Gói thầu: gói thầu số 1 - thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201177421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1 - thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201175752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 09:16:00 đến ngày 2020-12-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,556,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đài tưởng niệm | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,0218 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 120,7395 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đá ốp chi tiết CT1 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,526 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 99,8332 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 432,62 | m2 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 20,564 | 10m | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế | 34,5476 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6752 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6752 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7645 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,438 | m3 |
| 12 | Lát nền đá xanh kích thước đá 300x300x30 | Theo hồ sơ thiết kế | 539,86 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 94,7914 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,956 | m2 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 53,088 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,53 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2765 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5849 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,438 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2719 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0277 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,157 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,177 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3539 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3539 | 100m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2731 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,345 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0413 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4911 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8064 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0878 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0198 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1091 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,448 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4244 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0485 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0485 | 100m3 |
| 39 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Theo hồ sơ thiết kế | 65,4058 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi Tường, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <=30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,9371 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1094 | m3 |
| 42 | Mua sen đá đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 173,8428 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 29,1282 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 46,86 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ sen đá hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 47 | Tháo dỡ chi tiết mái+ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thành phẩm |
| 48 | Tháo dỡ dòng chữ '' Tổ quốc ghi công'' hiện trạng + ngôi sao vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0609 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0609 | 100m3 |
| 51 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,1282 | m2 |
| 52 | Gia công + lắp đặt chi tiết góc mái | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 53 | Gia công + lắp dựng chi tiết riềm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 54 | Gia công + lắp dựng sen đá trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 55 | Ốp đá đỏ + đen ấn độ vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 195,4708 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 46,86 | m2 |
| 57 | Gia công + lắp đặt 04 dòng chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG' chiều cao chữ trung bình 50cm bằng Inox mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | Chữ |
| 58 | Gia công + lắp dựng 03 ngôi sao vàng bằng inox mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 59 | Ốp đá xanh tự nhiên vào tường kích thước 150x400x50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 125,7795 | m2 |
| 60 | Khắc rõ + sơn lại mặt bia ghi danh liệt sỹ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thành phẩm |
| 61 | Vệ sinh lư hương cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 71,8077 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,4794 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,4156 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 156,816 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,9688 | m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6749 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3978 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8107 | m3 |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế | 187 | cái |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2406 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4813 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4813 | 100m3 |
| 74 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 17,899 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1226 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5252 | 100m2 |
| 77 | Tu bổ, phục hồi Tường, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <=30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,3852 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5952 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,84 | m3 |
| 80 | Lát nền, sàn đá xẻ tự nhiên 300x300x30 | Theo hồ sơ thiết kế | 198,4 | m2 |
| 81 | Xén lề cỏ nhung | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2866 | 100m2/ lần |
| 82 | Trồng cây bóng mát cây cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100cây |
| 83 | Đào vận chuyển 10 cây tùng sang vị trí mới để trồng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cây |
| 84 | Trồng cây tùng di chuyển từ sân đài tưởng niệm sang vườn hoa hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100cây |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 7,904 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,216 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,472 | m3 |
| 88 | Bu lông m24x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 89 | Cọc tiếp địa L63x63x1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 90 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,8 | m |
| 91 | Lắp dựng cột đèn chùm 4 bóng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | 1 cột |
| 92 | Lắp đặt đèn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | 1 bộ |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 96 | Cầu đấu 4p - 60A | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 97 | Lưới báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 102 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 105 | Thép dẹt, phụ kiện định vị dây | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 106 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7542 | tấn |
| 107 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,7088 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1071 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1071 | 100m3 |
| 110 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II hệ số 1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4347 | 100m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0186 | m3 |
| 112 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0702 | 100m2 |
| 113 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1081 | m3 |
| 114 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,0347 | m3 |
| 115 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2106 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0494 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2635 | tấn |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4749 | m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 14,49 | m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2898 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2898 | 100m3 |
| 122 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4254 | m3 |
| 123 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6534 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,1228 | m2 |
| 125 | Gia công cửa sắt, hoa sắt tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2389 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 71,8707 | 1m2 |
| 127 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 50,9139 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,104 | tấn |
| 129 | Mua mũi giáo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 65,1228 | m2 |
| 131 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 179,6816 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 179,6816 | m2 |
| 133 | Vệ sinh tẩy rửa mộ đá | Theo hồ sơ thiết kế | 73 | cái |
| 134 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mộ | Theo hồ sơ thiết kế | 93,0896 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi