Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201177348-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Thuần Lộc
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201177254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết Định số 2405/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 08:59:00 đến ngày 2020-12-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,724,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,7488 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 52,2266 100m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 144,386 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27,4333 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,7464 100m3
6 Đắp hoàn trả rãnh bằng thủ công độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 51,2969 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 28,8772 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 28,8772 100m3
9 Mua đất đắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6.523,4787 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 65,2348 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 65,2348 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 65,2348 100m3
B Hạng mục 2: Mặt đường
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 885,78 m3
2 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,1439 100m2
3 Nilon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4.302,7 m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,9079 100m3
C Hạng mục 3: Công trình thoát nước
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0021 100m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,246 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0522 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0835 tấn
5 Bê tông rãnh M250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,71 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 cái
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,71 m3
8 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0559 100m2
9 Cốt thép DK<10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0958 tấn
10 Cốt thép ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0097 tấn
11 Bê tông tấm đan M250 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,804 m3
12 Lắp đặt tấm đan bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 cái
13 Đào đất thi công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0513 100m3
14 Đá dăm đệm móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,05 m3
15 Bê tông móng, chân khay, sân cống M150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,18 m3
16 Bê tông tường cánh, tường đầu, tường thân M150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,43 m3
17 Bê tông mũ mố M200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,74 m3
18 Bê tông phủ bản khớp nối M250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,04 m3
19 Bê tông tấm bản M250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,61 m3
20 Cốt thép tấm bản ĐK<10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0168 tấn
21 Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,045 tấn
22 Cốt thép mũ mố, khớp nối D<10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0153 tấn
23 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3008 100m2
24 Ván khuôn tấm bản Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0312 100m2
25 Lắp đặt tấm bản Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->