Gói thầu: Gói thầu xây lắp Kênh nhánh Bàu Leo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201173341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Kênh nhánh Bàu Leo |
| Số hiệu KHLCNT | 20201173300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2020 ngân sách huyện (Vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 09:55:00 đến ngày 2020-12-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,917,465,463 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,700,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NẠO VÉT KÊNH - ĐẮP ĐÊ | |||
| 1 | Phát hoang gốc cây đường kính <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | 100M2 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100M |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100M |
| 4 | Mua cừ tràm đóng L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100M |
| 5 | Đào kênh để đắp đê bằng máy đào 0,8m3 đứng trên bờ đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,512 | 100M3 |
| 6 | Đào kênh để đắp đê bằng máy đào 0,8m3 đứng trên bờ đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,561 | 100M3 |
| 7 | Đào khai thác thêm bằng máy đào 0,8m3 đứng trên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,676 | 100M3 |
| 8 | (Đắp đê bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90): Đắp đê bằng đất đào kênh (nhân công + máy thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,845 | 100m3 |
| 9 | (Đắp đê bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90): Đắp dùng đất mua (vật tư + nhân công + máy thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,354 | 100m3 |
| 10 | Cắt khuôn mặt đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,503 | 100M3 |
| 11 | Trải lớp móng đá cấp phối 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9514 | 100M3 |
| B | CỐNG D150CM & ỐNG UPVC D315 TẠI K0+000 | |||
| 1 | Bốc xuống ống cống <=5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 2 | Lắp dặt ống bê tông dài 3,0m, đk =1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn |
| 3 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm, đk =1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 4 | Bê tông bản đáy rộng bản đáy đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,584 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100M2 |
| 6 | Bê tông chèn cống đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,855 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép chèn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100M2 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,431 | m3 |
| 9 | Đắp cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,431 | M3 |
| 10 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp 2, chiều dài cọc >2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,785 | 100M |
| 11 | Mua cừ tràm đóng L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,785 | 100M |
| 12 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,725 | 100M |
| 13 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100M |
| 14 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | 100M |
| 15 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100M |
| 16 | Rải tấm cà tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | 100m2 |
| 17 | Thép buộc đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | Tấn |
| 18 | Đắp đê quây bằng máy đào 0,65m3 (Đê quay 1 &2) (Sử dụng đất khai thác tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | 100m3 |
| 19 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,992 | 100M3 |
| 21 | Đắp cống bằng máy đầm bánh thép 9T, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | 100M3 |
| 22 | Trải đá cấp phối 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100M3 |
| 23 | Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3 trả lại hiện trang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | 100M3 |
| 24 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,725 | 100M |
| 25 | Nhổ cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100M |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi