Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng phần bổ sung công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201172801-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng phần bổ sung công trình
Số hiệu KHLCNT 20200734429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, ngân sách địa phương và nguồn vốn hớp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 08:43:00 đến ngày 2020-12-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 52,237,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,567,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN SỐ 1 - NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8395 100m3
2 Đào khuôn đường, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4754 100m3
3 Đào cấp, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1538 100m3
4 Đào rãnh, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2255 100m3
5 Đào đất không thích hợp, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,3631 100m3
6 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0814 100m3
7 Đắp đất nền đường + bù đào cấp + bù đào đất không thích hợp, độ chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 705,9977 100m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5434 100m3
9 Xáo xới nền đường cũ, lu lèn lại độ chặt K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6884 100m3
10 Trồng cỏ gia cố mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,9709 100m2
11 Bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,1372 m3
12 Bê tông gia cố mái taluy, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,1512 m3
13 Cốt thép F8 làm lưới gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1181 tấn
14 Ống nhựa PVC D34 làm lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2 m
15 Đá dăm lọc ngược vị trí lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,443 m3
16 Ny lông lót sàn đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6768 100m2
17 Đào đất thi công khung gia cường, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,691 1m3
18 Bê tông đổ khung gia cường, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,481 m3
19 Cốt thép khung gia cường F<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,899 tấn
20 Ván khuôn đổ bê tông khung gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1308 100m2
21 Đá dăm lót móng chân khay + tường chắn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,765 m3
22 Bê tông móng chân khay, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,12 m3
23 Ván khuôn móng chân khay + tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3589 100m2
24 Bê tông đổ tường chân khay+ tường chắn, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,38 m3
25 Ván khuôn thép đổ bê tông tường chân khay + tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,779 100m2
26 Cốt thép F6-8 trong chân khay + tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7986 tấn
27 Cốt thép F10-18 trong chân khay + tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5302 tấn
28 Ống nhựa PVC D34 làm lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m
29 Đá dăm xếp tầng lọc ngược sau tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
30 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7 m2
31 Bê tông cọc, bê tông M350, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,11 m3
32 Ván khuôn đổ bê tông cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 100m2
33 Thép D6-8 cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4748 tấn
34 Thép D10-22 cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0649 tấn
35 Thép bản làm cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 tấn
36 Đóng cọc BTCT vào nền đất - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,891 100m
37 Đập đầu cọc bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,225 m3
38 Vận chuyển đất tận dụng đem đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5672 100m3
39 Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,12 100m3
40 Đóng cọc gỗ - Cấp đất II (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,184 100m
41 Đóng cọc gỗ - Cấp đất II (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,776 100m
42 Tre cây làm nẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.236 m
43 Phên tre đan dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.100,4 m2
44 Thép F6 giằng đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 tấn
45 Ca bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 ca
46 Phá dỡ bờ vây - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,12 100m3
47 Vải địa kỹ thuật phân cách (12KN/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,7987 100m2
48 Vải địa kỹ thuật gia cường (200KN/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,2762 100m2
49 Đóng cọc tre - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.433,9858 100m
50 Thép bản đế KT: 50x50x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,28 kg
51 Thép ống D50mm dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
52 Ống nhựa PVC D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
53 Cọc gỗ theo dõi chuyển vị ngang KT(200x10x10)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cọc
54 Khai thác đất - Cấp đất III vận chuyển cự ly TB 11,5 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 760,4368 100m3
55 Vận chuyển đất thừa đổ đi, Cấp đất IV, cự ly TB 3,0 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0814 100m3
56 Vận chuyển đất thừa đổ đi, Cấp đất I, cự ly TB 3,0 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,3631 100m3
B TUYẾN SỐ 1 - MẶT ĐƯỜNG
1 Rải bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,2395 100m2
2 Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,2395 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I (bao gồm cả bù vênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2432 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,6244 100m3
5 Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1243 100m3
6 Vuốt rẽ bằng BTXM, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,142 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (vuốt lối rẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7361 100m3
C TUYẾN SỐ 1 - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất cống dọc, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4002 100m3
2 Đắp đất thân cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1175 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 3,0 Km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2674 100m3
4 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,325 m3
5 Bê tông đổ thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,153 m3
6 Cốt thép thân rãnh F8-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3488 tấn
7 Ván khuôn đổ bê tông thân rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4647 100m2
8 Lắp đặt rãnh hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
9 Vữa XM làm mối nối, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 m3
10 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
11 Cốt thép tấm bản F6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0468 tấn
12 Cốt thép tấm bản F10-12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3426 tấn
13 Ván khuôn đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2201 100m2
14 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
15 Đào móng cống ngang đường, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1053 100m3
16 Đắp đất thân cống ngang, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5603 100m3
17 Phá dỡ khối xây cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,53 m3
18 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 3,0 Km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4722 100m3
19 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 3,0 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4253 100m3
20 Bê tông tường cống, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,86 m3
21 Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,96 m3
22 Bê tông gia cố mái ta luy, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,52 m3
23 Bê tông sân cống, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,35 m3
24 Ván khuôn đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,934 100m2
25 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,81 m3
26 Cốt thép ống cống F6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6588 tấn
27 Cốt thép ống cống F10-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5456 tấn
28 Ván khuôn đổ bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2968 100m2
29 Vữa XM làm mối nối ống cống, vữa XM M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 m3
30 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
31 Quét nhựa nóng mặt ngoài ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,91 m2
32 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
33 Bê tông đổ thân cống bản, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,367 m3
34 Cốt thép thân cống F8-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1013 tấn
35 Ván khuôn đổ BT thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4252 100m2
36 Lắp đặt thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
37 Vữa XM làm mối nối cống hộp, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 m3
38 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,39 m3
39 Cốt thép tấm bản F6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0584 tấn
40 Cốt thép tấm bản F10-12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2069 tấn
41 Ván khuôn đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1544 100m2
42 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
43 Đóng cọc tre gia cố móng cống - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,79 100m
D TUYẾN SỐ 1 - AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,48 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.145,19 m2
3 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,26 m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển phản quang hình tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển chữ nhật KT(240x150)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển chữ nhật KT(135x67,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,4 m
8 Bê tông móng cột lan can tôn lượn sóng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,56 m3
9 Đào đất móng cột lan can tôn lượn sóng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,56 1m3
10 Lắp đặt tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.091 m
11 Làm cọc H bê tông KT(0,2x0,2x1,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
12 Làm cột Km BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Đào đất móng cọc tiêu, cọc H, cọc Km- Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 1m3
14 Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m3
15 Bê tông móng cọc tiêu, cọc H, cọc Km, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
E TUYẾN SỐ 2 - NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3881 100m3
2 Đào nền sân bê tông nhà dân,cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2582 100m3
3 Đào khuôn đường, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1457 100m3
4 Đào cấp, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6385 100m3
5 Đào đất không thích hợp, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4646 100m3
6 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6498 100m3
7 Đắp đất nền đường + bù đào cấp + đắp bù đào đất không thích hợp, độ chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,675 100m3
8 Đắp đất nền đường độ chặt K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6998 100m3
9 Xáo xới nền đường cũ, lu lèn lại độ chặt K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6017 100m3
10 Trồng cỏ gia cố mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9745 100m2
11 Vận chuyển đất tận dụng đem đắp bờ vây, phạm vi ≤300m, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6748 100m3
12 Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 100m3
13 Đóng cọc gỗ, cấp đất II (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,056 100m
14 Đóng cọc gỗ, cấp đất II (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,584 100m
15 Tre cây làm nẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 474 m
16 Phên tre đan dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,6 m2
17 Thép F6 giằng đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0261 tấn
18 Ca bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
19 Phá dỡ bờ vây, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 100m3
20 Vận chuyển đất tận dụng đem đắp, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5769 100m3
21 Khai thác đất cấp III để đắp vận chuyển cự ly trung bình 11,5Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5618 100m3
22 Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 3,0 Km, Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,908 100m3
23 Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 3,0 Km, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,576 100m3
F TUYẾN SỐ 2 - MẶT ĐƯỜNG
1 Rải bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,9095 100m2
2 Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,9095 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I (bao gồm cả bù vênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,655 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,925 100m3
5 Vuốt lối rẽ bằng BTXM, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,822 m3
G TUYẾN SỐ 2 - HOÀN TRẢ HÈ PHỐ
1 Bê tông lót, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3217 m3
2 Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,31 m2
3 Lát gạch terrazzo dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,31 m2
4 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
6 Lắp đặt viên bó vỉa BTXM KT26x23x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
7 Lắp đặt viên vỉa BTXM KT26x23x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 viên
8 Bê tông viên vỉa, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 m3
9 Ván khuôn đổ bê tông viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5189 100m2
10 Vữa XM đệm, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2448 m3
11 Bê tông lót, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 m3
12 Lắp đặt tấm đan rãnh tam giác KT 50x30x6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m2
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
14 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 100m2
15 Vữa XM đệm, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
16 Bê tông lót, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,445 m3
H TUYẾN SỐ 2 - THOÁT NƯỚC DỌC:
1 Đào đất hố ga, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2072 100m3
2 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0642 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển trung bình 3,0Km, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1347 100m3
4 Cát sạn đệm đáy ga thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
5 Bê tông đổ móng ga thu, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông móng ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0492 100m2
7 Bê tông đổ thân hố ga, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông thân ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1064 100m2
9 Bê tông đổ nắp ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 m3
10 Ván khuôn đổ bê tông nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1058 100m2
11 Cốt thép hố ga F8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
12 Cốt thép hố ga F10-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1897 tấn
13 Bê tông đổ cổ nắp ga, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
14 Ván khuôn đổ cổ nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 100m2
15 Khung+ nắp ga bằng Composites Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Bê tông đổ cửa thu + cổ cửa thu, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 m3
17 Ván khuôn đổ bê tông cửa thu+ cổ cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 100m2
18 Lưới chắn rác bằng Composites Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Gạch chỉ xây tường cửa thu dày 22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
20 Trát vữa thành cửa thu dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m2
21 Lắp đặt viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
22 Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
23 Vữa XM đệm, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 m3
24 Ván khuôn đỏ bê tông viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
25 Bê tông mũ tường ga thăm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
26 Cốt thép mũ tường hố ga F6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
27 Cốt thép mũ tường hố ga F12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 tấn
28 Ván khuôn đổ bê tông mũ tường ga thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
29 Đào đất cống dọc trên hè, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4318 100m3
30 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2125 100m3
31 Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển trung bình 3,0Km, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1917 100m3
32 Cát sạn đệm đáy cống dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,935 m3
33 Bê tông đổ móng cống, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 m3
34 Ván khuôn đổ bê tông móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
35 Bê tông đổ tường cống, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,67 m3
36 Ván khuôn đổ bê tông tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 100m2
37 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
38 Cốt thép tấm bản F8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 tấn
39 Cốt thép tấm bản F12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 tấn
40 Ván khuôn đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 100m2
41 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 tấm
42 Đào đất cống dọc chịu lực, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,462 100m3
43 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4246 100m3
44 Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển trung bình 3,0Km, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5921 100m3
45 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,675 m3
46 Bê tông đổ thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,807 m3
47 Cốt thép thân rãnh F8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2512 tấn
48 Ván khuôn đổ bê tông thân rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,2552 100m2
49 Lắp đặt thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.889 cái
50 Vữa XM làm mối nối, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,667 m3
51 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,9 m3
52 Cốt thép tấm bản F6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8524 tấn
53 Cốt thép tấm bản F10-12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8735 tấn
54 Ván khuôn đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4119 100m2
55 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.889 cái
56 Bê tông nâng cao thân rãnh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
57 Cốt thép thân rãnh F<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 tấn
58 Ván khuôn thép đổ nâng cao thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m2
59 Đào đất cống dọc (rãnh chịu lực B=0,4m), Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4064 100m3
60 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 100m3
61 Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển trung bình 3,0Km, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7928 100m3
62 Cát sạn đệm đáy rãnh dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m3
63 Bê tông đổ thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,456 m3
64 Cốt thép thân rãnh F8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,103 tấn
65 Ván khuôn đổ bê tông thân rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2187 100m2
66 Lắp đặt thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 cái
67 Vữa XM làm mối nối, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
68 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,616 m3
69 Cốt thép tấm bản F6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3745 tấn
70 Cốt thép tấm bản F10-14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0157 tấn
71 Ván khuôn đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3739 100m2
72 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 tấm
I TUYẾN SỐ 2 - CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG:
1 Đào móng cống, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m3
2 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển trung bình 3,0Km, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1503 100m3
4 Bê tông tường cống, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
5 Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 100m2
7 Cát sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
8 Bê tông đổ thân cống, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
9 Cốt thép thân cống F8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0339 tấn
10 Ván khuôn đổ bê tông thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1326 100m2
11 Lắp đặt thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Vữa XM làm mối nối, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 m3
13 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 m3
14 Cốt thép tấm bản F6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0367 tấn
15 Cốt thép tấm bản F10-12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0691 tấn
16 Ván khuôn đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0726 100m2
17 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi tập kết - bốc xếp lên + xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.854,7625 tấn
19 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng từ bãi tập kết, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,4763 10 tấn/1km
J TUYẾN SỐ 2 - AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,61 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,77 m2
3 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,01 m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển phản quang hình TG Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển hữ nhật KT(240x150)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển chữ nhật KT(135x67,5) và (105x90)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Biển báo HTG cạch 87.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Biển báo HCN KT(240x150)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
9 Biển báo HCN KT(105x90)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m2
10 Biển báo HCN KT(135x67,5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8225 m2
11 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,4 m
12 Bê tông móng cột, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,336 m3
13 Đào đất thi công móng cột - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,336 1m3
14 Lắp đặt tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
15 Làm cọc tiêu BT 0,15x0,15x1,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
16 Làm cọc H BT 0,2x0,2x1,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
17 Làm cột km BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Đào đất móng cọc tiêu, cọc H, cọc Km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 1m3
19 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 100m3
20 Bê tông móng cọc tiêu, cọc H, cọc Km, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
K CẦU DẦM 21M
1 Cốt thép dầm cầu F12-16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,64 tấn
2 Cốt thép dầm cầu F28mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
3 Bê tông dầm cầu, đá 1x2, 40MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,5 m3
4 Cốt thép cường độ cao 12.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 tấn
5 Gia công ống tôn để lại trong dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,97 tấn
6 Lắp đặt ống tôn để lại trong dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,97 tấn
7 Ván khuôn đổ bê tông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m2
8 Ống PVC D18/22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,28 100m
9 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7 m2
10 Cốt thép neo dầm F8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
11 Cốt thép neo dầm F32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
12 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
13 Ống thép dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 kg
14 Bi tum Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 m3
15 Rải thảm bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 100m2
16 Tưới nhũ tương gốc a xít 60% dính bám 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 100m2
17 Lớp phòng nước dạng dung dịch dày 0,4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 m2
18 Bê tông mặt cầu + gờ lan can, 30Mpa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m3
19 Cốt thép mặt cầu + gờ lan can F<10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
20 Cốt thép mặt cầu + gờ lan can F<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5558 tấn
21 Ván khuôn thép mặt cầu + gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7608 100m2
22 Lớp vữa XM 10MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
23 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8675 tấn
24 Lắp dựng lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8675 tấn
25 Lắp đặt gối cầu cao su KT(300x400x33)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
26 Vữa đệm gối cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1219 m3
27 Lắp đặt khe co giãn dạng ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
28 Lắp dựng cốt thép, F12-16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3835 tấn
29 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,106 m3
30 Lắp đặt thép ống. ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m
31 Tấm thép chắn rác D170 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 tấn
32 Cốt thép mố cầu F20-28 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0044 tấn
33 Cốt thép mố cầu F10-18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3689 tấn
34 Cốt thép mố cầu F6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0502 tấn
35 Bê tông mố, 25MPa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,722 m3
36 Bê tông đệm, 8MPa, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,608 m3
37 Đá dăm đệm bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,16 m3
38 Đắp đất thoát nước sau mố, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5174 100m3
39 Quét nhựa đường trong lòng mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,28 m2
40 Ván khuôn mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6024 100m2
41 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 100m2
42 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
43 Ống PVC D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,96 m
44 Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 100m2
45 Tưới nhũ tương gốc a xít 60% dính bám 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 100m2
46 Làm móng CPĐD loại I dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0621 100m3
47 Làm móng CPĐD loại II dày 36cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m3
48 Đắp đất tứ nón bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8597 100m3
49 Cốt thép bản quá độ F16-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,908 tấn
50 Cốt thép bản quá độ F6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 tấn
51 Ván khuôn đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1826 100m2
52 Bê tông bản qua độ, 25MPa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5616 m3
53 Bi tum chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1836 m3
54 Khoan vào đất trên cạn, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
55 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6759 m3
56 Cốt thép cọc khoan nhồi, F >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9548 tấn
57 Cốt thép cọc khoan nhồi, F10-18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3645 tấn
58 Sản xuất ống vách (khấu hao vật liệu 1,17%+3,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5232 tấn
59 Lắp đặt ống vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
60 Tháo dỡ ống vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
61 Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK <=1000mm, 30Mpa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,8 m3
62 Vữa xi măng lấp lòng ống thăm dò Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
63 Ống thăm dò bằng thép F106.5/113.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
64 Ống thăm dò bằng thép F52.9/59.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 100m
65 Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,3938 m3
66 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 cọc/lần TN
67 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi ≤80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
68 Đắp đất tạo mặt bằng thi công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,66 100m3
69 Cấp phối đá dăm loại II làm mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3935 100m3
70 Bê tông bệ đúc dầm + lớp bê tông lót, 20Mpa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,94 m3
71 Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK 10-18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5642 tấn
72 Đá dăm đệm bệ đúc dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8125 m3
73 Thép bệ kích căng kéo (khấu hao vật liệu chính: thép hình, thép tấm, thép tròn: 1,5%+5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3344 tấn
74 Neo công cụ giữ đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
75 Phá dỡ bệ đúc dầm - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,94 m3
76 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 3,0 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2494 100m3
77 Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,164 100m3
78 Đóng cọc tre làm bờ vây thi công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,268 100m
79 Nẹp tre làm bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 m
80 Phên tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,8 m2
81 Thép F6 mm giằng đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 tấn
82 Phá dỡ bờ vây thanh thải dòng chảy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,164 100m3
83 Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 3,0 Km- Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,164 100m3
84 Khai thác đất để đắp cự ly trung bình 11,5 Km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2715 100m3
85 Đắp nền đường công vụ, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5538 100m3
86 Đào khuôn - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 100m3
87 Vét bùn - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3392 100m3
88 Mặt đường CPĐD loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4184 100m3
89 Phá dỡ mặt bằng, đường công vụ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9721 100m3
90 Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 3,0 Km- Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9721 100m3
91 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m3
92 Cốt thép ống cống F6-10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9272 tấn
93 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 100m2
94 Lắp đặt và tháo dỡ ống D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
95 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
96 Cốt thép tấm bản F6-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0876 tấn
97 Cốt thép tấm bản F12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 tấn
98 Ván khuôn đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m2
99 Lắp đặt và tháo dỡ tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
100 Khai thác đất để đắp cự ly trung bình 11,5 Km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1466 100m3
101 Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 3,0 Km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3392 100m3/1km
102 Đào đất tạo mặt bằng thi công mố, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5322 100m3
103 Đào đất hố móng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3061 100m3
104 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 100m3
105 Sản xuất đà giáo (Khấu hao vật liệu chính: thép hình, thép tấm, thép tròn 1,5%+5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0531 tấn
106 Lắp dựng đà giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0531 tấn
107 Tháo dỡ đà giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0531 tấn
108 Bơm nước hố móng 15CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 ca
109 Vận chuyển đất tận dụng, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,616 100m3
110 Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 3,0 Km- Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2223 100m3
111 Nâng hạ dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 dầm
112 Di chuyển dầm cầu ra vị trí lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 dầm
113 Lắp dựng dầm bản cầu (18m<L<24m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 dầm
L CẦU ÔNG THỈNH ( DẦM BẢN 15M)
1 Bê tông dầm cầu, bê tông 40MPa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,2 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cường độ cao 12.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0636 tấn
3 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 đầu neo
4 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3816 tấn
5 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2617 tấn
6 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 100m
7 Nắp bịt đầu ống D250, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,552 m2
9 Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D18/22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
10 Quét keo epoxy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
11 Ống tôn dẹt dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
12 Ống tôn tròn dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Mũ chốt thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6302 kg
14 Cốt thép D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4987 kg
15 Bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 m3
16 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19 - Chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc a xít 60%, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m2
19 Lớp phòng nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m2
20 Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can, 30MPa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6558 m3
21 Vữa xi măng không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 m3
22 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ lan can, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5735 tấn
23 Ván khuôn thép đổ bê tông mặt cầu, gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 100m2
24 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6981 tấn
25 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6981 tấn
26 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
27 Vữa xi măng tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1219 m3
28 Vữa bê tông không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,106 m3
29 Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3835 tấn
30 Lắp đặt khe co giãn OVM-E Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
31 Lắp đặt thép ống - Đường kính 128mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m
32 Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0079 tấn
33 Bê tông mố cầu, 25MPa, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,9026 m3
34 Đá dăm đệm bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,181 m3
35 Quét nhựa đường trong lòng mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,611 m2
36 Đắp đất sau mố, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9499 100m3
37 Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9165 tấn
38 Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3011 tấn
39 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5005 100m2
40 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,625 m3
41 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3015 100m2
43 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19 - Chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 100m2
44 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc a xít 60%, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 100m2
45 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1107 100m3
46 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1845 100m3
47 Đắp đất tứ nón và gia cố mái taluy đầu cầu, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7675 100m3
48 Đào đất chân khay, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2218 100m3
49 Đắp đất chân khay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8027 100m3
50 Bê tông tứ nón, gia cố mái taluy, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9787 m3
51 Lớp nilong ngăn cách chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3319 100m2
52 Bê tông chân khay tứ nón, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9104 m3
53 Lắp dựng cốt thép chân khay, tứ nón, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7194 tấn
54 Ván khuôn đổ bê tông tứ nón, gia cố mái taluy, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6474 100m2
55 Ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,124 m
56 Đá dăm lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3945 m3
57 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3275 100m2
58 Khai thác đất để đắp cự ly trung bình 11,5 Km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7744 100m3
59 Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 3,0 Km- Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2218 100m3
60 Bê tông bản quá độ, 25MPa, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,548 m3
61 Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4301 tấn
62 Bi tum đệm bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0814 m3
63 Ván khuôn thép đổ bê tông bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2674 100m2
64 Đắp đất mặt bằng thi công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8824 100m3
65 Đào hữu cơ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4739 100m3
66 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,371 100m3
67 Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m3
68 Đóng cọc tre - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 100m
69 Tre cây làm nẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
70 Phên tre đan dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 m2
71 Lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0302 tấn
72 Phá dỡ bờ vây thanh thải dòng chảy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m3
73 Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0682 tấn
74 Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4009 tấn
75 Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2001 tấn
76 Bê tông bệ đúc dầm + lớp bê tông lót, 20MPa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,694 m3
77 Đá dăm đệm bệ đúc dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,79 m3
78 Sản xuất thép bệ kích căng kéo (khấu hao: 1.5%*1tháng +5%*1 lần lắp dựng và tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9991 tấn
79 Phá dỡ bệ đúc dầm kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,694 m3
80 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly TB 3,0Km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2669 100m3
81 Quây tôn đảm bảo an toàn thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m2
82 Rào chắn ngang đường đảm bảo an toàn thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
83 Khai thác đất để đắp cự ly trung bình 11,5 Km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3706 100m3
84 Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 3,0 Km- Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4739 100m3
85 Phá dỡ mặt bằng thi công hoàn trả hiện trạng cự ly trung bình 3,0 Km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4085 100m3
86 Đắp nền đường, đắp bù vét bùn, đánh cấp, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5723 100m3
87 Đào khuôn đường - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0849 100m3
88 Đào bùn - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3797 100m3
89 Đào cấp - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 100m3
90 Thi công mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m3
91 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m3
92 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5696 tấn
93 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3152 100m2
94 Đá dăm đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8 m3
95 Lắp đặt ống bê tông- Đường kính 1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 đoạn ống
96 Tháo dỡ ống bê tông Đường kính 1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 đoạn ống
97 Vận chuyển bùn đổ đi cự ly trung bình 3,0 Km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3797 100m3
98 Khai thác đất để đắp cự ly trung bình 11,5 Km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9467 100m3
99 Phá dỡ đường công vụ - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7424 100m3
100 Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 3,0 Km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7424 100m3
101 Phá dỡ đường công vụ - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m3
102 Vận chuyển khối phá dỡ đổ đi cự ly trung bình 3,0 Km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m3
103 Đào đất tạo mặt bằng thi công mố, Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,834 100m3
104 Đào móng mố, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1227 100m3
105 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4445 100m3
106 Đào đá hố móng - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4721 100m3
107 Sản xuất đà giáo (khấu hao: 1.5%*1tháng +5%*1 lần lắp dựng và tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5016 tấn
108 Lắp dựng đà giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5016 tấn
109 Tháo dỡ đà giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5016 tấn
110 Bê tông bịt đáy, bê tông 8MPa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,48 m3
111 Bơm hút nước thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 ca
112 Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2823 100m3
113 Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 3,0 Km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6744 100m3
114 Vận chuyển đá đổ đi, cự ly trung bình 3,0 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4721 100m3
115 Hao phí cọc Larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 26.026,2 kg
116 Ép cọc Larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 100m
117 Nhổ cọc Larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 100m
118 Nâng hạ dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 dầm
119 Di chuyển dầm cầu bê tông ra vị trí lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 dầm/10m
120 Lắp dựng dầm bản cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 dầm
121 Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,624 m3
122 Phá dỡ kết cấu đá xây cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,71 m3
123 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 3,0 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2233 100m3
M CẦU MÁNG
1 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6519 tấn
2 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7966 tấn
3 Bê tông dầm cầu, bê tông 30MPa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6 m2
5 Lắp đặt dầm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Bê tông mối nối dầm bản, 30MPa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4116 m3
7 Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
8 Bê tông bản vượt 30MPa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1726 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
12 Lắp đặt tấm bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can, bê tông 30MPa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 m3
14 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3361 tấn
15 Ván khuôn bản mặt cầu, gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3429 100m2
16 Gia công kết cấu thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6303 tấn
17 Lắp dựng lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6303 tấn
18 Cốt thép mặt cầu D152 dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m
19 Lắp dựng cốt thép tấm chắn rác, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 tấn
20 Bê tông lót, 8MPa, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
21 Bê tông bệ mố, bê tông 25MPa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,82 m3
22 Lắp dựng cốt thép bệ mố bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0525 tấn
23 Ván khuôn đổ bê tông bệ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m2
24 Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0019 tấn
25 Lắp dựng cốt thép thân mố cầu, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
26 Bê tông mố cầu, bê tông 25MPa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,98 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4878 100m2
28 Quét nhựa bitum nóng sau mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,96 m2
29 Bê tông tường 25MPa, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m3
30 Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 tấn
31 Ván khuôn đổ bê tông tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m2
32 Quét nhựa đường sau mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m2
33 Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84 m3
34 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1798 tấn
35 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3099 tấn
36 Thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1396 tấn
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đổ bê tông cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3952 100m2
38 Ép cọc BTCT, KT 30x30cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
39 Đập đầu cọc bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
40 Bê tông lót, bê tông 8MPa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
41 Bê tông bệ mố cầu, bê tông 25MPa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,82 m3
42 Lắp dựng cốt thép bệ mố, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0337 tấn
43 Ván khuôn đổ bê tông bệ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m2
44 Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7412 tấn
45 Lắp dựng cốt thép thân mố cầu, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
46 Bê tông mố cầu, bê tông 25MPa, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,72 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3214 100m2
48 Quét nhựa bitum nóng sau mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,07 m2
49 Bê tông tường 25MPa, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
50 Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8882 tấn
51 Ván khuôn đổ bê tông tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m2
52 Quét nhựa đường sau mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
53 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,56 m3
54 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1934 tấn
55 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5247 tấn
56 Thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1396 tấn
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đổ bê tông cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4432 100m2
58 Ép cọc BTCT, KT 30x30cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
59 Đập đầu cọc bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
60 Bê tông lót, bê tông, 8MPa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
61 Bê tông bệ trụ cầu, bê tông 25MPa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,64 m3
62 Lắp dựng cốt thép bệ trụ cầu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3507 tấn
63 Ván khuôn đổ bê tông bệ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3456 100m2
64 Bê tông thân trụ cầu, bê tông 25MPa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4 m3
65 Lắp dựng cốt thép thân trụ cầu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,395 tấn
66 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7548 100m2
67 Bê tông mũ trụ, bê tông 25MPa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
68 Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1998 tấn
69 Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0555 tấn
70 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông mũ trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 100m2
71 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,68 m3
72 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3597 tấn
73 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5563 tấn
74 Thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2792 tấn
75 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đổ bê tông cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7904 100m2
76 Ép cọc BTCT, KT 30x30cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
77 Đập đầu cọc bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
78 Đá dăm đệm bản vượt sau mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
79 Bê tông chân khay, bê tông 16MPa, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6376 m3
80 Bê tông gia cố mái taluy, bê tông 16MPa, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1075 m3
81 Ván khuôn đổ bê tông gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 100m2
82 Bê tông tường chắn M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m3
83 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 tấn
84 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
85 Ván khuôn thép đổ bê tông tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0961 100m2
86 Bê tông móng tường chắn, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
87 Bê tông thân tường chắn M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,875 m3
88 Vữa đệm móng tường chắn, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
89 Đóng cọc tre, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 100m
90 Ván khuôn thép đổ bê tông tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3283 100m2
91 Ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,255 m
92 Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1534 tấn
93 Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1154 tấn
94 Cát sạn làm lớp đệm dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 m3
95 Bê tông đáy mương M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
96 Bê tông thành mương, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,402 m3
97 Lắp dựng cốt thép mương, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3202 tấn
98 Ván khuôn thép đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4914 100m2
99 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,826 m3
100 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1085 tấn
101 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m2
102 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1cấu kiện
103 Bê tông máng thủy lợi bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 m3
104 Lắp dựng cốt thép máng thủy lợi, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5308 tấn
105 Lắp dựng cốt thép máng thủy lợi, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,919 tấn
106 Ván khuôn đổ bê tông máng thủy lợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0443 100m2
107 Đào đất thi công mố, trụ, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1658 100m3
108 Đắp đất hoàn trả sau khi thi công mố, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4274 100m3
109 Đắp đất bãi đúc dầm, bãi thi công cọc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2889 100m3
110 Đá dăm đệm bãi đúc dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
111 Bê tông bãi đúc dầm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
112 Phá dỡ bê tông bãi đúc dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 100m3
113 Khai thác đất để đắp cự ly trung bình 11,5 Km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7859 100m3
114 Phá dỡ mặt bằng, đường công vụ, thanh thải dòng chảy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2889 100m3
115 Sản xuất đà giáo định hình (khấu hao + hao hụt vật liệu chính: thép hình, thép tấm, thép tròn 1,5%+5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,48 tấn
116 Lắp dựng đà giáo định hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,48 tấn
117 Tháo dỡ đà giáo định hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,48 tấn
118 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly TB 3,0Km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5384 100m3
119 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9 m3
120 Phá dỡ kết cấu gạch xây cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,1 m3
121 Đóng cọc lasen - Cấp đất I (Phần cọc ngập trong đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 100m
122 Nhổ cọc Larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 100m
123 Khấu hao cọc ván thép (1.17%+3.5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,656 tấn
124 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,54 m3
125 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1424 tấn
126 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,329 100m2
127 Lắp đặt ống bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1 đoạn ống
128 Thép hộp 50x25x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,68 kg
129 Gõ làm đà giáo thi công máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
130 Nêm gỗ 10x10x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
131 Gỗ làm thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
132 Bơm hút nước thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ca
133 Đắp đất đường công vụ, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7811 100m3
134 Đào nền đường - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1471 100m3
135 Đào cấp - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2793 100m3
136 Khai thác đất để đắp cự ly trung bình 11,5 Km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8655 100m3
137 Ống nhựa HDPE D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
138 Đào nền đường - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0677 100m3
139 Đào khuôn đường - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1387 100m3
140 Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1091 100m3
141 Khai thác đất để đắp cự ly trung bình 11,5 Km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1769 100m3
142 Đào hữu cơ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8627 100m3
143 Đào cấp - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 100m3
144 Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,956 m3
145 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2157 100m3
146 Đào đất xây tường chắn, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7018 100m3
147 Đắp đất hoàn trả sau khi thi công tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4713 100m3
148 Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 3,0Km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1197 100m3
149 Bê tông móng tường chắn, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,184 m3
150 Bê tông thân tường chắn, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,0275 m3
151 Vữa đệm móng tường chắn, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6466 m3
152 Ván khuôn thép đổ bê tông tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6655 100m2
153 Đóng cọc tre - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4356 100m
154 Ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6763 m
155 Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3091 tấn
156 Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9836 tấn
157 Khe phòng lún tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,78 m2
158 Viên bê tông, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
159 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đổ bê tông viên bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1125 100m2
160 Lắp đặt viên bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1cấu kiện
161 Xây móng tường chắn bằng gạch - vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2576 m3
162 Xây thân tường chắn bằng gạch - vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,158 m3
163 Cát sạn làm lớp đệm dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5859 m3
164 Trát tường chắn dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,058 m2
165 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển chữ nhật KT(135x67.5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Cột treo biển báo, D80mm, sơn trắng đỏ L=3.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
N DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3457 m3
2 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1037 m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 m3
4 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1527 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1203 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
7 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7216 m3
8 Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2017 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,85 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1125 m2
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6585 100m3
12 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,7798 m3
13 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5625 100m3
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
20 Di chuyển ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,11 100m
21 Di chuyển ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 100m
22 Di chuyển ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 100m
23 Di chuyển ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
24 Di chuyển ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,34 100m
25 Di chuyển ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 100m
27 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 231 cái
28 Khâu nối ren trong DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 cái
29 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt tê HDPE, đường kính 63mm; 63x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Lắp đặt tê HDPE, đường kính 50x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt tê HDPE, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt tê HDPE, đường kính 32mm, 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Lắp đặt ống thép đen, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
37 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
38 Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Đầu bích dài DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 100m
44 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 100m
45 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
46 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,34 100m
47 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
48 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống <=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9 100m
49 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,275 m3
O DI CHUYỂN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN
1 Đào móng (móng MKT), đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4586 100m3
2 Đắp đất móng cột (móng MKT), độ chặt K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4076 100m3
3 Bê tông lót móng (móng MKT), M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
4 Bê tông móng (móng MKT), M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,748 m3
5 Bê tông móng (móng MKT), M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng (móng MKT), ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424 tấn
7 Ván khuôn móng cột (móng MKT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2046 100m2
8 Đào rãnh tiếp địa RC-2, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m3
9 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m3
10 Đào đất móng cột (móng M1H)-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3706 100m3
11 Đắp đất móng cột (móng M1H) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2686 100m3
12 Bê tông lót móng (móng M1H), M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
13 Bê tông móng (móng M1H), M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,66 m3
14 Bê tông chèn móng (móng M1H), M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
15 Ván khuôn móng (móng M1H) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4692 100m2
16 Đào đất móng cột (móng M1LT), đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 100m3
17 Đắp đất móng cột (móng M1LT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 100m3
18 Bê tông lót móng (móng M1LT), M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
19 Bê tông móng (móng M1LT), M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
20 Bê tông chèn móng (móng M1LT), M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
21 Ván khuôn móng (móng M1LT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0401 100m2
22 Đào đất móng cột (móng M2LT), đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5056 100m3
23 Đắp đất móng cột (móng M2LT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3312 100m3
24 Bê tông lót móng (móng M2LT), M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
25 Bê tông lót móng (móng M2LT), M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 m3
26 Bê tông móng (móng M2LT), M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
27 Ván khuôn móng (móng M2LT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9008 100m2
28 Đào đất rãnh tiếp địa RLL-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m3
29 Đắp đất rãnh tiếp địa RLL Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m3
30 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng tiếp địa đường dây R2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,74 kg
31 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6636 100kg
32 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 cọc
33 Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-9,2(18B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
34 Dựng cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
35 Nối cột bê tông bằng mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối
36 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng xà X2NĐ-35N Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,82 kg
37 Lắp đặt xà X2NĐ-35N Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng xà X2MK-ĐN-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,16 kg
39 Lắp đặt xà X2NĐ-35N Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng gông cột kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,84 kg
41 Lắp gông cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
42 Chuỗi néo cách điện Silicone-22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chuỗi
43 Lắp đặt cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
44 Sứ đứng PI-35KV + ty sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 sứ
46 Chuỗi néo cách điện Silicone-35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chuỗi
47 Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
48 Dây nhôm lõi thép AC185/24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,2477 kg
49 Dây nhôm lõi thép AC120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,7531 kg
50 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC50-240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
51 Rải căng dây lấy độ võng AC-185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9891 km
52 Rải căng dây lấy độ võng AC-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4946 1km/1 dây
53 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
54 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô, nhà dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 vị trí
55 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Cột bê tông H6,5B (Bao gồm cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
57 Cột bê tông H8,5C (Bao gồm cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
58 Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4,3(10B) (Bao gồm cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cột
59 Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5 (10C) (Bao gồm cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
60 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng xà lệch hạ thế LT-24L Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,27 kg
61 Lắp đặt xà lệch hạ thế LT-24L Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
62 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng xà lệch hạ thế LT-ĐN4L Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,8 kg
63 Lắp đặt xà lệch hạ thế LT-ĐN4L Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
64 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng LT-ĐN4L Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,6 kg
65 Lắp đặt xà LT-ĐN4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
66 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng tiếp địa Rll LT-ĐN4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 772,11 kg
67 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 10 cọc
68 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0349 100kg
69 Công tác vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2313 tấn/km
70 Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
71 Ống nhựa HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
72 Cáp AV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
73 Đầu cốt nhôm 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
74 Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
75 Cáp AV 120mm2 (bổ sung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 369 m
76 Kéo rải căng dây lấy độ võng AV-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 1 km dây
77 Tháo hạ và kéo lại dây lấy độ võng AV-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,076 1 km dây
78 Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x35mm2 bổ sung Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
79 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 km/dây
80 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 tháo hạ và kéo lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 km/dây
81 Kẹp hãm 4x(50-150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
82 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
83 Kẹp treo cáp 4x(50-150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
84 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
85 Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
86 Móc treo cáp MT-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
87 Móc treo cáp MT-D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
88 Ghíp đấu GN3-BL Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
89 Sứ hạ thế A30+ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
90 Dây nhôm buộc cổ sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
91 Băng dính, vật liệu phụ đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
92 Lắp đặt đai thép + Khóa đai di chuyển hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
93 Tháo đấu hòm công tơ H4 tháo đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
94 Tháo đấu hòm công tơ H2 tháo đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
95 Di chuyển + Tháo đấu hòm công tơ H4 (4 hộ dân H4 di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
96 Di chuyển + Tháo đấu hòm công tơ H2 (2 hộ dân H2 di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
97 Di chuyển + Tháo đấu hòm công tơ H1 (1 hộ dân H1 di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
98 Di chuyển + Tháo đấu hòm công tơ H3F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
99 Di chuyển + Tháo đấu tủ tụ bù 3F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
100 Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răng Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
101 Tháo hạ cột bê tông H7,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 cột
102 Tháo hạ cột bê tông H6,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
103 Tháo hạ cột bê tông H5,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 cột
104 Tháo hạ xà X1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
105 Tháo hạ xà X2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 bộ
106 Vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
107 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 vị trí
P ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Nhân công 3.0/7 đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 Công
2 Biển báo hình chữ nhật (công trường đang thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
3 Đèn xoay cảnh báo buổi tối Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
4 Cuộn rào chắn (Nhựa PP phản quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cuộn
5 Cọc tiêu nhựa mềm PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 Cọc
Q PHÍ TÀI NGUYÊN + BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (Khai thác đất để đắp)
1 Phí tài nguyên + bảo vệ môi trường (Khai thác đất để đắp) 79.100 m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->