Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng phần bổ sung công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201172801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng phần bổ sung công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200734429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, ngân sách địa phương và nguồn vốn hớp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 08:43:00 đến ngày 2020-12-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 52,237,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,567,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN SỐ 1 - NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8395 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4754 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1538 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2255 | 100m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,3631 | 100m3 |
| 6 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0814 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường + bù đào cấp + bù đào đất không thích hợp, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,9977 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5434 | 100m3 |
| 9 | Xáo xới nền đường cũ, lu lèn lại độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6884 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ gia cố mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,9709 | 100m2 |
| 11 | Bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,1372 | m3 |
| 12 | Bê tông gia cố mái taluy, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1512 | m3 |
| 13 | Cốt thép F8 làm lưới gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1181 | tấn |
| 14 | Ống nhựa PVC D34 làm lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | m |
| 15 | Đá dăm lọc ngược vị trí lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,443 | m3 |
| 16 | Ny lông lót sàn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6768 | 100m2 |
| 17 | Đào đất thi công khung gia cường, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,691 | 1m3 |
| 18 | Bê tông đổ khung gia cường, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,481 | m3 |
| 19 | Cốt thép khung gia cường F<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | tấn |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông khung gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1308 | 100m2 |
| 21 | Đá dăm lót móng chân khay + tường chắn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,765 | m3 |
| 22 | Bê tông móng chân khay, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,12 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng chân khay + tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3589 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đổ tường chân khay+ tường chắn, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,38 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường chân khay + tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,779 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép F6-8 trong chân khay + tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7986 | tấn |
| 27 | Cốt thép F10-18 trong chân khay + tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5302 | tấn |
| 28 | Ống nhựa PVC D34 làm lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m |
| 29 | Đá dăm xếp tầng lọc ngược sau tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | m2 |
| 31 | Bê tông cọc, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,11 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 100m2 |
| 33 | Thép D6-8 cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4748 | tấn |
| 34 | Thép D10-22 cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0649 | tấn |
| 35 | Thép bản làm cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 36 | Đóng cọc BTCT vào nền đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,891 | 100m |
| 37 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất tận dụng đem đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5672 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | 100m3 |
| 40 | Đóng cọc gỗ - Cấp đất II (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,184 | 100m |
| 41 | Đóng cọc gỗ - Cấp đất II (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,776 | 100m |
| 42 | Tre cây làm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.236 | m |
| 43 | Phên tre đan dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.100,4 | m2 |
| 44 | Thép F6 giằng đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 45 | Ca bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | ca |
| 46 | Phá dỡ bờ vây - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | 100m3 |
| 47 | Vải địa kỹ thuật phân cách (12KN/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7987 | 100m2 |
| 48 | Vải địa kỹ thuật gia cường (200KN/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,2762 | 100m2 |
| 49 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.433,9858 | 100m |
| 50 | Thép bản đế KT: 50x50x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,28 | kg |
| 51 | Thép ống D50mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 52 | Ống nhựa PVC D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 53 | Cọc gỗ theo dõi chuyển vị ngang KT(200x10x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 54 | Khai thác đất - Cấp đất III vận chuyển cự ly TB 11,5 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,4368 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, Cấp đất IV, cự ly TB 3,0 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0814 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, Cấp đất I, cự ly TB 3,0 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,3631 | 100m3 |
| B | TUYẾN SỐ 1 - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,2395 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,2395 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I (bao gồm cả bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2432 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6244 | 100m3 |
| 5 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1243 | 100m3 |
| 6 | Vuốt rẽ bằng BTXM, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,142 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (vuốt lối rẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7361 | 100m3 |
| C | TUYẾN SỐ 1 - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất cống dọc, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4002 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất thân cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1175 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 3,0 Km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2674 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | m3 |
| 5 | Bê tông đổ thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,153 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân rãnh F8-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3488 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông thân rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4647 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt rãnh hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 9 | Vữa XM làm mối nối, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm bản F6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm bản F10-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3426 | tấn |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2201 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 15 | Đào móng cống ngang đường, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1053 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất thân cống ngang, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5603 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ khối xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,53 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 3,0 Km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4722 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 3,0 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4253 | 100m3 |
| 20 | Bê tông tường cống, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,86 | m3 |
| 21 | Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,96 | m3 |
| 22 | Bê tông gia cố mái ta luy, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,52 | m3 |
| 23 | Bê tông sân cống, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,934 | 100m2 |
| 25 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,81 | m3 |
| 26 | Cốt thép ống cống F6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6588 | tấn |
| 27 | Cốt thép ống cống F10-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5456 | tấn |
| 28 | Ván khuôn đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2968 | 100m2 |
| 29 | Vữa XM làm mối nối ống cống, vữa XM M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 31 | Quét nhựa nóng mặt ngoài ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,91 | m2 |
| 32 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 33 | Bê tông đổ thân cống bản, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,367 | m3 |
| 34 | Cốt thép thân cống F8-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | tấn |
| 35 | Ván khuôn đổ BT thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4252 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 37 | Vữa XM làm mối nối cống hộp, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 39 | Cốt thép tấm bản F6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | tấn |
| 40 | Cốt thép tấm bản F10-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2069 | tấn |
| 41 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Đóng cọc tre gia cố móng cống - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,79 | 100m |
| D | TUYẾN SỐ 1 - AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,48 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.145,19 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,26 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển phản quang hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển chữ nhật KT(240x150)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển chữ nhật KT(135x67,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4 | m |
| 8 | Bê tông móng cột lan can tôn lượn sóng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,56 | m3 |
| 9 | Đào đất móng cột lan can tôn lượn sóng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,56 | 1m3 |
| 10 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.091 | m |
| 11 | Làm cọc H bê tông KT(0,2x0,2x1,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Làm cột Km BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Đào đất móng cọc tiêu, cọc H, cọc Km- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng cọc tiêu, cọc H, cọc Km, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| E | TUYẾN SỐ 2 - NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3881 | 100m3 |
| 2 | Đào nền sân bê tông nhà dân,cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2582 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1457 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6385 | 100m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4646 | 100m3 |
| 6 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6498 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường + bù đào cấp + đắp bù đào đất không thích hợp, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,675 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6998 | 100m3 |
| 9 | Xáo xới nền đường cũ, lu lèn lại độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6017 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ gia cố mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9745 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất tận dụng đem đắp bờ vây, phạm vi ≤300m, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6748 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc gỗ, cấp đất II (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,056 | 100m |
| 14 | Đóng cọc gỗ, cấp đất II (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,584 | 100m |
| 15 | Tre cây làm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474 | m |
| 16 | Phên tre đan dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,6 | m2 |
| 17 | Thép F6 giằng đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 18 | Ca bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 19 | Phá dỡ bờ vây, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tận dụng đem đắp, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5769 | 100m3 |
| 21 | Khai thác đất cấp III để đắp vận chuyển cự ly trung bình 11,5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5618 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 3,0 Km, Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,908 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 3,0 Km, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,576 | 100m3 |
| F | TUYẾN SỐ 2 - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9095 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9095 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I (bao gồm cả bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,655 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,925 | 100m3 |
| 5 | Vuốt lối rẽ bằng BTXM, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,822 | m3 |
| G | TUYẾN SỐ 2 - HOÀN TRẢ HÈ PHỐ | |||
| 1 | Bê tông lót, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3217 | m3 |
| 2 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,31 | m2 |
| 3 | Lát gạch terrazzo dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,31 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa BTXM KT26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 7 | Lắp đặt viên vỉa BTXM KT26x23x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | viên |
| 8 | Bê tông viên vỉa, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5189 | 100m2 |
| 10 | Vữa XM đệm, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | m3 |
| 11 | Bê tông lót, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan rãnh tam giác KT 50x30x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 15 | Vữa XM đệm, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 16 | Bê tông lót, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | m3 |
| H | TUYẾN SỐ 2 - THOÁT NƯỚC DỌC: | |||
| 1 | Đào đất hố ga, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển trung bình 3,0Km, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1347 | 100m3 |
| 4 | Cát sạn đệm đáy ga thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 5 | Bê tông đổ móng ga thu, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đổ thân hố ga, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đổ nắp ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép hố ga F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 12 | Cốt thép hố ga F10-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | tấn |
| 13 | Bê tông đổ cổ nắp ga, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ cổ nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 15 | Khung+ nắp ga bằng Composites | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Bê tông đổ cửa thu + cổ cửa thu, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông cửa thu+ cổ cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 18 | Lưới chắn rác bằng Composites | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Gạch chỉ xây tường cửa thu dày 22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 20 | Trát vữa thành cửa thu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m2 |
| 21 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 22 | Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 23 | Vữa XM đệm, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đỏ bê tông viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mũ tường ga thăm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 26 | Cốt thép mũ tường hố ga F6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 27 | Cốt thép mũ tường hố ga F12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 28 | Ván khuôn đổ bê tông mũ tường ga thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 29 | Đào đất cống dọc trên hè, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4318 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2125 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển trung bình 3,0Km, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1917 | 100m3 |
| 32 | Cát sạn đệm đáy cống dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | m3 |
| 33 | Bê tông đổ móng cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đổ tường cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,67 | m3 |
| 36 | Ván khuôn đổ bê tông tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm bản F8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 39 | Cốt thép tấm bản F12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1027 | tấn |
| 40 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | tấm |
| 42 | Đào đất cống dọc chịu lực, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,462 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4246 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển trung bình 3,0Km, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5921 | 100m3 |
| 45 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,675 | m3 |
| 46 | Bê tông đổ thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,807 | m3 |
| 47 | Cốt thép thân rãnh F8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2512 | tấn |
| 48 | Ván khuôn đổ bê tông thân rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2552 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.889 | cái |
| 50 | Vữa XM làm mối nối, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,667 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,9 | m3 |
| 52 | Cốt thép tấm bản F6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8524 | tấn |
| 53 | Cốt thép tấm bản F10-12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8735 | tấn |
| 54 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4119 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.889 | cái |
| 56 | Bê tông nâng cao thân rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 57 | Cốt thép thân rãnh F<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép đổ nâng cao thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m2 |
| 59 | Đào đất cống dọc (rãnh chịu lực B=0,4m), Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4064 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển trung bình 3,0Km, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7928 | 100m3 |
| 62 | Cát sạn đệm đáy rãnh dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 63 | Bê tông đổ thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,456 | m3 |
| 64 | Cốt thép thân rãnh F8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,103 | tấn |
| 65 | Ván khuôn đổ bê tông thân rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2187 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | cái |
| 67 | Vữa XM làm mối nối, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 68 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,616 | m3 |
| 69 | Cốt thép tấm bản F6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3745 | tấn |
| 70 | Cốt thép tấm bản F10-14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0157 | tấn |
| 71 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3739 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | tấm |
| I | TUYẾN SỐ 2 - CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào móng cống, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển trung bình 3,0Km, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1503 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 7 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 8 | Bê tông đổ thân cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 9 | Cốt thép thân cống F8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Vữa XM làm mối nối, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm bản F6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm bản F10-12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | tấn |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi tập kết - bốc xếp lên + xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.854,7625 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng từ bãi tập kết, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,4763 | 10 tấn/1km |
| J | TUYẾN SỐ 2 - AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,61 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,77 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,01 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển phản quang hình TG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển hữ nhật KT(240x150)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển chữ nhật KT(135x67,5) và (105x90)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Biển báo HTG cạch 87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Biển báo HCN KT(240x150)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 9 | Biển báo HCN KT(105x90)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 10 | Biển báo HCN KT(135x67,5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8225 | m2 |
| 11 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,4 | m |
| 12 | Bê tông móng cột, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m3 |
| 13 | Đào đất thi công móng cột - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | 1m3 |
| 14 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 15 | Làm cọc tiêu BT 0,15x0,15x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 16 | Làm cọc H BT 0,2x0,2x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Làm cột km BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Đào đất móng cọc tiêu, cọc H, cọc Km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng cọc tiêu, cọc H, cọc Km, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| K | CẦU DẦM 21M | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu F12-16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu F28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2, 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,5 | m3 |
| 4 | Cốt thép cường độ cao 12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | tấn |
| 5 | Gia công ống tôn để lại trong dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,97 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống tôn để lại trong dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,97 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m2 |
| 8 | Ống PVC D18/22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | 100m |
| 9 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m2 |
| 10 | Cốt thép neo dầm F8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 11 | Cốt thép neo dầm F32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 12 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 13 | Ống thép dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | kg |
| 14 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | m3 |
| 15 | Rải thảm bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m2 |
| 16 | Tưới nhũ tương gốc a xít 60% dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m2 |
| 17 | Lớp phòng nước dạng dung dịch dày 0,4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m2 |
| 18 | Bê tông mặt cầu + gờ lan can, 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m3 |
| 19 | Cốt thép mặt cầu + gờ lan can F<10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 20 | Cốt thép mặt cầu + gờ lan can F<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5558 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép mặt cầu + gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7608 | 100m2 |
| 22 | Lớp vữa XM 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 23 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8675 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8675 | tấn |
| 25 | Lắp đặt gối cầu cao su KT(300x400x33)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Vữa đệm gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1219 | m3 |
| 27 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 28 | Lắp dựng cốt thép, F12-16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3835 | tấn |
| 29 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 30 | Lắp đặt thép ống. ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 31 | Tấm thép chắn rác D170 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 32 | Cốt thép mố cầu F20-28 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0044 | tấn |
| 33 | Cốt thép mố cầu F10-18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3689 | tấn |
| 34 | Cốt thép mố cầu F6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 35 | Bê tông mố, 25MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,722 | m3 |
| 36 | Bê tông đệm, 8MPa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,608 | m3 |
| 37 | Đá dăm đệm bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,16 | m3 |
| 38 | Đắp đất thoát nước sau mố, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5174 | 100m3 |
| 39 | Quét nhựa đường trong lòng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,28 | m2 |
| 40 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6024 | 100m2 |
| 41 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 42 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 43 | Ống PVC D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m |
| 44 | Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m2 |
| 45 | Tưới nhũ tương gốc a xít 60% dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m2 |
| 46 | Làm móng CPĐD loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | 100m3 |
| 47 | Làm móng CPĐD loại II dày 36cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất tứ nón bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8597 | 100m3 |
| 49 | Cốt thép bản quá độ F16-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,908 | tấn |
| 50 | Cốt thép bản quá độ F6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 51 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1826 | 100m2 |
| 52 | Bê tông bản qua độ, 25MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5616 | m3 |
| 53 | Bi tum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | m3 |
| 54 | Khoan vào đất trên cạn, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 55 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6759 | m3 |
| 56 | Cốt thép cọc khoan nhồi, F >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9548 | tấn |
| 57 | Cốt thép cọc khoan nhồi, F10-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3645 | tấn |
| 58 | Sản xuất ống vách (khấu hao vật liệu 1,17%+3,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5232 | tấn |
| 59 | Lắp đặt ống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 60 | Tháo dỡ ống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 61 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK <=1000mm, 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8 | m3 |
| 62 | Vữa xi măng lấp lòng ống thăm dò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 63 | Ống thăm dò bằng thép F106.5/113.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 64 | Ống thăm dò bằng thép F52.9/59.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m |
| 65 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,3938 | m3 |
| 66 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cọc/lần TN |
| 67 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi ≤80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 68 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,66 | 100m3 |
| 69 | Cấp phối đá dăm loại II làm mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3935 | 100m3 |
| 70 | Bê tông bệ đúc dầm + lớp bê tông lót, 20Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,94 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK 10-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5642 | tấn |
| 72 | Đá dăm đệm bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8125 | m3 |
| 73 | Thép bệ kích căng kéo (khấu hao vật liệu chính: thép hình, thép tấm, thép tròn: 1,5%+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3344 | tấn |
| 74 | Neo công cụ giữ đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 75 | Phá dỡ bệ đúc dầm - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,94 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 3,0 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2494 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | 100m3 |
| 78 | Đóng cọc tre làm bờ vây thi công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,268 | 100m |
| 79 | Nẹp tre làm bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m |
| 80 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,8 | m2 |
| 81 | Thép F6 mm giằng đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 82 | Phá dỡ bờ vây thanh thải dòng chảy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 3,0 Km- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | 100m3 |
| 84 | Khai thác đất để đắp cự ly trung bình 11,5 Km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2715 | 100m3 |
| 85 | Đắp nền đường công vụ, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5538 | 100m3 |
| 86 | Đào khuôn - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | 100m3 |
| 87 | Vét bùn - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3392 | 100m3 |
| 88 | Mặt đường CPĐD loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4184 | 100m3 |
| 89 | Phá dỡ mặt bằng, đường công vụ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9721 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 3,0 Km- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9721 | 100m3 |
| 91 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m3 |
| 92 | Cốt thép ống cống F6-10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9272 | tấn |
| 93 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt và tháo dỡ ống D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 95 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 96 | Cốt thép tấm bản F6-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | tấn |
| 97 | Cốt thép tấm bản F12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 98 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt và tháo dỡ tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Khai thác đất để đắp cự ly trung bình 11,5 Km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1466 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 3,0 Km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3392 | 100m3/1km |
| 102 | Đào đất tạo mặt bằng thi công mố, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5322 | 100m3 |
| 103 | Đào đất hố móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3061 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m3 |
| 105 | Sản xuất đà giáo (Khấu hao vật liệu chính: thép hình, thép tấm, thép tròn 1,5%+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0531 | tấn |
| 106 | Lắp dựng đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0531 | tấn |
| 107 | Tháo dỡ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0531 | tấn |
| 108 | Bơm nước hố móng 15CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | ca |
| 109 | Vận chuyển đất tận dụng, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,616 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 3,0 Km- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2223 | 100m3 |
| 111 | Nâng hạ dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 dầm |
| 112 | Di chuyển dầm cầu ra vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 dầm |
| 113 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m<L<24m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 dầm |
| L | CẦU ÔNG THỈNH ( DẦM BẢN 15M) | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu, bê tông 40MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cường độ cao 12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0636 | tấn |
| 3 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | đầu neo |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3816 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2617 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m |
| 7 | Nắp bịt đầu ống D250, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,552 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D18/22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 10 | Quét keo epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 11 | Ống tôn dẹt dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Ống tôn tròn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Mũ chốt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6302 | kg |
| 14 | Cốt thép D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4987 | kg |
| 15 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19 - Chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc a xít 60%, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m2 |
| 19 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m2 |
| 20 | Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can, 30MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6558 | m3 |
| 21 | Vữa xi măng không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ lan can, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5735 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt cầu, gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6981 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6981 | tấn |
| 26 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Vữa xi măng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1219 | m3 |
| 28 | Vữa bê tông không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3835 | tấn |
| 30 | Lắp đặt khe co giãn OVM-E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 31 | Lắp đặt thép ống - Đường kính 128mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 33 | Bê tông mố cầu, 25MPa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,9026 | m3 |
| 34 | Đá dăm đệm bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,181 | m3 |
| 35 | Quét nhựa đường trong lòng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,611 | m2 |
| 36 | Đắp đất sau mố, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9499 | 100m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9165 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3011 | tấn |
| 39 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5005 | 100m2 |
| 40 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,625 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3015 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19 - Chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m2 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc a xít 60%, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m2 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | 100m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất tứ nón và gia cố mái taluy đầu cầu, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7675 | 100m3 |
| 48 | Đào đất chân khay, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2218 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất chân khay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8027 | 100m3 |
| 50 | Bê tông tứ nón, gia cố mái taluy, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9787 | m3 |
| 51 | Lớp nilong ngăn cách chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3319 | 100m2 |
| 52 | Bê tông chân khay tứ nón, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9104 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép chân khay, tứ nón, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7194 | tấn |
| 54 | Ván khuôn đổ bê tông tứ nón, gia cố mái taluy, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6474 | 100m2 |
| 55 | Ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,124 | m |
| 56 | Đá dăm lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3945 | m3 |
| 57 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3275 | 100m2 |
| 58 | Khai thác đất để đắp cự ly trung bình 11,5 Km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7744 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 3,0 Km- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2218 | 100m3 |
| 60 | Bê tông bản quá độ, 25MPa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,548 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4301 | tấn |
| 62 | Bi tum đệm bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép đổ bê tông bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2674 | 100m2 |
| 64 | Đắp đất mặt bằng thi công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8824 | 100m3 |
| 65 | Đào hữu cơ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4739 | 100m3 |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m3 |
| 68 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | 100m |
| 69 | Tre cây làm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 70 | Phên tre đan dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 72 | Phá dỡ bờ vây thanh thải dòng chảy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4009 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2001 | tấn |
| 76 | Bê tông bệ đúc dầm + lớp bê tông lót, 20MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,694 | m3 |
| 77 | Đá dăm đệm bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,79 | m3 |
| 78 | Sản xuất thép bệ kích căng kéo (khấu hao: 1.5%*1tháng +5%*1 lần lắp dựng và tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9991 | tấn |
| 79 | Phá dỡ bệ đúc dầm kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,694 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly TB 3,0Km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2669 | 100m3 |
| 81 | Quây tôn đảm bảo an toàn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 82 | Rào chắn ngang đường đảm bảo an toàn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 83 | Khai thác đất để đắp cự ly trung bình 11,5 Km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3706 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 3,0 Km- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4739 | 100m3 |
| 85 | Phá dỡ mặt bằng thi công hoàn trả hiện trạng cự ly trung bình 3,0 Km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4085 | 100m3 |
| 86 | Đắp nền đường, đắp bù vét bùn, đánh cấp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5723 | 100m3 |
| 87 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | 100m3 |
| 88 | Đào bùn - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3797 | 100m3 |
| 89 | Đào cấp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | 100m3 |
| 90 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 |
| 91 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5696 | tấn |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3152 | 100m2 |
| 94 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m3 |
| 95 | Lắp đặt ống bê tông- Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đoạn ống |
| 96 | Tháo dỡ ống bê tông Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đoạn ống |
| 97 | Vận chuyển bùn đổ đi cự ly trung bình 3,0 Km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3797 | 100m3 |
| 98 | Khai thác đất để đắp cự ly trung bình 11,5 Km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9467 | 100m3 |
| 99 | Phá dỡ đường công vụ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7424 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 3,0 Km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7424 | 100m3 |
| 101 | Phá dỡ đường công vụ - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển khối phá dỡ đổ đi cự ly trung bình 3,0 Km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 |
| 103 | Đào đất tạo mặt bằng thi công mố, Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,834 | 100m3 |
| 104 | Đào móng mố, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1227 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4445 | 100m3 |
| 106 | Đào đá hố móng - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4721 | 100m3 |
| 107 | Sản xuất đà giáo (khấu hao: 1.5%*1tháng +5%*1 lần lắp dựng và tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5016 | tấn |
| 108 | Lắp dựng đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5016 | tấn |
| 109 | Tháo dỡ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5016 | tấn |
| 110 | Bê tông bịt đáy, bê tông 8MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,48 | m3 |
| 111 | Bơm hút nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | ca |
| 112 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2823 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 3,0 Km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6744 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly trung bình 3,0 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4721 | 100m3 |
| 115 | Hao phí cọc Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26.026,2 | kg |
| 116 | Ép cọc Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100m |
| 117 | Nhổ cọc Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100m |
| 118 | Nâng hạ dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 dầm |
| 119 | Di chuyển dầm cầu bê tông ra vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 dầm/10m |
| 120 | Lắp dựng dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 dầm |
| 121 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,624 | m3 |
| 122 | Phá dỡ kết cấu đá xây cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,71 | m3 |
| 123 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 3,0 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2233 | 100m3 |
| M | CẦU MÁNG | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6519 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7966 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm cầu, bê tông 30MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6 | m2 |
| 5 | Lắp đặt dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Bê tông mối nối dầm bản, 30MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4116 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 8 | Bê tông bản vượt 30MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can, bê tông 30MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3361 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bản mặt cầu, gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3429 | 100m2 |
| 16 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6303 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6303 | tấn |
| 18 | Cốt thép mặt cầu D152 dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tấm chắn rác, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 20 | Bê tông lót, 8MPa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 21 | Bê tông bệ mố, bê tông 25MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,82 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bệ mố bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0525 | tấn |
| 23 | Ván khuôn đổ bê tông bệ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0019 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép thân mố cầu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 26 | Bê tông mố cầu, bê tông 25MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,98 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4878 | 100m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,96 | m2 |
| 29 | Bê tông tường 25MPa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | tấn |
| 31 | Ván khuôn đổ bê tông tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 33 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1798 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3099 | tấn |
| 36 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1396 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3952 | 100m2 |
| 38 | Ép cọc BTCT, KT 30x30cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 39 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 40 | Bê tông lót, bê tông 8MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 41 | Bê tông bệ mố cầu, bê tông 25MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,82 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép bệ mố, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0337 | tấn |
| 43 | Ván khuôn đổ bê tông bệ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7412 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép thân mố cầu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 46 | Bê tông mố cầu, bê tông 25MPa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,72 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3214 | 100m2 |
| 48 | Quét nhựa bitum nóng sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,07 | m2 |
| 49 | Bê tông tường 25MPa, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8882 | tấn |
| 51 | Ván khuôn đổ bê tông tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 52 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 53 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1934 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5247 | tấn |
| 56 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1396 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4432 | 100m2 |
| 58 | Ép cọc BTCT, KT 30x30cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 59 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 60 | Bê tông lót, bê tông, 8MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 61 | Bê tông bệ trụ cầu, bê tông 25MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,64 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép bệ trụ cầu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3507 | tấn |
| 63 | Ván khuôn đổ bê tông bệ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 64 | Bê tông thân trụ cầu, bê tông 25MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép thân trụ cầu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,395 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7548 | 100m2 |
| 67 | Bê tông mũ trụ, bê tông 25MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1998 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông mũ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 71 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3597 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5563 | tấn |
| 74 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2792 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7904 | 100m2 |
| 76 | Ép cọc BTCT, KT 30x30cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 77 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 78 | Đá dăm đệm bản vượt sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 79 | Bê tông chân khay, bê tông 16MPa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6376 | m3 |
| 80 | Bê tông gia cố mái taluy, bê tông 16MPa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1075 | m3 |
| 81 | Ván khuôn đổ bê tông gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 82 | Bê tông tường chắn M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 85 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | 100m2 |
| 86 | Bê tông móng tường chắn, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 87 | Bê tông thân tường chắn M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m3 |
| 88 | Vữa đệm móng tường chắn, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 89 | Đóng cọc tre, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | 100m |
| 90 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3283 | 100m2 |
| 91 | Ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,255 | m |
| 92 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1154 | tấn |
| 94 | Cát sạn làm lớp đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 95 | Bê tông đáy mương M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 96 | Bê tông thành mương, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,402 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3202 | tấn |
| 98 | Ván khuôn thép đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4914 | 100m2 |
| 99 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1085 | tấn |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 103 | Bê tông máng thủy lợi bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép máng thủy lợi, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5308 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép máng thủy lợi, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | tấn |
| 106 | Ván khuôn đổ bê tông máng thủy lợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0443 | 100m2 |
| 107 | Đào đất thi công mố, trụ, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1658 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất hoàn trả sau khi thi công mố, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4274 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất bãi đúc dầm, bãi thi công cọc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2889 | 100m3 |
| 110 | Đá dăm đệm bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 111 | Bê tông bãi đúc dầm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 112 | Phá dỡ bê tông bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 100m3 |
| 113 | Khai thác đất để đắp cự ly trung bình 11,5 Km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7859 | 100m3 |
| 114 | Phá dỡ mặt bằng, đường công vụ, thanh thải dòng chảy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2889 | 100m3 |
| 115 | Sản xuất đà giáo định hình (khấu hao + hao hụt vật liệu chính: thép hình, thép tấm, thép tròn 1,5%+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,48 | tấn |
| 116 | Lắp dựng đà giáo định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,48 | tấn |
| 117 | Tháo dỡ đà giáo định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,48 | tấn |
| 118 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly TB 3,0Km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5384 | 100m3 |
| 119 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m3 |
| 120 | Phá dỡ kết cấu gạch xây cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1 | m3 |
| 121 | Đóng cọc lasen - Cấp đất I (Phần cọc ngập trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m |
| 122 | Nhổ cọc Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m |
| 123 | Khấu hao cọc ván thép (1.17%+3.5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,656 | tấn |
| 124 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1424 | tấn |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,329 | 100m2 |
| 127 | Lắp đặt ống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 đoạn ống |
| 128 | Thép hộp 50x25x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,68 | kg |
| 129 | Gõ làm đà giáo thi công máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 130 | Nêm gỗ 10x10x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 131 | Gỗ làm thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 132 | Bơm hút nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| 133 | Đắp đất đường công vụ, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7811 | 100m3 |
| 134 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1471 | 100m3 |
| 135 | Đào cấp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2793 | 100m3 |
| 136 | Khai thác đất để đắp cự ly trung bình 11,5 Km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8655 | 100m3 |
| 137 | Ống nhựa HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 138 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0677 | 100m3 |
| 139 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | 100m3 |
| 140 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1091 | 100m3 |
| 141 | Khai thác đất để đắp cự ly trung bình 11,5 Km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1769 | 100m3 |
| 142 | Đào hữu cơ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8627 | 100m3 |
| 143 | Đào cấp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m3 |
| 144 | Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,956 | m3 |
| 145 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2157 | 100m3 |
| 146 | Đào đất xây tường chắn, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7018 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất hoàn trả sau khi thi công tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4713 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 3,0Km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1197 | 100m3 |
| 149 | Bê tông móng tường chắn, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,184 | m3 |
| 150 | Bê tông thân tường chắn, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0275 | m3 |
| 151 | Vữa đệm móng tường chắn, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6466 | m3 |
| 152 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6655 | 100m2 |
| 153 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4356 | 100m |
| 154 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6763 | m |
| 155 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3091 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9836 | tấn |
| 157 | Khe phòng lún tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,78 | m2 |
| 158 | Viên bê tông, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 159 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đổ bê tông viên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | 100m2 |
| 160 | Lắp đặt viên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 161 | Xây móng tường chắn bằng gạch - vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2576 | m3 |
| 162 | Xây thân tường chắn bằng gạch - vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m3 |
| 163 | Cát sạn làm lớp đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5859 | m3 |
| 164 | Trát tường chắn dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,058 | m2 |
| 165 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển chữ nhật KT(135x67.5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Cột treo biển báo, D80mm, sơn trắng đỏ L=3.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| N | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3457 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1037 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1527 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1203 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7216 | m3 |
| 8 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2017 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,85 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1125 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6585 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,7798 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5625 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Di chuyển ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,11 | 100m |
| 21 | Di chuyển ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 22 | Di chuyển ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m |
| 23 | Di chuyển ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 24 | Di chuyển ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | 100m |
| 25 | Di chuyển ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | cái |
| 28 | Khâu nối ren trong DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê HDPE, đường kính 63mm; 63x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê HDPE, đường kính 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê HDPE, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê HDPE, đường kính 32mm, 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 37 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Đầu bích dài DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 48 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống <=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9 | 100m |
| 49 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,275 | m3 |
| O | DI CHUYỂN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng (móng MKT), đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4586 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột (móng MKT), độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4076 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng (móng MKT), M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 4 | Bê tông móng (móng MKT), M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,748 | m3 |
| 5 | Bê tông móng (móng MKT), M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng (móng MKT), ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột (móng MKT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2046 | 100m2 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa RC-2, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng cột (móng M1H)-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3706 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất móng cột (móng M1H) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2686 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng (móng M1H), M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 13 | Bê tông móng (móng M1H), M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,66 | m3 |
| 14 | Bê tông chèn móng (móng M1H), M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng (móng M1H) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4692 | 100m2 |
| 16 | Đào đất móng cột (móng M1LT), đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất móng cột (móng M1LT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng (móng M1LT), M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 19 | Bê tông móng (móng M1LT), M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 20 | Bê tông chèn móng (móng M1LT), M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng (móng M1LT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | 100m2 |
| 22 | Đào đất móng cột (móng M2LT), đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5056 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất móng cột (móng M2LT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3312 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng (móng M2LT), M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng (móng M2LT), M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m3 |
| 26 | Bê tông móng (móng M2LT), M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng (móng M2LT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9008 | 100m2 |
| 28 | Đào đất rãnh tiếp địa RLL-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất rãnh tiếp địa RLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 30 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng tiếp địa đường dây R2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,74 | kg |
| 31 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6636 | 100kg |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 33 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-9,2(18B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 34 | Dựng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 35 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| 36 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng xà X2NĐ-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,82 | kg |
| 37 | Lắp đặt xà X2NĐ-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng xà X2MK-ĐN-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,16 | kg |
| 39 | Lắp đặt xà X2NĐ-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng gông cột kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,84 | kg |
| 41 | Lắp gông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 42 | Chuỗi néo cách điện Silicone-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 43 | Lắp đặt cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 44 | Sứ đứng PI-35KV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 sứ |
| 46 | Chuỗi néo cách điện Silicone-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 47 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 48 | Dây nhôm lõi thép AC185/24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,2477 | kg |
| 49 | Dây nhôm lõi thép AC120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7531 | kg |
| 50 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Rải căng dây lấy độ võng AC-185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9891 | km |
| 52 | Rải căng dây lấy độ võng AC-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4946 | 1km/1 dây |
| 53 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 54 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô, nhà dân. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 55 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Cột bê tông H6,5B (Bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 57 | Cột bê tông H8,5C (Bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 58 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4,3(10B) (Bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cột |
| 59 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5 (10C) (Bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 60 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng xà lệch hạ thế LT-24L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,27 | kg |
| 61 | Lắp đặt xà lệch hạ thế LT-24L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng xà lệch hạ thế LT-ĐN4L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,8 | kg |
| 63 | Lắp đặt xà lệch hạ thế LT-ĐN4L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 64 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng LT-ĐN4L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,6 | kg |
| 65 | Lắp đặt xà LT-ĐN4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng tiếp địa Rll LT-ĐN4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,11 | kg |
| 67 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 cọc |
| 68 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0349 | 100kg |
| 69 | Công tác vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2313 | tấn/km |
| 70 | Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 71 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 72 | Cáp AV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 73 | Đầu cốt nhôm 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 74 | Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 75 | Cáp AV 120mm2 (bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369 | m |
| 76 | Kéo rải căng dây lấy độ võng AV-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 1 km dây |
| 77 | Tháo hạ và kéo lại dây lấy độ võng AV-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | 1 km dây |
| 78 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x35mm2 bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | km/dây |
| 80 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 tháo hạ và kéo lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | km/dây |
| 81 | Kẹp hãm 4x(50-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 83 | Kẹp treo cáp 4x(50-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 85 | Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 86 | Móc treo cáp MT-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 87 | Móc treo cáp MT-D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 88 | Ghíp đấu GN3-BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 89 | Sứ hạ thế A30+ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 90 | Dây nhôm buộc cổ sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 91 | Băng dính, vật liệu phụ đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 92 | Lắp đặt đai thép + Khóa đai di chuyển hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 93 | Tháo đấu hòm công tơ H4 tháo đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 94 | Tháo đấu hòm công tơ H2 tháo đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 95 | Di chuyển + Tháo đấu hòm công tơ H4 (4 hộ dân H4 di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 96 | Di chuyển + Tháo đấu hòm công tơ H2 (2 hộ dân H2 di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 97 | Di chuyển + Tháo đấu hòm công tơ H1 (1 hộ dân H1 di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 98 | Di chuyển + Tháo đấu hòm công tơ H3F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 99 | Di chuyển + Tháo đấu tủ tụ bù 3F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 100 | Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 101 | Tháo hạ cột bê tông H7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cột |
| 102 | Tháo hạ cột bê tông H6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 103 | Tháo hạ cột bê tông H5,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cột |
| 104 | Tháo hạ xà X1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 105 | Tháo hạ xà X2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 106 | Vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 107 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 vị trí |
| P | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | Công |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật (công trường đang thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 3 | Đèn xoay cảnh báo buổi tối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 4 | Cuộn rào chắn (Nhựa PP phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 5 | Cọc tiêu nhựa mềm PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cọc |
| Q | PHÍ TÀI NGUYÊN + BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (Khai thác đất để đắp) | |||
| 1 | Phí tài nguyên + bảo vệ môi trường (Khai thác đất để đắp) | 79.100 | m3 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi