-18 | 1 | bộ | |
| 13 | Ghế cách điện thao tác cầu chì 24kV TBA trên 2 cột LT12-20 | 1 | bộ | |
| 14 | Ghế cách điện thao tác cầu chì 35kV TBA trên 2 cột LT12-20 | 1 | bộ | |
| 15 | Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 12m | 7 | bộ | |
| 16 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35(22)-XT | 1 | bộ | |
| 17 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35(22)-XT | 1 | bộ | |
| 18 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35(22) | 2 | bộ | |
| 19 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35(22) | 2 | bộ | |
| 20 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35(22) | 5 | bộ | |
| 21 | Bộ xà lệch hãm dây đỉnh trạm XL3F-35(22) | 3 | bộ | |
| 22 | Bộ xà đỡ trung gian 24kV trên 2 cột LT12-12 | 3 | bộ | |
| 23 | Bộ xà đỡ trung gian 35kV trên 2 cột LT12-12 | 4 | bộ | |
| 24 | Bộ xà đỡ sứ trung gian 24kV trạm biến áp trên 2 cột LT12-18 | 2 | bộ | |
| 25 | Bộ xà đỡ sứ trung gian 24kV trạm biến áp trên 2 cột LT12-20 | 2 | bộ | |
| 26 | Bộ xà đỡ sứ trung gian 35kV trạm biến áp trên 2 cột LT12-20 | 2 | bộ | |
| 27 | Bộ xà đỡ cầu chì và chống sét van 24kV trên 2 cột LT12-12 | 1 | bộ | |
| 28 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 24kV trên 2 cột LT12-12 | 1 | bộ | |
| 29 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV trên 2 cột LT12-12 | 2 | bộ | |
| 30 | Bộ xà đỡ cầu chì và chống sét van 24kV TBA trên 2 cột LT12-18 | 1 | bộ | |
| 31 | Bộ xà đỡ cầu chì và chống sét van 24kV TBA trên 2 cột LT12-20 | 1 | bộ | |
| 32 | Bộ xà đỡ cầu chì và chống sét van 35kV TBA trên 2 cột LT12-20 | 1 | bộ | |
| 33 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 24kV trên 2 cột LT12-12 | 2 | bộ | |
| 34 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 35kV trên 2 cột LT12-12 | 2 | bộ | |
| 35 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 24kV trên 2 cột LT12-20 | 1 | bộ | |
| 36 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 24kV trên 2 cột LT12-18 | 1 | bộ | |
| 37 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 35kV trên 2 cột LT12-20 | 1 | bộ | |
| 38 | Giá đỡ tủ điện 0,4kV | 7 | bộ | |
| 39 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ | 9 | bộ | |
| 40 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế mặt máy biến áp | 1 | bộ | |
| 41 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-1 | 10 | bộ | |
| 42 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-2 | 10 | bộ | |
| 43 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-3 | 10 | bộ | |
| 44 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-4 | 7 | bộ | |
| 45 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-5 | 7 | bộ | |
| 46 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-6 | 1 | bộ | |
| 47 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-7 | 2 | bộ | |
| 48 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | 8 | bộ | |
| 49 | Bốc lên, xếp xuống kết cấu thép | 1 | Triết tính | |
| 50 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x95mm2 | 6 | m | |
| 51 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | 186 | m | |
| 52 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | 77 | m | |
| 53 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 306 | m | |
| 54 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 143 | m | |
| 55 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | 39 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn AC-70 đỉnh trạm biến áp | 105 | m | |
| 57 | Bốc lên, xếp xuống dây, cáp điện | 1 | Triết tính | |
| 58 | Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp | 28 | quả | |
| 59 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-25 trong trạm biến áp | 57 | quả | |
| 60 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp | 21 | quả | |
| 61 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-35 trong trạm biến áp | 48 | quả | |
| 62 | Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn Polymer 25kV trong trạm biến áp | 3 | chuỗi | |
| 63 | Sứ Polymer PPI-25 thí nghiệm mẫu | 5 | quả | |
| 64 | Sứ gốm RE-24 thí nghiệm mẫu | 2 | quả | |
| 65 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 36 | quả | |
| 66 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 24kV | 6 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 35kV | 3 | bộ | |
| 68 | Bốc lên, xếp xuống cách điện | 1 | Triết tính | |
| 69 | Tháo hạ máy biến dòng điện hạ thế 600/5A | 3 | quả | |
| 70 | Lắp đặt lại MBA 180kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 3 | máy | |
| 71 | Lắp đặt lại MBA 180kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 72 | Tháo hạ MBA 320kVA-22/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 73 | Tháo hạ MBA 320kVA-35/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 74 | Tháo hạ MBA 320kVA-35(22)/0,4kV trên cột | 2 | máy | |
| 75 | Lắp đặt lại MBA 320kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 76 | Lắp đặt lại MBA 320kVA-35(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 3 | máy | |
| 77 | Tháo hạ thu hồi bộ cầu chì SI-24kV trong TBA | 2 | bộ | |
| 78 | Tháo hạ, lắp lại bộ chống sét van đến 35kV trong trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 79 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ trong trạm biến áp | 18 | m | |
| 80 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng tròn D8 trong TBA | 12 | m | |
| 81 | Tháo hạ, thu hồi tủ phân phối 0,4kV cũ | 3 | tủ | |
| 82 | Tháo hạ ATM 630A trong tủ phân phối TBA | 1 | bộ | |
| 83 | Tháo hạ và lắp đặt lại giá đỡ cáp mặt máy biến áp, trọng lượng ≤ 25kg | 3 | bộ | |
| 84 | Tháo hạ và lắp đặt lại giá đỡ cáp ngầm trung thế mặt máy biến áp, trọng lượng ≤ 25kg | 1 | bộ | |
| 85 | Hạ thu hồi cáp mặt máy, cáp nối đất trung tính MBA loại AV-95 | 72 | m | |
| 86 | Hạ và lắp lại cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính MBA | 16 | m | |
| 87 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 28 | m | |
| 88 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn xuất tuyến từ tủ phân phối XLPE4A120 | 32 | m | |
| 89 | Hạ thu hồi cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95mm2 cũ | 6 | m | |
| 90 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x95mm2 | 1 | đầu | |
| 91 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x95mm2 | 1 | đầu | |
| 92 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 | 9 | đầu | |
| 93 | Ép đầu cốt đồng M-35 | 167 | đầu | |
| 94 | Ép đầu cốt đồng M-95 | 16 | đầu | |
| 95 | Ép đầu cốt đồng M-150 | 88 | đầu | |
| 96 | Ép đầu cốt đồng M-240 | 48 | đầu | |
| 97 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA | 170 | m | |
| 98 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến áp | 20 | m | |
| 99 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp xuất tuyến hạ áp | 16 | m | |
| 100 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D160/125 bảo vệ cáp ngầm | 3 | m | |
| 101 | Lắp đặt ATM 800A trong tủ phân phối TBA | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt máy biến dòng điện hạ thế, tỷ số biến 800/5A | 3 | quả | |
| 103 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A25-95 | 54 | bộ | |
| 104 | Lạt nhựa 450mm | 450 | cái | |
| 105 | Băng dính cách điện | 58 | Cuộn | |
| 106 | Đai thép đầu cáp | 2 | cuộn | |
| 107 | Vật liệu phụ bịt đầu cáp | 2 | đầu | |
| 108 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | 30 | cái | |
| 109 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | 9 | bộ | |
| 110 | Chụp bảo vệ chống sét van | 6 | bộ | |
| 111 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 9 | bộ | |
| 112 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 27 | cái | |
| 113 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 27 | cái | |
| 114 | Dây chảy cầu chì tự rơi 22kV-25A | 3 | sợi | |
| 115 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-15A | 3 | sợi | |
| 116 | Cẩu 5 tấn hoán đổi máy biến áp, vận chuyển MBA thu hồi đến sau nâng công suất đến TBA xây mới | 4 | ca | |
| 117 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | 1 | quả | |
| 118 | Biển báo tên trạm biến áp | 12 | cái | |
| 119 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | 8 | hệ thống | |
| 120 | Biển báo an toàn | 8 | cái | |
| 121 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV | 12 | bình | |
| D | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm đơn CD-1 | 2 | bộ | |
| 2 | Cổ dề cố định 2 cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm đúp CD-2 | 3 | bộ | |
| 3 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x240+1x150mm2 | 935,96 | m | |
| 4 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 trong ống bảo vệ | 873,96 | m | |
| 5 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 trong rãnh cáp, lên cột | 50 | m | |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | 873,96 | m | |
| 7 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x240+1x150mm2 | 16 | đầu | |
| 8 | Băng dính cách điện | 40 | cuộn | |
| 9 | Trụ sứ báo hiệu cáp | 72,4 | cái | |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 | 2 | cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3,5 | 35 | cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3,5 | 18 | cái | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3,5 (Dựng bằng máy) | 10 | cái | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 | 1 | cái | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 (Dựng bằng máy) | 4 | cái | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 | 3 | cái | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 (Dựng bằng máy) | 33 | cái | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 thử nghiệm phá hủy | 0,82 | cái | |
| 10 | Bộ xà dây bọc XL34P | 3 | bộ | |
| 11 | Bộ xà dây bọc XL34PF | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 | 16 | bộ | |
| 13 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-5 | 1 | bộ | |
| 14 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 | 17 | bộ | |
| 15 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 32 | quả | |
| 16 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 346 | bộ | |
| 17 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 6,5m) | 3 | bộ | |
| 18 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) | 1 | bộ | |
| 19 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | 12 | bộ | |
| 20 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | 0,3064 | km | |
| 21 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | 2,2595 | km | |
| 22 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | 3,519 | km | |
| 23 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | 52,5 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | 104,5 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2 | 38,5 | m | |
| 26 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ) | 834 | m | |
| 27 | Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | 65 | hộp | |
| 28 | Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | 17 | hộp | |
| 29 | Hạ cột bê tông <=8,5m | 2 | cột | |
| 30 | Hạ cột bê tông <=6,5m | 40 | cột | |
| 31 | Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông vuông | 85 | bộ | |
| 32 | Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông vuông | 4 | bộ | |
| 33 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | 5 | bộ | |
| 34 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | 33 | bộ | |
| 35 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | 53 | bộ | |
| 36 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | 15 | bộ | |
| 37 | Hạ và lắp đặt lại hộp chia điện, hộp tiếp địa cũ | 3 | bộ | |
| 38 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 cũ | 24 | m | |
| 39 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 cũ | 45 | m | |
| 40 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 cũ | 15 | m | |
| 41 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | 99,5 | m | |
| 42 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | 141,5 | m | |
| 43 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2 | 38 | m | |
| 44 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện <= 16mm2 | 695 | m | |
| 45 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện <= 70mm2 | 37,5 | m | |
| 46 | Hạ thu hồi dây dẫn A-25 | 0,132 | km | |
| 47 | Hạ thu hồi dây dẫn AV25 | 2,66 | km | |
| 48 | Hạ thu hồi dây dẫn AV35 | 1,448 | km | |
| 49 | Hạ thu hồi dây dẫn AV95 | 0,144 | km | |
| 50 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 | 0,383 | km | |
| 51 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-95 cũ | 0,332 | km | |
| 52 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ | 0,127 | km | |
| 53 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ | 0,131 | km | |
| 54 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 14,1024 | tấn | |
| 55 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 1,7975 | tấn | |
| 56 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 0,8677 | tấn | |
| 57 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | 1 | Triết tính | |
| 58 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 | 328 | đầu | |
| 59 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 120mm2 | 76 | đầu | |
| 60 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | 403 | cái | |
| 61 | Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | 2 | bộ | |
| 62 | Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | 5 | bộ | |
| 63 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | 249 | bộ | |
| 64 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | 154 | bộ | |
| 65 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | 3 | bộ | |
| 66 | Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-95 | 136 | bộ | |
| 67 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 | 732 | bộ | |
| 68 | Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ | 172 | bộ | |
| 69 | Hộp xịt RP7 | 4 | Hộp | |
| 70 | Sứ quả bàng | 65 | quả | |
| 71 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | 879 | cái | |
| 72 | Dây thép buộc F2 | 3,211 | kg | |
| 73 | Băng dính cách điện | 261 | cuộn | |
| F | PHẦN THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Lắp đặt xà phụ dẫn lèo XP1F-22 (bao gồm cả cách điện) | 1 | 1 xà | |
| 2 | Lắp đặt xà phụ dẫn lèo XP2F-22 (bao gồm cả cách điện) | 1 | 1 xà | |
| 3 | Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha | 2 | 1 xà | |
| 4 | Lắp chuỗi sứ treo đường dây 3 pha | 12 | 1 sứ | |
| 5 | Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo trên 1 cột) | 9 | 1 cò lèo | |
| 6 | Ca xe 2 tấn vận chuyển dụng cụ thi công hotline | 3 | ca | |
| G | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 (Thi công bằng máy) | 3 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 | 2 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b (Thi công bằng máy) | 2 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 | 1 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 (Thi công bằng máy) | 2 | móng | |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 | 2 | móng | |
| 7 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 11 | bộ | |
| I | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 8m | 1 | VT | |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 | 30 | m | |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT | 212 | m | |
| 4 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 | 457 | m | |
| 5 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT | 136 | m | |
| J | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp MT-T | 11 | cái | |
| 2 | Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế | 1 | cái | |
| 3 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | 8 | bộ | |
| K | PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B | 37 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-2 (Thi công bằng máy) | 2 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B | 16 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B (Thi công bằng máy) | 6 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-3 (Thi công bằng máy) | 6 | móng | |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B | 4 | móng | |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B (Thi công bằng máy) | 13 | móng | |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-2 (Thi công bằng máy) | 1 | móng | |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B | 1 | móng | |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-3 (Thi công bằng máy) | 7 | móng | |
| 11 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B (Thi công bằng máy) | 2 | móng | |
| 12 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 16 | bộ | |
| L | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm mặt nền đất RC0,4-2 | 29 | m | |
| 2 | Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-2BT | 6 | m | |
| 3 | Rãnh cáp ngầm mặt nền vỉa hè RC0,4-2H | 674 | m | |
| 4 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường 7,0m | 7 | VT | |
| M | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | Trọn gói công trình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi